Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phạm vi quản lý. Quyết định này áp dụng cho các bệnh viện và trung tâm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định, đặc biệt là các bệnh viện và trung tâm y tế.
Các điểm cốt lõi
- Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.
- Căn cứ vào tiêu chuẩn và định mức này, các bệnh viện và trung tâm y tế sẽ được chỉ định số lượng cụ thể của từng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng.
- Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho các bệnh viện đa khoa, bệnh viện lao và bệnh phổi, bệnh viện tâm thần, bệnh viện y học cổ truyền và phục hồi chức năng, trung tâm y tế huyện Tây Sơn, và trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan phải tổ chức thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp các bệnh viện và trung tâm y tế có tiêu chuẩn rõ ràng về việc sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ y tế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho một số cơ sở y tế nếu không đủ ngân sách để mua sắm theo định mức mới.
- Cân bằng giữa lợi ích và chi phí: Tăng cường hiệu quả sử dụng tài nguyên, nhưng cũng đòi hỏi đầu tư thêm vào việc mua sắm máy móc, thiết bị.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho những cơ quan nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định, đặc biệt là các bệnh viện và trung tâm y tế.
Các tiêu chuẩn và định mức được quy định cụ thể như thế nào?
Tiêu chuẩn và định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho từng loại bệnh viện và trung tâm y tế đã được nêu chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2023.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.
Các cơ quan, đơn vị liên quan cần thực hiện những gì?
Các cơ quan, đơn vị liên quan phải tổ chức thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Toàn văn
^g^Ký bởi Trung tâm Tmhọc Công báo
&ĩ»iâỊI Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Tỉnh Bình Định
Email: [email protected]
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 63/2023/QĐ-UBND
Bình Định, ngày 06 tháng 10 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Bình Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Kết luận số 259-KL/TU ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy (Khóa XX) Hội nghị lần thứ 54 (Mục XI) thống nhất chủ trương và Văn bản số 144/TTHĐND ngày 03 tháng 10 năm 2023 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất chủ trương ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 148/TTr-SYT ngày 11 tháng 7 năm 2023 và Tờ trình số 166/TTr-SYT ngày 03 tháng 8 năm 2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 177/BC-STP ngày 06 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành tại Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2023 và thay thế Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
PHỤ LỤC
Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực ytế
của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)
| STT |
|
Đơn vị tính | Số lượng tối đa |
| I BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 6 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 17 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 6 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 5 |
| b) | Hệ thống CT Scanner 64-128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 4 |
| c) | Hệ thống CT Scanner >256 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 2 |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ >1.5 Tesla | Hệ thống | 3 |
| 4 | Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ thống | 2 |
| 5 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 9 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 16 |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 |
