Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

문서 번호63/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trương Văn Sáu — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 07. 2017
발효일17. 07. 2017
효력 만료일25. 07. 2022
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông

trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 

__________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 05

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 về việc Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông;

Xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Hội đồng ra đề:

- Chủ tịch: 175.000 đồng/người/ngày;

- Phó Chủ tịch: 140.000 đồng/người/ngày;

- Thư ký, phụ trách cơ sở vật chất: 115.000 đồng/người/ngày;

- Phục vụ: 50.000 đồng/người/ngày.

2. Hội đồng in sao, phản biện đề:

- Chủ tịch: 150.000 đồng/người/ngày;

- Phó Chủ tịch: 130.000 đồng/người/ngày;

- Thư ký, phụ trách cơ sở vật chất: 105.000 đồng/người/ngày;

- Ủy viên phản biện đề: 105.000 đ/người đối với trường hợp đề mới và đưa  vào ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm;

- Phục vụ: 50.000 đồng/người/ngày.

3. Hội đồng coi thi:

- Chủ tịch: 130.000 đồng/người/ngày;

- Phó Chủ tịch: 125.000 đồng/người/ngày;

- Thư ký, phụ trách cơ sở vật chất: 105.000 đồng/người/ngày;

- Giám thị, kỹ thuật phòng máy, phòng điện, phòng nấu ăn, giám thị hành lang: 105.000 đồng/người/ngày;

- Chấm thi thực hành tin học, nấu ăn, thực hành điện: 6.000 đồng/bài/02 giám khảo;

- Bảo vệ, phục vụ, y tế: 50.000 đồng/người/ngày.

- Các khoản chi khác: Văn phòng phẩm: không quá 200.000 đồng/hội đồng;  nước uống: 5.000 đồng x số người tại hội đồng, kể cả thanh tra; băng rol: không quá 200.000 đồng/hội đồng; vệ sinh phòng thi: 5.000 đồng/phòng x số lượng phòng thi,... theo số lượng và phát sinh thực tế.

4. Hội đồng chấm thi:

- Chủ tịch: 150.000 đồng/người/ngày;

- Phó Chủ tịch: 125.000 đồng/người/ngày;

- Thư ký, phụ trách cơ sở vật chất, kỹ thuật viên xử lý trắc nghiệm: 105.000 đồng/người/ngày;

- Phục vụ: 50.000 đồng/người/ngày.

5. Thanh tra thi:

- Trưởng đoàn: 150.000 đồng/người/ngày;

- Thành viên thanh tra: 105.000 đồng/người/ngày;

6. Chi mua giấy thi, nháp thi, văn phòng phẩm,… chung cho cả kỳ thi: Do Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện và chi theo hóa đơn thực tế của kỳ thi.

7. Làm Chứng nhận nghề: 1.300 đồng/giấy chứng nhận, bao gồm: Chi phí làm giấy chứng nhận và chi phí các bộ phận liên quan công tác cấp và phát hành giấy chứng nhận.

8. Chế độ công tác phí chi theo quy định hiện hành của Nhà nước và theo phân cấp quản lý.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa IX, Kỳ họp thứ 05 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2017./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 04/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính, hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều cá nhân tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨
63/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
63/2017/TT-BTC Thông tư số 63/2017/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân 만료됨 19/2017/TT-BTC Thông tư số 19/2017/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 발효 중 195/2016/TT-BTC Thông tư số 195/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 만료됨 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 24a/2016/NĐ-CP Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP Về quản lý vật liệu xây dựng 만료됨 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 발효 중 26/2015/TT-BTNMT Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản 만료됨 27/2015/TT-BTNMT Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT Về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.