Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên bổ sung giá đất ở thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019). Giá đất được bổ sung bao gồm các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa và tuyến đường Cao Bá Quát, với mức giá cụ thể được quy định.
适用范围
Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, cá nhân có giao dịch về đất ở thành phố Tuy Hòa
要点
- Căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 và Luật Đất đai năm 2013, giá đất ở các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa và tuyến đường Cao Bá Quát được bổ sung với mức giá cụ thể.
- Giá đất ở các tuyến đường quy hoạch rộng 42m là 4.000 đồng/m2, quy hoạch rộng 31m là 3.500 đồng/m2, quy hoạch rộng 25m là 3.000 đồng/m2, và quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) là 2.200 đồng/m2.
- Giá đất ở tuyến đường Cao Bá Quát từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu ông Đảm: đoạn rộng 42m là 800 đồng/m2, 31m là 500 đồng/m2, 25m là 400 đồng/m2, và 15,5m (trừ đường N1) là 300 đồng/m2. Từ cầu ông Đảm đến giáp đường Trần Rến: đoạn rộng 42m là 500 đồng/m2, 31m là 400 đồng/m2, 25m là 300 đồng/m2, và 15,5m (trừ đường N1) là 250 đồng/m2.
- Các nội dung khác trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp công tác quản lý, sử dụng đất đai được thuận lợi hơn, đảm bảo tính chính xác trong các giao dịch về đất ở.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện cho những người mua bán đất nếu giá mới không phù hợp với kỳ vọng ban đầu.
❓ 常见问题
Giá đất ở tuyến đường nào được bổ sung?
Giá đất ở các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa và tuyến đường Cao Bá Quát được bổ sung, cụ thể như trong quyết định.
Mức giá cụ thể là bao nhiêu?
Giá đất ở các tuyến đường quy hoạch rộng 42m là 4.000 đồng/m2, quy hoạch rộng 31m là 3.500 đồng/m2, quy hoạch rộng 25m là 3.000 đồng/m2, và quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) là 2.200 đồng/m2.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, và cá nhân có giao dịch về đất ở thành phố Tuy Hòa.
Các nội dung khác trong Bảng giá giữ nguyên như thế nào?
Các nội dung khác trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Bổ sung giá đất ở thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá
các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 255/HĐND-KTNS ngày 18/10/2016);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 755/TTr-STNMT ngày 14/10/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 205/BC-STP ngày 14/10/2016).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất ở thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Bổ sung giá đất ở các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa và tuyến đường Cao Bá Quát tại phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa như sau:
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
STT |
Đường, đoạn đường |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
|
1 |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa (sau khi đã đầu tư hạ tầng) |
|
|
|
|
|
- |
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m |
4.000 |
|
|
|
|
- |
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m |
3.500 |
|
|
|
|
- |
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m |
3.000 |
|
|
|
|
- |
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m |
3.000 |
|
|
|
|
STT |
Đường, đoạn đường |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
|
- |
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) |
2.200 |
|
|
|
|
2 |
Đường Cao Bá Quát |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu ông Đảm |
800 |
500 |
400 |
300 |
|
- |
Đoạn từ cầu ông Đảm đến giáp đường Trần Rến |
500 |
400 |
300 |
250 |
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。