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 9 |
| 8 | Máy thận nhân tạo | Máy | 100 |
| 9 | Máy thở | Máy | 175 |
| 10 | Máy gây mê | Máy | 26 |
| 11 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 252 |
| 12 | Bơm tiêm điện | Cái | 866 |
| 13 | Máy truyền dịch | Máy | 866 |
| 14 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 26 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 22 |
| 15 | Máy phá rung tim | Máy | 22 |
| 16 | Máy tim phổi nhân tạo | Máy | 2 |
| 17 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 22 |
| 18 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 22 |
| 19 | Đèn mổ di động | Bộ | 5 |
| 20 | Bàn mổ | Cái | 22 |
| 21 | Máy điện tim | Máy | 23 |
| 22 | Máy điện não | Máy | 3 |
| 23 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 4 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 4 |
| 24 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 4 |
| 25 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 20 |
| 26 | Thiết bị xạ trị | Hệ thống | 5 |
| B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 10 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 15 |
| 3 | Bàn ép huyết tương | Cái | 10 |
| 4 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 2 |
| 5 | Bàn khám điều trị thụ tinh ống nghiệm | Cái | 4 |
| 6 | Bàn khám sản khoa | Cái | 10 |
| 7 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 |
| 8 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |
| 9 | Banh bụng tự động | Cái | 2 |
| 10 | Bộ đại phẫu | Bộ | 50 |
| 11 | Bộ dao trám và điêu khắc Composite nha khoa | Bộ | 4 |
| 12 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 12 |
| 13 | Bộ đặt nội khí quản khó người lớn (sử dụng ánh sáng lạnh) | Bộ | 16 |
| 14 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 4 |
| 15 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | Bộ | 5 |
| 16 | Bộ dụng cụ bóc nhân tuyến tiền liệt bằng laser qua nội soi | Bộ | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 8 |
| 18 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 4 |
| 19 | Bộ dụng cụ cắt bỏ tuyến giáp | Bộ | 2 |
| 20 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 |
| 21 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 5 |
| 23 | Bộ dụng cụ chỉnh hình ngực sử dụng thanh nâng ngực | Bộ | 2 |
| 24 | Bộ dụng cụ để chụp tử cung vòi trứng | Bộ | 3 |
| 25 | Bộ dụng cụ kẹp mạch máu nội soi (Tay cầm + kìm mạch máu) | Bộ | 2 |
| 26 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 3 |
| 27 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 10 |
| 28 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 10 |
| 29 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 20 |
| 30 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 7 |
| 31 | Bộ dụng cụ mổ hàm ếch | Bộ | 2 |
| 32 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 34 |
| 33 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 |
| 34 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 5 |
| 35 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 2 |
| 36 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ nội soi tuyến giáp | Bộ | 3 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cấy ghép Implant | Bộ | 2 |
| 39 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 15 |
| 40 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống | Bộ | 5 |
| 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực | Bộ | 2 |
| 43 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 |
| 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 2 |
| 45 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 6 |
| 46 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi cột sống | Bộ | 2 |
