Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc quy định một số chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ của tỉnh

문서 번호62/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 05. 2007
발효일19. 05. 2007
효력 만료일01. 01. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định một số chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ của tỉnh

________________________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 184/2004/NĐ-CP ngày 02/11/2004 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh dân quân tự vệ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 46/2005/TTLT - BQP - BKHĐT - BTC -  BLĐTBXH ngày 20/04/2005 của Liên bộ Quốc phòng - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 184/2004/NĐ-CP ngày 02/11/2004 quy định chi tiết thi hành pháp lệnh dân quân tự vệ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại công văn số 129/STC-QLNS ngày 31/01/2007 về việc đề xuất quy định một số chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ và đề nghị của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tại công văn số 803/BCH-DQ ngày 02/5/2007.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định một số chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ do địa phương quản lý như sau:

1/ Trợ cấp ngày công lao động: Dân quân và dân quân tự vệ thuộc lực lượng rộng rãi trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, được trợ cấp ngày công lao động bằng 0,04 lần so với mức lương tối thiểu. Nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) được hưởng trợ cấp bằng 0,08 lần so với mức lương tối thiểu.

2/ Hỗ trợ tiền ăn dân quân khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi về hằng ngày, ngoài tiền trợ cấp ngày công lao động dân quân được hỗ trợ tiền ăn:

a/ Trường hợp do Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh ra quyết định huy động thì mức hỗ trợ 15.000 đồng/người/ngày.

b/ Trường hợp do cơ quan quân sự cấp huyện và cấp xã huy động thì mức hỗ trợ 10.000 đồng/người/ngày.

3/ Trợ cấp tiền ăn cho dân quân tự vệ khi ốm đau: Dân quân tự vệ chưa tham gia BHYT, BHXH, trong thời gian thực hiện nhiệm vụ bị ốm đau phải chữa bệnh thì được trợ cấp tiền ăn 15.000 đồng/người/ngày. Thời gian được hưởng trợ cấp tiền ăn tối đa không quá 15 ngày/năm và trong thời gian này vẫn được hưởng trợ cấp ngày công lao động.

4/ Trợ cấp tiền ăn cho dân quân tự vệ khi bị tai nạn: Dân quân tự vệ chưa tham gia BHXH, trong thời gian thực hiện nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền nếu bị tai nạn thì được trợ cấp tiền ăn 15.000 đồng/người/ngày. Thời gian được hưởng trợ cấp không quá 15 ngày và trong thời gian này vẫn được hưởng trợ cấp ngày công lao động.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các Sở ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
62/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc quy định một số chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ của tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.