Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản theo pháp luật. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại khoáng sản.
适用范围
Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước quản lý
要点
- Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường phải nộp phí bảo vệ môi trường 7.500 đồng/m3, đá nung vôi 6.750 đồng/m3.
- Sỏi, cuội, sạn phải nộp phí 9.000 đồng/m3; cát vàng 7.500 đồng/m3, cát trắng 10.500 đồng/m3, các loại cát khác 6.000 đồng/m3.
- Đất sét, đất làm gạch, ngói phải nộp phí 3.000 đồng/m3; cao lanh 5.800 đồng/Tấn, đất khai thác để san lấp xây dựng công trình 2.000 đồng/m3, các loại đất khác 2.000 đồng/m3.
- Than bùn và các loại than khác phải nộp phí 8.000 đồng/Tấn; nước khoáng thiên nhiên 2.500 đồng/m3.
- Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
🌐 本文件的社会影响
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản sẽ phải chịu chi phí cao hơn so với trước, tăng gánh nặng tài chính.
- Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc thu phí bảo vệ môi trường.
- Có thể hạn chế tình trạng khai thác không hợp pháp và bảo vệ môi trường.
❓ 常见问题
Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường là bao nhiêu?
7.500 đồng/m3.
Nếu khai thác cát trắng phải nộp mức phí bao nhiêu?
10.500 đồng/m3.
Mức phí bảo vệ môi trường đối với than bùn là bao nhiêu?
8.000 đồng/Tấn.
Nếu khai thác tận thu khoáng sản, mức phí sẽ được tính như thế nào?
Mức phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.
全文
TỈNH TÂY NINH
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
_____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 3818/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Stt |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Đá |
||
|
1.1 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
7.500 |
|
1.2 |
Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) |
m3 |
6.750 |
|
2 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
9.000 |
|
3 |
Cát |
||
|
3.1 |
Cát vàng |
m3 |
7.500 |
|
3.2 |
Cát trắng |
m3 |
10.500 |
|
3.3 |
Các loại cát khác |
m3 |
6.000 |
|
4 |
Đất |
||
|
4.1 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
3.000 |
|
4.2 |
Cao lanh |
Tấn |
5.800 |
|
4.3 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
2.000 |
|
4.4 |
Các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
5 |
Than |
Tấn |
8.000 |
|
5.1 |
Than bùn |
Tấn |
8.000 |
|
5.2 |
Các loại than khác |
Tấn |
8.000 |
|
6 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.500 |
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.
2. Các nội dung có liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không quy định tại
Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân tỉnh Tây Ninh về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh./.
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thành Tâm |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。