Quyết định số 63/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định mức chi đặc thù cho các nội dung kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. Mức chi cụ thể được nêu trong Phụ biểu kèm theo quyết định.
핵심 사항
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân liên quan → được thực hiện Quyết định này
- Các nội dung không quy định trong Quyết định này → được thực hiện theo nội dung Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp
- Mức chi đặc thù cho các nội dung kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật → được quy định trong Phụ biểu kèm theo Quyết định
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng quản lý và thực thi các văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, đảm bảo tính thống nhất và hiệu lực của hệ thống pháp luật.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho ngân sách địa phương và các cơ quan, tổ chức liên quan.
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi đặc thù được quy định trong Quyết định này bao gồm những nội dung nào?
Mức chi đặc thù được quy định cho các nội dung kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân liên quan.
Nếu có nội dung không được quy định trong Quyết định này thì xử lý như thế nào?
Nếu có nội dung không được quy định trong Quyết định này, sẽ được thực hiện theo nội dung Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định mức chi đặc thù đảm bảo cho các nội dung kiểm tra,
xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
___________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 3 về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù đảm bảo cho các nội dung kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1747/TTr-STC ngày 19/12/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức chi đặc thù đảm bảo cho các nội dung kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
(Có Phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Những nội dung không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo nội dung Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.