| 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 6 |
| 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sọ não | Bộ | 2 |
| 49 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 50 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 15 |
| 51 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 5 |
| 52 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ | Bộ | 2 |
| 53 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não | Bộ | 5 |
| 54 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 3 |
| 55 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 5 |
| 56 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 5 |
| 57 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch | Bộ | 4 |
| 58 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 4 |
| 59 | Bộ dụng cụ sinh thiết lõi | Bộ | 2 |
| 60 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 8 |
| 61 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 5 |
| 62 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 20 |
| 63 | Bộ dụng cụ vén gan nội soi | Bộ | 2 |
| 64 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu | Bộ | 8 |
| 65 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 6 |
| 66 | Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh | Bộ | 5 |
| 67 | Bộ khung cố định ngoài phẫu thuật tầng sinh môn và vòng banh rộng lỗ hậu môn dùng cho người lớn | Bộ | 2 |
| 68 | Bộ khung cố định ngoài phẫu thuật tầng sinh môn và vòng banh rộng lỗ hậu môn dùng cho trẻ em | Bộ | 2 |
| 69 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 4 |
| 70 | Bộ sinh thiết hút trực tràng (Sinh thiết phình trực tràng bẩm sinh) | Bộ | 5 |
| 71 | Bộ soi buồng tử cung | Bộ | 2 |
| 72 | Bộ triệt sản | Bộ | 3 |
| 73 | Bộ trợ cụ kết hợp xương khung chậu, ổ cối | Bộ | 2 |
| 74 | Buồng chiếu UVA - UVB toàn thân | Cái | 2 |
| 75 | Cân thăng bằng túi máu | Cái | 5 |
| 76 | Cầu thang tập đi | Cái | 3 |
| 77 | Cưa xương các loại | Cái | 10 |
| 78 | Dao điện lấy da | Cái | 2 |
| 79 | Dao mổ gamma các loại | Cái | 2 |
| 80 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 20 |
| 81 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 7 |
| 82 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 |
| 83 | Đèn trám Composite cầm tay | Cái | 3 |
| 84 | Đèn UV di động | Cái | 6 |
| 85 | Đĩa giữ nhiệt cho máy tiêm tinh trùng vào bào tương trứng | Cái | 2 |
| 86 | Máy điều trị mạch máu Vbeam perfecta | Máy | 2 |
| 87 | Dụng cụ cố định tấm lưới nội soi | Cái | 2 |
| 88 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 4 |
| 89 | Dụng cụ treo thành bụng phẫu thuật | Cái | 2 |
| 90 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 8 |
| 91 | Ghế lấy máu chuyên dụng | Cái | 10 |
| 92 | Ghế nha khoa | Cái | 5 |
| 93 | Ghế tập cơ tứ đầu | Cái | 3 |
| 94 | Ghế tập mạnh tay chân | Cái | 3 |
| 95 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 1.800 |
| 96 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 200 |
| 97 | Giường hồi sức các loại | Cái | 100 |
| 98 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 14 |
| 99 | Hệ thống bóp nén tự động | Hệ thống | 2 |
| 100 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5 Tesla | Hệ thống | 2 |
| 101 | Hệ thống CT Scanner di động trong phòng mổ | Hệ thống | 2 |
| 102 | Hệ thống đếm tế bào dòng chảy Gen | Hệ thống | 2 |
| 103 | Hệ thống điều trị đốt giảm đau bằng sóng cao tần | Hệ thống | 2 |
| 104 | Hệ thống điều trị làm lành vết thương | Hệ thống | 5 |
| 105 | Hệ thống định vị dẫn đường có phần mềm hiển thị bó thần kinh | Hệ thống | 2 |
| 106 | Hệ thống đo cung lượng động mạch vành | Hệ thống | 2 |
| 107 | Hệ thống đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) | Hệ thống | 2 |
