Quyết định 6180/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

文号6180/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Nguyễn Hữu Tín — Phó Chủ tịch
更新01/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期04/12/2012
生效日期04/12/2012
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6180/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ (QUY HOẠCH

PHÂN KHU) TỶ LỆ 1/2.000 KHU DÂN CƯ DỌC QUỐC LỘ 13, PHƯỜNG

HIỆP BÌNH PHƯỚC, QUẬN THỦ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về điều chỉnh quy hoạch đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 5759/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức;

Căn cứ Quyết định số 196/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức;

Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 3928/TTr-SQHKT ngày 23 tháng 11 năm 2012 về phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:

1. Vị trí, diện tích và phạm vi ranh giới khu vực quy hoạch, tính chất của khu vực quy hoạch:

- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc địa bàn phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức.

- Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:

+ Phía Đông: giáp Rạch Đỉa.

+ Phía Tây: giáp dự án khu dân cư và công viên Hiệp Bình Phước.

+ Phía Nam: giáp rạch Ông Dầu.

+ Phía Bắc: giáp dân cư hiện hữu.

- Quy mô khu vực quy hoạch: 170,116167 ha.

- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu cải tạo chỉnh trang kết hợp khu dân cư xây mới xen cài.

2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.

3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch: Viện Quy hoạch xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố Hồ Chí Minh.

4. Danh mục các bản vẽ đồ án quy hoạch đô thị:

- Thuyết minh tổng hợp;

- Thành phần bản vẽ bao gồm:

+ Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất tỷ lệ 1/10.000.

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá quỹ đất xây dựng tỷ lệ 1/2.000.

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/2.000.

+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan tỷ lệ 1/2.000.

+ Bản đồ quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2.000.

+ Bản đồ quy hoạch chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng tỷ lệ 1/2.000.

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật tỷ lệ 1/2.000.

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật tỷ lệ 1/2.000.

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật tỷ lệ 1/2.000.

- Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000.

5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.000 người (dân số hiện trạng năm 2010 là 2.500 người).

5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch duyệt

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

 

94,5

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở (đất dân dụng) trung bình toàn khu

m2/người

54 - 60

76,02

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

 

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

28 - 30

51,85

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

Trong đó:

 + Đất công trình giáo dục.

+ Trạm y tế.

+ Chợ.

m2/người

 

m2/người

m2/người

m2

4 - 5

 

-

-

-

5,3

 

3,3

0,16

3.775

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

Đất cây xanh - thể dục thể thao và cách ly: 8 - 10 (bao gồm cả đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch)

4,2 (không bao gồm đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

-

7,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

 

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

-

15,51

 

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 200

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 200

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

800 - 1.500

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

 

Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

30 - 50

Hệ số sử dụng đất

lần

0,05 - 6,5

0,05 - 6,5

Tối đa

tầng

2 - 3 tầng (đối với biệt thự, liên kế vườn)

21

Tối thiểu

tầng

01

01

Ghi chú:

- Số tầng cao xây dựng bao gồm tất cả các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể lửng và mái che cầu thang (nếu có).

- Tùy theo vị trí, quy mô diện tích khu đất, chức năng công trình và tổ chức không gian kiến trúc tại khu vực, có thể xây dựng công trình với tầng cao tối đa 21 tầng nhưng cần phải phù hợp Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam. Đối với tầng cao công trình cho từng khu đất, lô đất sẽ được xem xét cụ thể theo định hướng thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tại khu vực được phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị.

- Các chỉ tiêu sử dụng đất về cây xanh, giáo dục, thương mại dịch vụ sẽ được tăng thêm khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư tại các khu đất sử dụng hỗn hợp trong khu vực đồ án quy hoạch.

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:

Trên cơ sở phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; căn cứ nội dung đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức và nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức đã được phê duyệt; giải pháp về sự phân chia và xác định các khu chức năng trong khu vực quy hoạch của đồ án như sau:

Toàn khu vực quy hoạch được phân chia thành 03 khu vực ở chính (đơn vị ở) bao gồm:

Các đơn vị ở:

- Đơn vị ở số 1 (khu vực phía Tây Bắc khu quy hoạch): là khu dân cư xây dựng mới thấp tầng (nhà ở liên kế, biệt thự vườn), khu dân cư hiện hữu chỉnh trang và chung cư cao tầng, có tổng diện tích là 61,7 ha. Dân số là 6.000 người; mật độ xây dựng: đối với chung cư cao tầng khoảng 40%, khu nhà ở thấp tầng khoảng 50% - 70%; tầng cao là 1 - 21 tầng.

