Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản theo pháp luật. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại khoáng sản.

Document No.63/2023/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityTây Ninh
Signed byNguyễn Thành Tâm — Chủ tịch
Updated06/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldChưa Phân Loại
Issued date08/12/2023
Effective date18/12/2023
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản theo pháp luật. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại khoáng sản.

Scope of application

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước quản lý

Key points

  • Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường phải nộp phí bảo vệ môi trường 7.500 đồng/m3, đá nung vôi 6.750 đồng/m3.
  • Sỏi, cuội, sạn phải nộp phí 9.000 đồng/m3; cát vàng 7.500 đồng/m3, cát trắng 10.500 đồng/m3, các loại cát khác 6.000 đồng/m3.
  • Đất sét, đất làm gạch, ngói phải nộp phí 3.000 đồng/m3; cao lanh 5.800 đồng/Tấn, đất khai thác để san lấp xây dựng công trình 2.000 đồng/m3, các loại đất khác 2.000 đồng/m3.
  • Than bùn và các loại than khác phải nộp phí 8.000 đồng/Tấn; nước khoáng thiên nhiên 2.500 đồng/m3.
  • Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

🌐 Social impact of this document

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản sẽ phải chịu chi phí cao hơn so với trước, tăng gánh nặng tài chính.
  • Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc thu phí bảo vệ môi trường.
  • Có thể hạn chế tình trạng khai thác không hợp pháp và bảo vệ môi trường.

❓ Frequently asked questions

Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường là bao nhiêu?

7.500 đồng/m3.

Nếu khai thác cát trắng phải nộp mức phí bao nhiêu?

10.500 đồng/m3.

Mức phí bảo vệ môi trường đối với than bùn là bao nhiêu?

8.000 đồng/Tấn.

Nếu khai thác tận thu khoáng sản, mức phí sẽ được tính như thế nào?

Mức phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 63/2023/NQ-HĐND
Tây Ninh, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 

_____________

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

 KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 10

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; 

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010; 

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 3818/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của y ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

 Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Đối tượng áp dụng 

Nghị quyết này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai)

Mức thu (đồng)

1

Đá

1.1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

7.500

1.2

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

m3

6.750

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

9.000

3

Cát

3.1

Cát vàng

m3

7.500

3.2

Cát trắng

m3

10.500

3.3

Các loại cát khác

m3

6.000

4

Đất

4.1

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

3.000

4.2

Cao lanh

Tấn

5.800

4.3

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

4.4

Các loại đất khác

m3

2.000

5

Than

Tấn

8.000

5.1

Than bùn

Tấn

8.000

5.2

Các loại than khác

Tấn

8.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.500

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.

2. Các nội dung có liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không quy định tại

Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân tỉnh Tây Ninh về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh./.                                                                                                                                                                                                         

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Thành Tâm

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

63/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 15
38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia In effect 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 Expired 05/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 In effect 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia In effect 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng In effect 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.