| 108 | Hệ thống elisa bán tự động | Hệ thống | 3 |
| 109 | Hệ thống elisa tự động | Hệ thống | 2 |
| 110 | Hệ thống hóa mô miễn dịch | Hệ thống | 2 |
| 111 | Hệ thống Holter điện tim | Hệ thống | 2 |
| 112 | Hệ thống IOL kính nội nhãn | Hệ thống | 2 |
| 113 | Hệ thống IVF Workstation | Hệ thống | 2 |
| 114 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 3 |
| 115 | Hệ thống kiểm soát thân nhiệt | Hệ thống | 6 |
| 116 | Hệ thống làm lạnh và bảo quản tế bào não sơ sinh | Hệ thống | 2 |
| 117 | Hệ thống Laser Diod | Hệ thống | 2 |
| 118 | Hệ thống Laser YAG | Hệ thống | 2 |
| 119 | Hệ thống lọc thô súc rửa ngược cấp nước cho hệ thống xử lý nước R.O cho thận nhân tạo | Hệ thống | 2 |
| 120 | Hệ thống máy Elight A5B | Hệ thống | 2 |
| 121 | Hệ thống nước RO phục vụ chạy thận nhân tạo | Hệ thống | 4 |
| 122 | Hệ thống Realtime PCR | Hệ thống | 4 |
| 123 | Hệ thống phẫu thuật dịch kính/Máy cắt dịch kính | Hệ thống/Máy | 2 |
| 124 | Hệ thống phẫu thuật định vị | Hệ thống | 2 |
| 125 | Hệ thống phẫu thuật mắt laser excimer | Hệ thống | 2 |
| 126 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 4 |
| 127 | Hệ thống rửa quả lọc thận | Hệ thống | 5 |
| 128 | Hệ thống sưởi bệnh nhân trong phẫu thuật | Hệ thống | 2 |
| 129 | Hệ thống tán sỏi (ngoài cơ thể/nội soi/laser) | Hệ thống | 4 |
| 130 | Hệ thống thăm dò và cắt đốt điện sinh lý trong buồng tim. | Hệ thống | 2 |
| 131 | Hệ thống theo dõi bệnh nhân trung tâm | Hệ thống | 4 |
| 132 | Hệ thống theo dõi thần kinh trong phẫu thuật | Hệ thống | 2 |
| 133 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 4 |
| 134 | Hệ thống trao đổi oxy ngoài màng cơ thể | Hệ thống | 2 |
| 135 | Hệ thống xác định nhóm máu và tìm kháng thể bất thường | Hệ thống | 3 |
| 136 | Hệ thống xét nghiệm sàng lọc máu (NAT) | Hệ thống | 2 |
| 137 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 14 |
| 138 | Khung cố định đầu | Cái | 2 |
| 139 | Kìm gặm xương | Cái | 15 |
| 140 | Kìm kẹp mạch máu các loại | Cái | 5 |
| 141 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 5 |
| 142 | Kìm vuốt dây máu | Cái | 20 |
| 143 | Kính hiển vi các loại | Cái | 19 |
| 144 | Kính hiển vi nền đen | Cái | 2 |
| 145 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 5 |
| 146 | Kính hiển vi soi nổi | Cái | 2 |
| 147 | Kính lúp vi phẫu | Cái | 4 |
| 148 | Kính soi da | Cái | 2 |
| 149 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 30 |
| 150 | Máy bào da | Máy | 4 |
| 151 | Máy bào mô | Máy | 4 |
| 152 | Máy bơm bóng đối xung động mạch chủ | Máy | 2 |
| 153 | Máy bơm rửa dùng trong nội soi can thiệp | Máy | 2 |
| 154 | Máy bơm rửa ống tủy siêu âm | Máy | 3 |
| 155 | Máy bơm thức ăn qua ống thông | Máy | 4 |
| 156 | Máy bơm tinh trùng vào buồng trứng | Máy | 2 |
| 157 | Máy cấy ghép Implant | Máy | 2 |
| 158 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 6 |
| 159 | Máy cắt tiêu bản | Máy | 2 |
| 160 | Máy cắt trong niệu đạo | Máy | 2 |
| 161 | Máy cắt xương phẫu thuật bằng siêu âm | Máy | 2 |
| 162 | Máy cấy máu tự động | Máy | 3 |
| 163 | Máy chẩn đoán nhiễm khuẩn Helicobacter Pylori | Máy | 2 |
| 164 | Máy chiết tách DNA, RNA tự động | Máy | 3 |
| 165 | Máy chiết tách tế bào E.prep processor (chiết tách tế bào âm đạo) | Máy | 2 |
| 166 | Máy chiếu tia laser CO2 điều trị | Máy | 2 |
| 167 | Máy chiếu tia UVA cục bộ vùng đầu mặt | Máy | 2 |
| 168 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) | Máy | 2 |
| 169 | Máy chụp đáy mắt các loại | Máy | 2 |
| 170 | Máy chụp phim Panorama (2 hàm) | Máy | 2 |
| 171 | Máy CT Scanner mô phỏng (dùng trong mô phỏng xạ trị ung thư) | Máy | 2 |
| 172 | Máy cưa cắt bột | Máy | 2 |
| 173 | Máy Cytospin | Máy | 2 |
| 174 | Máy dán lamen tự động | Máy | 2 |