- Đơn vị ở số 2 (khu vực phía Nam khu quy hoạch): là khu dân cư xây dựng mới thấp tầng (nhà ở liên kế, biệt thự vườn), khu hiện hữu chỉnh trang và chung cư cao tầng, có tổng diện tích là 58,82 ha. Dân số là 7.000 người; mật độ xây dựng: đối với chung cư cao tầng khoảng 40%, khu nhà ở thấp tầng khoảng 50% - 70%; tầng cao là 1 - 20 tầng.

- Đơn vị ở số 3 (khu vực phía Đông khu quy hoạch): là khu xây dựng mới thấp tầng (nhà ở liên kế, biệt thự vườn), khu chung cư cao tầng (18 - 20 tầng) và khu hiện hữu chỉnh trang, có tổng diện tích là 49,59 ha. Dân số là 5.000 người; mật độ xây dựng: đối với chung cư cao tầng khoảng 40%, khu nhà ở thấp tầng khoảng 50% - 70%; tầng cao là 1 - 20 tầng.

Khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang bao gồm khu nhà liên kế có sân vườn 2 - 5 tầng. Khu nhà biệt thự vườn (xây dựng mới) có khuôn viên đất 200m2 - 400m2, bố trí các dạng nhà biệt thự đơn lập, song lập. Các khu nhà ở chung cư cao tầng bố trí ven Quốc lộ 13, tổ chức các khoảng công viên cây xanh xen cài trong từng đơn nguyên.

a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 136,84 ha):

* Các khu vực xây dựng nhà ở: diện tích 93,34 ha.

- Khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang: 32,3 ha.

- Khu nhà ở xây dựng mới (trong đó bao gồm cả chung cư cao tầng và đất xây dựng nhà ở liên kế, biệt thự) khoảng 61,04 ha.

+ Nhà ở chung cư: 32,3 ha.

+ Nhà ở thấp tầng (nhà liên kế vườn và biệt thự vườn): 61,04 ha.

- Khu nhà ở trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,…): 5,58 ha.

* Công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở:

Khu vực công trình dịch vụ công cộng khu vực: cần bố trí hợp lý giữa các khu nhà ở. Bao gồm 3 nhà trẻ và trường mẫu giáo, 1 trường tiểu học, 1 trường trung học cơ sở, 1 trường trung học cơ sở và trung học phổ thông hiện hữu, phòng khám y tế, trung tâm dịch vụ thương mại quy mô nhỏ,… Các công trình công cộng bảo đảm bán kính phục vụ hợp lý cho từng khu vực và tạo thành một hệ thống phục vụ thống nhất trong khu vực. Tổng diện tích các công trình dịch vụ công cộng là 9,55 ha bao gồm:

- Công trình giáo dục: 5,9 ha, trong đó:

+ Trường nhà trẻ mẫu giáo (xây dựng mới): 1,66 ha;

+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 0,84 ha;

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 2,6 ha;

+ Cụm trường trung học cơ sở và trung học phổ thông (hiện hữu): 0,797ha;

- Công trình thương mại dịch vụ: 0,38 ha.

- Trạm y tế: 0,28 ha.

* Các khu vực xây dựng các khu cây xanh công viên, vườn hoa đô thị - kết hợp tập luyện thể dục thể thao:

- Khu cây xanh - thể dục thể thao bố trí tập trung xen cài giữa các nhóm ở nhằm hình thành các khu vực giải trí, vui chơi cho người dân, làm tăng cảnh quan và tạo nên sự phong phú cho đô thị và nhằm cải tạo môi trường xung quanh.

- Tổng diện tích cây xanh - thể dục thể thao (không kể phần cây xanh cảnh quan ven sông rạch) là 7,56 ha, chiếm tỷ lệ khoảng 4,45% diện tích toàn khu quy hoạch. Tại mỗi khu ở có bố trí một công viên cây xanh với diện tích hợp lý.

* Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: 26,04 ha.

* Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: 0,35 ha.

b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 33,28 ha.

* Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: 8,21 ha, trong đó khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: 8,21 ha;

* Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): 13,595 ha;

* Diện tích mặt nước: 8,284 ha;

* Khu sản xuất công nghiệp, kho tàng, bến bãi (chứa hàng hóa): 3,184 ha.

Các cơ sở công nghiệp hiện hữu giữ lại: 3,184 ha. Theo từng giai đoạn thực hiện quy hoạch, các xí nghiệp công nghiệp gây ô nhiễm môi trường sẽ di chuyển ra khỏi khu dân cư và di dời đến các khu công nghiệp tập trung theo quy hoạch của thành phố. Các khu đất này sẽ được chuyển đổi thành đất sử dụng hỗn hợp: chung cư cao tầng kết hợp các công trình văn phòng - dịch vụ đô thị (đảm bảo dành một phần diện tích đất thích hợp (khoảng 50% diện tích) để bố trí các công trình công cộng - công viên cây xanh phục vụ cho khu ở cũng như cho toàn khu).

6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

1.368.382,77

80,44

1

Đất nhóm nhà ở

933.360,85

54,87

 

 - Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

322.922

 

 

 - Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

610.438,85

 

 

 + Đất nhóm nhà ở thấp tầng

523.084,3

 

 

 + Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

31.602,6

 

 

 + Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

55.752

 

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

95.492,6

5,61

 

 - Đất giáo dục

59.033,4

 

 

 + Trường mầm non (xây dựng mới)

16.605,7

 

 

 + Trường tiểu học (xây dựng mới)

8.382

 

 

 + Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

26.072,7

 

 

 + Trường trung học cơ sở & trường trung học phổ thông (hiện hữu)

7.973

 

 

 - Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

3.775

 

 

 - Đất y tế (xây dựng mới)

2.846

 

 

 - Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới)

1.962,2

 

 

 - Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (xây dựng mới - chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.876

 

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

75.627,2

4,45

 

 - Đất cây xanh sử dụng công cộng

75.627,2

 

 

 + Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

47.751,2

 

 

 + Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.876

 

4

Đất giao thông, bãi đỗ xe

263.902,17

15,51

 

 - Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

260.416,17

 

 

 - Đất bãi đỗ xe

3.486

 

B

Đất ngoài đơn vị ở

332.778,9

19,56

1

Đất cây xanh , mặt nước

164.987,4

9,7

 

 - Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

82.144,9

 

 

 - Sông rạch

82.842,5

 

2

Đất giao thông đối ngoại

135.950,5

7,99

3

Đất công nghiệp

31.841

1,87

 

 - Đất công nghiệp hiện hữu chỉnh trang

31.841

 

 

Tổng cộng

1.701.161,67

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1

1. Đất đơn vị ở khu I (diện tích: 617.029,6 m2; dân số: 6000 người)

472.419,7

 

 

 

 

 

1.1. Đất nhóm nhà ở

343.735,2

57,29

 

 

 

 

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

128.822

 

70

2

5

3,5

 - Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

214.913,2

 

 

 

 

 

 + Đất nhóm nhà ở thấp tầng và chung cư cao tầng

214.913,2

 

50 - 70

2

5 - 21 (*)

1,4 - 5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

14.062

2,3

 

 

 

 

- Đất giáo dục

5.478,8

0,9

 

 

 

 

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.478,8

 

40

1

3 (**)

1,2

 - Thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

3.775

 

35

1

5

1,8

- Phòng khám y tế (xây dựng mới)

2.846

 

35

1

3

1,05

- Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới)

1.962,2

 

35

1

4

1,4

 1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

7.337,5

1,2

 

 

 

 

 - Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

7.337,5

 

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, sân bãi

107.285

 

 

 

 

 

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

103.799

8,25 km/km2

 

 

 

 

- Đất bãi đỗ xe

3.486

 

 

 

 

 

2. Đất ngoài đơn vị ở khu I

144.609,9

 

 

 

 

 

2.1 Đất cây xanh , mặt nước

96.261,9

 

 

 

 

 

