Quyết định này quy định mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng cho các thành viên Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Bình Thuận, dựa trên mức lương cơ sở và nguồn kinh phí từ dự toán kinh phí công việc của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh.
적용 범위
Các thành viên Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Bình Thuận.
핵심 사항
- Thành viên hưu trí không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước: mức chi hỗ trợ là 20% mức lương cơ sở khu vực hành chính sự nghiệp
- Thành viên đang làm việc tại cơ quan: mức chi hỗ trợ là 10% mức lương cơ sở khu vực hành chính sự nghiệp
- Nguồn kinh phí từ dự toán kinh phí công việc của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh hàng năm
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp các thành viên Hội đồng tư vấn hoạt động hiệu quả hơn, nâng cao chất lượng công tác tư vấn.
- Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách tỉnh tăng lên, có thể gây áp lực về tài chính.
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi hỗ trợ hàng tháng cho thành viên hưu trí là bao nhiêu?
Mức chi hỗ trợ hàng tháng cho thành viên hưu trí không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước là 20% mức lương cơ sở khu vực hành chính sự nghiệp.
Thành viên đang làm việc tại cơ quan được hỗ trợ bao nhiêu?
Thành viên đang làm việc tại cơ quan sẽ nhận mức chi hỗ trợ hàng tháng là 10% mức lương cơ sở khu vực hành chính sự nghiệp.
Nguyên nhân nào khiến tỉnh Bình Thuận ban hành quyết định này?
Quyết định được ban hành để quy định cụ thể về mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng cho các thành viên Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, nhằm đảm bảo hoạt động hiệu quả của hội đồng.
Khi nào quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Ngân sách tỉnh Bình Thuận sẽ chịu chi phí như thế nào?
Ngân sách tỉnh Bình Thuận sẽ phải chi trả kinh phí theo mức hỗ trợ đã quy định trong quyết định này, từ nguồn dự toán kinh phí công việc của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh hàng năm.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng cho các thành viên Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh
___________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2008/TTLT-BTC-UBTƯMTTQVN ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Liên Bộ Tài chính - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng Tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2013/NQ-HĐND ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận về Mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng cho các thành viên Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1331/TTr-STC ngày 12 tháng 12 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng cho các thành viên Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thành viên của Hội đồng tư vấn là cán bộ hưu trí và đối tượng khác không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước: mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng bằng 20% mức lương cơ sở áp dụng đối với khu vực hành chính sự nghiệp.
2. Thành viên của Hội đồng tư vấn là cán bộ đang làm việc tại cơ quan: mức chi hỗ trợ hoạt động hàng tháng bằng 10% mức lương cơ sở áp dụng đối với khu vực hành chính sự nghiệp.
3. Nguồn kinh phí chi trả từ dự toán kinh phí chi công việc của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh hàng năm.
4. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 03/2008/TTLT-BTC-UBTƯMTTQVN ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Liên Bộ Tài chính - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng Tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân có liên quan, căn cứ Quyết định thi hành./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.