| 175 | Máy đặt bóng đối xung động mạch chủ | Máy | 2 |
| 176 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 2 |
| 177 | Máy điện cơ | Máy | 3 |
| 178 | Máy điện di các loại | Máy | 5 |
| 179 | Máy điều khiển bóng đối xung | Máy | 2 |
| 180 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 3 |
| 181 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 3 |
| 182 | Máy điều trị bằng dòng Tens | Máy | 3 |
| 183 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 3 |
| 184 | Máy điều trị bằng từ trường | Máy | 3 |
| 185 | Máy điều trị kích thích điện | Máy | 3 |
| 186 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 3 |
| 187 | Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 3 |
| 188 | Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch | Máy | 3 |
| 189 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 3 |
| 190 | Máy điều trị trung tần | Máy | 3 |
| 191 | Máy điều trị xung điện | Máy | 3 |
| 192 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 5 |
| 193 | Máy đo AOE (đo âm điện ốc tai) | Máy | 2 |
| 194 | Máy đo áp lực nội sọ | Máy | 4 |
| 195 | Máy đo áp lực xâm lấn | Máy | 5 |
| 196 | Máy đo các chỉ số ABI | Máy | 2 |
| 197 | Máy đo các chỉ số niệu học | Máy | 2 |
| 198 | Máy đo chuyển hóa cơ bản | Máy | 2 |
| 199 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 200 |
| 200 | Máy đo độ lác | Máy | 2 |
| 201 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 5 |
| 202 | Máy đo độ pH trong IVF | Máy | 3 |
| 203 | Máy đo dự trữ lưu lượng động mạch vành. | Máy | 2 |
| 204 | Máy đo huyết động không xâm lấn | Máy | 5 |
| 205 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 3 |
| 206 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 2 |
| 207 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 2 |
| 208 | Máy đo nhiệt độ trong IVF | Máy | 2 |
| 209 | Máy đo nồng độ CO2 & O2 cho tủ cấy | Máy | 2 |
| 210 | Máy đo thị lực | Máy | 5 |
| 211 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 5 |
| 212 | Máy đo tim thai | Máy | 10 |
| 213 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 214 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 2 |
| 215 | Máy đo VOC | Máy | 2 |
| 216 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 4 |
| 217 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 3 |
| 218 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 4 |
| 219 | Máy đọc chỉ thị sinh học | Máy | 2 |
| 220 | Máy đóng khuôn tế bào | Máy | 2 |
| 221 | Máy đốt điện cao tần | Máy | 2 |
| 222 | Máy đốt điện tần số Radio | Máy | 2 |
| 223 | Máy đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tầng RFA hoặc Laser | Máy | 2 |
| 224 | Máy đốt u bằng sóng Microwave | Máy | 2 |
| 225 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 226 | Máy đúc bệnh phẩm | Máy | 2 |
| 227 | Máy ép hơi ngắt quãng | Máy | 10 |
| 228 | Máy ép tim tự động | Máy | 2 |
| 229 | Máy garo dùng trong phẫu thuật | Máy | 5 |
| 230 | Máy giác hơi chân không | Máy | 5 |
| 231 | Máy giải đông (máy rã đông máu) | Máy | 2 |
| 232 | Máy hạ thân nhiệt chỉ huy | Máy | 6 |
| 233 | Máy hàn dây máu | Máy | 4 |
| 234 | Máy hỗ trợ phôi thoát màng | Máy | 2 |
| 235 | Máy hồi sức sơ sinh | Máy | 6 |
| 236 | Máy hút dịch các loại | Máy | 84 |
| 237 | Máy hủy bơm kim tiêm | Máy | 25 |
| 238 | Máy hủy khối u bằng sóng cao tần (RFA) | Máy | 4 |
| 239 | Máy in phim khô laser | Máy | 30 |
| 240 | Máy kéo cột sống | Máy | 3 |
| 241 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 3 |
| 242 | Máy khâu mạch máu tự động | Máy | 2 |
| 243 | Máy khoan cắt mảng xơ vữa vôi hoá động mạch. | Máy | 2 |
| 244 | Máy khoan đa năng dùng trong sọ não và cột sống | Máy | 4 |
| 245 | Máy khoan răng | Máy | 3 |
| 246 | Máy khuấy từ | Máy | 2 |