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

36.883,4

 

 

 

 

 

- Sông rạch

59.378,5

 

 

 

 

 

2.2 Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 13, đường D1)

48.348

 

 

 

 

 

2

1. Đất đơn vị ở khu II (diện tích: 588.247m2; dân số: 7000 người)

489.689,5

 

 

 

 

 

1.1. Đất nhóm nhà ở

376.455,1

53,8

 

 

 

 

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

189.153

 

70

2

5

3,5

 - Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

187.302,1

 

 

 

 

 

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

151.040

 

50 -70

2

5

1,4 - 3,5

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

31.602,6

 

40

6

13

6,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

4.659,5

 

29

12

13

3,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

23.915,3

3,4

 

 

 

 

- Đất giáo dục

21.585,5

3,1

 

 

 

 

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.230,5

 

40

1

3 (**)

1,2

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

8.382

 

35

1

4

1,4

+ Trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông (hiện hữu)

7.973

 

35

3

4

1,4

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (**)

2.329,8

 

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8.279,8

1,2

 

 

 

 

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao

5.950

 

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

2.329,8

 

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

81.039,4

 

 

 

 

 

 - Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

81.039,4

7,59 km/km2

 

 

 

 

2. Đất ngoài đơn vị ở khu II

98.557,5

 

 

 

 

 

2.1 đất cây xanh, mặt nước

41.696,5

 

 

 

 

 

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

27.610,5

 

 

 

 

 

- Sông rạch

14.086

 

 

 

 

 

2.2 Đất giao thông đối ngoại

56.861

 

 

 

 

 

3

1. Đất đơn vị ở khu III

40.6273,6

 

 

 

 

 

1.1. Đất nhóm nhà ở

213.170,55

42,63

 

 

 

 

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

4.947

 

70

2

5

3,5

 - Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

208.223,55

 

 

 

 

 

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

157.131,1

 

50-70

2

5

1,4 - 3,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

51.092,5

 

19

5

20

3,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị (diện tích: 495.885,07 m2; dân số: 5000 người)

57.515,3

11,5

 

 

 

 

- Đất giáo dục

31.969,1

6,4

 

 

 

 

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.896,4

 

40

1

3 (**)

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

26.072,7

 

35

1

4

1,4

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (***)

25.546,2

 

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

60.009,9

12,0

 

 

 

 

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao

34.463,7

 

5

0

1

0,05

 - Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

25.546,2

 

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông , bãi đỗ xe

75.577,77

 

 

 

 

 

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

75.577,77

7,42 km/km2

 

 

 

 

2. Đất ngoài đơn vị ở khu III

89.611,5

 

 

 

 

 

2.1 Đất cây xanh, mặt nước

27.029

 

 

 

 

 

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

17.651

 

 

 

 

 

- Sông rạch

9.378

 

 

 

 

 

2.2 Đất giao thông đối ngoại (đường Quốc lộ 13, đường nối trên cao số 4 - Vành đai 2)

30.741,5

 

 

 

 

 

2.3 Đất công nghiệp

31.841

 

 

 

 

 

- Đất công nghiệp hiện hữu chỉnh trang

31.841

 

 

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
30/2009/QH12 Nghị quyết số 30/2009/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 生效中 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 已失效 10/2010/TT-BXD Thông tư số 10/2010/TT-BXD Quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 已失效 5759/QĐ-UBND Quyết định 5759/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đến năm 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中
被其引用 3
45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 135/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效
6180/QĐ-UBND
Quyết định 6180/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
生效中
↓ 受本文件影响的文件
引用 8
01/2011/TT-BXD Thông tư số 01/2011/TT-BXD Hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 已失效 319/2003/QĐ-UB Quyết định số 319/2003/QĐ-UB V/v đổi tên Sở khoa học, công nghệ và môi trường thành Sở khoa học và công nghệ 已失效 26/2011/TT-BTNMT Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 已失效 135/2007/QĐ-UBND Quyết định 135/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ chức năng và chỉ tiêu sử dụng đất một số lô đất thuộc khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 20/2009/NĐ-CP Nghị định số 20/2009/NĐ-CP Về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam 已失效 15/2010/TT-BXD Thông tư số 15/2010/TT-BXD Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。