Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) là 10% trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호63/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Nguyễn Xuân Huế — Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 12. 2009
발효일07. 01. 2010
효력 만료일31. 12. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) là 10% trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi, các sở ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

핵심 사항

  • Cục Thuế tỉnh → phải căn cứ tỷ lệ 10% để tính thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe).
  • Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ là 10%.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp kinh doanh xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi sẽ phải tuân thủ tỷ lệ thu lệ phí trước bạ là 10%, có thể ảnh hưởng đến chi phí hoạt động.
  • Người dân mua xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi sẽ phải chịu mức thuế này.

❓ 자주 묻는 질문

Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi là bao nhiêu?

Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) là 10%.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Cục Thuế tỉnh phải làm gì theo Quyết định này?

Cục Thuế tỉnh phải căn cứ tỷ lệ 10% để tính thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe).

Quyết định này áp dụng cho loại xe nào?

Quyết định này áp dụng cho ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe).

Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ có thay đổi không?

Theo Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND, tỷ lệ thu lệ phí trước bạ là 10% và không được đề cập đến việc thay đổi.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người

dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 79/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND  ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 22 về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1562/TTr-CT ngày 29/6/2009 và thẩm định của Sở Tư pháp tại  Báo cáo số 117/BC-STP ngày 24/6/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 10%.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh căn cứ các quy định về chế độ thu, nộp lệ phí trước bạ hiện hành và tỷ lệ (%) thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) quy định tại Quyết định này để tính thu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.