| 247 | Máy kích thích điện | Máy | 3 |
| 248 | Máy kích thích điện kết hợp siêu âm trị liệu | Máy | 3 |
| 249 | Máy kích thích nói nuốt | Máy | 3 |
| 250 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 3 |
| 251 | Máy kích thích từ xuyên sọ | Máy | 2 |
| 252 | Máy lắc các loại | Máy | 20 |
| 253 | Máy làm ấm và truyền máu nhanh | Máy | 10 |
| 254 | Máy laser châm cứu | Máy | 5 |
| 255 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 256 | Máy laser giảm mỡ chiếu ngoài | Máy | 2 |
| 257 | Máy laser nha khoa đa chức năng | Máy | 2 |
| 258 | Máy laser quang động nội nhãn có đèn khe | Máy | 2 |
| 259 | Máy laser thẩm mỹ các loại | Máy | 4 |
| 260 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 |
| 261 | Máy lấy da ghép | Máy | 2 |
| 262 | Máy lọc máu liên tục | Máy | 4 |
| 263 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 28 |
| 264 | Máy mài răng | Máy | 2 |
| 265 | Máy mát xa mi | Máy | 2 |
| 266 | Máy Medlite C3 | Máy | 2 |
| 267 | Máy nhiệt lạnh trị liệu | Máy | 3 |
| 268 | Máy nhiệt trị liệu | Máy | 3 |
| 269 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 4 |
| 270 | Máy nối dây vô khuẩn | Máy | 2 |
| 271 | Máy nội nha cầm tay có tích hợp định vị chóp | Máy | 3 |
| 272 | Máy PCR lồng đa mồi | Máy | 2 |
| 273 | Máy pha loãng | Máy | 2 |
| 274 | Máy phân tích da | Máy | 2 |
| 275 | Máy phân tích huyết học | Máy | 4 |
| 276 | Máy phân tích khí máu | Máy | 4 |
| 277 | Máy phát nhiệt cao tần | Máy | 2 |
| 278 | Máy phát xung điện | Máy | 3 |
| 279 | Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dưới | Máy | 3 |
| 280 | Máy Piezotome nha khoa | Máy | 2 |
| 281 | Máy quang đông thể mi | Máy | 2 |
| 282 | Máy rã đông huyết tương | Máy | 4 |
| 283 | Máy rửa quả lọc thận tự động | Máy | 5 |
| 284 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 10 |
| 285 | Máy sấy khô khí điều trị trung tâm | Máy | 6 |
| 286 | Máy sấy tiêu bản | Máy | 2 |
| 287 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 3 |
| 288 | Máy siêu âm doppler xuyên sọ | Máy | 2 |
| 289 | Máy siêu âm gắng sức | Máy | 2 |
| 290 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 |
| 291 | Máy siêu âm trong gây tê vùng | Máy | 2 |
| 292 | Máy sinh thiết hút chân không | Máy | 5 |
| 293 | Máy soi mũi xoang | Máy | 2 |
| 294 | Máy soi thực quản | Máy | 2 |
| 295 | Máy súc rửa ống nội soi tự động | Máy | 3 |
| 296 | Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhân | Máy | 5 |
| 297 | Máy tách thành phần máu tự động | Máy | 4 |
| 298 | Máy tách tiểu cầu | Máy | 4 |
| 299 | Máy tập chủ động, thụ động tay chân kết hợp | Máy | 3 |
| 300 | Máy tập phát âm | Máy | 3 |
| 301 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 3 |
| 302 | Máy thăm dò huyết động xâm lấn | Máy | 2 |
| 303 | Máy tháo lồng ruột | Máy | 12 |
| 304 | Máy theo dõi điện não 24h | Máy | 2 |
| 305 | Máy theo dõi huyết áp 24h | Máy | 5 |
| 306 | Máy theo dõi huyết động bằng kỹ thuật PICCO | Máy | 4 |
| 307 | Máy theo dõi oxy nhu mô não | Máy | 2 |
| 308 | Máy theo dõi tim mạch 24h | Máy | 5 |
| 309 | Máy theo dõi/đo độ sâu gây mê | Máy | 22 |
| 310 | Máy thủy trị liệu | Máy | 2 |
| 311 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 5 |
| 312 | Máy trẻ hóa da bằng oxy tinh khiết | Máy | 2 |
| 313 | Máy triệt lông bằng ánh sáng | Máy | 2 |
| 314 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 4 |
| 315 | Máy truyền máu hoàn hồi | Máy | 2 |
| 316 | Máy từ trường xuyên sọ | Máy | 2 |
| 317 | Máy ủ tiểu cầu | Máy | 2 |
| 318 | Máy vang não đồ | Máy | 2 |
| 319 | Máy vi sóng trị liệu | Máy | 5 |
| 320 | Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 2 |
| 321 | Máy vỗ rung lồng ngực tự động | Máy | 2 |
| 322 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 5 |
