Quyết định số 63/2004/QĐ-UB của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành tạm thời biểu cước vận tải hàng hoá bằng ô tô, với mức cước tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Mức cước này được sử dụng làm căn cứ xác định trợ cước vận chuyển và tham khảo trong thương thảo hợp đồng cước vận tải.
핵심 사항
- Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu → ban hành biểu cước vận tải hàng hoá bằng ô tô, mức tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
- Các đơn vị liên quan → tham khảo mức cước này trong thương thảo hợp đồng cước vận tải ngoài các trường hợp trợ cước từ ngân sách nhà nước
- Mức cước tối đa → làm căn cứ xác định trợ cước vận chuyển hàng hoá thuộc danh mục được hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp trong việc thương thảo hợp đồng vận tải
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh cước vận tải theo thị trường
❓ 자주 묻는 질문
Biểu cước vận tải được ban hành khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Cước vận tải đã bao gồm thuế giá trị gia tăng chưa?
Đúng, mức cước tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Mức trợ cước vận chuyển hàng hoá từ ngân sách nhà nước dựa trên điều kiện gì?
Mức trợ cước vận chuyển hàng hoá thuộc danh mục được hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước dựa trên mức cước tối đa đã ban hành.
Các đơn vị tham khảo mức cước này khi nào?
Các đơn vị tham khảo mức cước này trong quá trình thương thảo hợp đồng cước vận tải ngoài các trường hợp trợ cước từ ngân sách nhà nước.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
V/v: Ban hành tạm thời cước vận tải hàng hoá bằng ô tô.
________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp ban hành ngày 10/12/2003;
Căn cứ Pháp lệnh giá được công bố ngày 08 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ nghị định 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ V/v: Qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;
Căn cứ thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính V/v: Hướng dẫn thực hiện Nghị định 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ;
Căn cứ văn bản số 7342/TC-QLG ngày 02/7/2004 của Bộ Tài chính V/v: Cước vận tải hàng hoá tại địa phương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số: 495/TT-TC/GSC ngày 03 tháng 8 năm 2004, V/v: Trình duyệt cước vận tải hàng hoá bằng ô tô.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành tạm thời kèm theo quyết định này Biểu cước vận tải hàng hoá bằng ô tô (Như biểu phụ lục kèm theo).
Điều 2: Cước vận tải hàng hoá qui định ở điều 1 là mức cước tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, mức cước này làm căn cứ xác định: mức trợ cước vận chuyển hàng hoá thuộc danh mục hàng hoá được nhà nước trợ cước chi từ nguồn ngân sách nhà nước, cước vận chuyển do nhà nước đặt hàng không qua hình thức đấu thầu, đấu giá, cơ sở để các đơn vị tham khảo trong quá trình thương thảo hợp đồng cước vận tải hàng hoá ngoài các trường hợp nêu trên.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Các ông Chánh văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.