| 323 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 4 |
| 324 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 9 |
| 325 | Máy xoa bóp | Máy | 10 |
| 326 | Máy xử lý mô tự động | Máy | 2 |
| 327 | Nồi bộc lộ kháng nguyên, kháng thể | Cái | 2 |
| 328 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 20 | |
| 329 | Robot phẫu thuật | Hệ thống | 2 | |
| 330 | Robot tập đi | Cái | 2 | |
| 331 | Robot tập đi kết hợp giàn treo | Cái | 2 | |
| 332 | Súng sinh thiết tự động | Cái | 15 | |
| 333 | Thiết bị chẩn đoán bằng đồng vị phóng xạ (PET, PET/CT, SPECT, SPeCt/cT) | Hệ thống | 2 | |
| 334 | Thiết bị điều trị lạnh | Máy | 2 | |
| 335 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cá] | 4 | |
| 336 | Thiết bị tập khớp chi dưới | Cá] | 2 | |
| 337 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cá] | 2 | |
| 338 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cá] | 2 | |
| 339 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cá] | 2 | |
| 340 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cá] | 2 | |
| 341 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân trên | Cá] | 2 | |
| 342 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân và bả vai | Cá] | 2 | |
| 343 | Thiết bị theo dõi chức năng não | Cá] | 2 | |
| 344 | Tủ ấm các loại | Cá] | 10 | |
| 345 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cá] | 12 | |
| 346 | Tủ bảo quản mẫu | Cá] | 6 | |
| 347 | Tủ bảo quản tiểu cầu | Cá] | 2 | |
| 348 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cá] | 17 | |
| 349 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cá] | 20 | |
| 350 | Tủ lạnh lưu giữ tử thi | Cá] | 2 | |
| 351 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cá] | 20 | |
| 352 | Tủ lưu trữ tiêu bản | Cá] | 2 | |
| 353 | Tủ nuôi cấy phôi ba khí CO2, Oxy, Nitơ | Cá] | 2 | |
| 354 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cá] | 2 | |
| 355 | Tủ pha chế hóa chất điều trị bệnh nhân ung thư | Cá] | 4 | |
| 356 | Tủ sấy các loại | Cá] | 18 | |
| 357 | Tủ thao tác vô trùng | Cá] | 5 | |
| 358 | Tủ ủ CO2 / Tủ ấm CO2 | Cá] | 2 | |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | ||||
| 1 | Bàn chống rung | Cái | 2 | |
| 2 | Bàn đông lạnh (bàn làm lạnh mẫu) | Cái | 2 | |
| 3 | Bình chứa Nitơ lỏng | Cái | 2 | |
| 4 | Bình chứa Nitơ lỏng trữ mẫu | Cái | 2 | |
| 5 | Bồn tắm cho bệnh nhân bỏng | Cái | 2 | |
| 6 | Bơm hút chân không | Cái | 2 | |
| 7 | Cân kỹ thuật các loại | Cái | 6 |
| 8 | Cân phân tích các loại | Cái | 6 |
| 9 | Đèn cực tím các loại | Cái | 20 |
| 10 | Ghế/ giường tập đa năng | Cái | 10 |
| 11 | Hệ thống camera lưu trữ ghi hình trong phẫu thuật | Hệ thống | 2 |
| 12 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 2 |
| 13 | Hệ thống hút dịch trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 14 | Hệ thống lạnh áp lực dương cho phòng mổ | Hệ thống | 2 |
| 15 | Hệ thống xử lý nước R.O cho xét nghiệm | Hệ thống | 2 |
| 16 | Hệ thống lưu trữ và in ảnh mô tả | Hệ thống | 2 |
| 17 | Hệ thống máy nén khí y tế trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 18 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 19 | Kính lúp 2 mắt | Cái | 9 |
| 20 | Màn hình y tế chuyên dụng của hệ thống nội soi các loại | Cái | 2 |
| 21 | Máy đo độ dẫn điện | Máy | 2 |
| 22 | Máy đóng gói thuốc đông y | Máy | 3 |
| 23 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 12 |
| 24 | Máy hấp nhiệt độ cao các loại | Máy | 10 |
| 25 | Máy hút ẩm | Máy | 30 |
| 26 | Máy in phim khô | Máy | 10 |
| 27 | Máy là đồ vải | Máy | 3 |
| 28 | Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âm | Máy | 5 |
| 29 | Máy lọc khí di động | Máy | 3 |
| 30 | Máy lọc khí treo tường | Máy | 3 |
| 31 | Máy nén khí các loại | Máy | 15 |
| 32 | Máy phát điện dự phòng các loại | Máy | 5 |
| 33 | Máy phân tích nước | Máy | 2 |
| 34 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 20 |
| 35 | Máy phun khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 10 |
| 36 | Máy quang phổ | Máy | 2 |
| 37 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) | Máy | 2 |
| 38 | Máy sắc thuốc đông y | Máy | 4 |
| 39 | Máy sấy đồ vải | Máy | 6 |
| 40 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 6 |
| 41 | Micropipet các loại | Cái | 30 |
| 42 | Nồi hấp áp lực các loại | Cái | 5 |
| 43 | Tủ bảo ôn | Cái | 2 |
| 44 | Tủ đựng hóa chất chống độc | Cái | 2 |
| 45 | Tủ hút an toàn hoá học | Cái | 2 |
| 46 | Tủ lạnh các loại | Cái | 30 |
| 47 | Tủ thao tác IVF | Cái | 2 |
| 48 | Xe đạp tập cho bệnh nhân | Cái | 4 |
| II | BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI | ||
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | ||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 |
| 6 | Máy thở | Máy | 10 |
| 7 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 20 |
| 8 | Bơm tiêm điện | Cái | 50 |
| 9 | Máy truyền dịch | Máy | 50 |
| 10 | Máy phá rung tim | Máy | 1 |
| 11 | Đèn mổ di động | Bộ' | 3 |
| 12 | Máy điện tim | Máy | 3 |
| 13 | Máy điện não | Máy | 3 |
| 14 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | ||
| 1 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 130 |
| 2 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 11 |
| 3 | Hệ thống nuôi cấy xác định nhanh vi khuẩn Lao tự động | Hệ thống | 1 |
| 4 | Kính hiển vi các loại | Cái | 10 |
| 5 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 7 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 50 |
| 8 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 1 |
| 9 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 1 |
| 10 | Máy hút dịch các loại | Máy | 15 |
| 11 | Máy lắc các loại | Máy | 3 |
| 12 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 5 |
| 13 | Máy phân tích huyết học | Máy | 2 |
| 14 | Máy phân tích khí máu | Máy | 1 |
| 15 | Máy tạo oxy | Máy | 10 |
| 16 | Máy xét nghiệm Gene-Xpert | Máy | 2 |
| 17 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 1 |
| 18 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 4 |
| 19 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 |
| 20 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 3 |
| 21 | Tủ đông môi trường | Cái | 1 |
| 22 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 1 |
| 23 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 1 |
| 24 | Tủ sấy các loại | Cái | 3 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Bể ổn nhiệt | Cái | 1 |
| 2 | Cân kỹ thuật các loại | Cái | 2 |
| 3 | Cân phân tích các loại | Cái | 1 |
| 4 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 1 |
| 5 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy phun khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 2 |
| 7 | Tủ lạnh các loại | Cái | 4 |
| 8 | Xe tiêm thuốc | Cái | 12 |
| III BỆNH VIỆN TÂM THẦN | |||
| A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 |
| 5 | Máy thở | Máy | 2 |
| 6 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 2 |
| 7 | Bơm tiêm điện | Cái | 2 |
| 8 | Máy truyền dịch | Máy | 2 |
| 9 | Máy điện tim | Máy | 2 |
| 10 | Máy điện não | Máy | 3 |
| B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 1 | Đệm luyện tập | Cái | 10 |
| 2 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 180 |
| 3 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 6 |
| 4 | Kính hiển vi các loại | Cái | 1 |
| 5 | Máy choáng điện tâm thần có theo dõi ECG | Máy | 1 |
| 6 | Máy kéo cột sống | Máy | 1 |
| 7 | Máy kích thích điện | Máy | 1 |
| 8 | Máy kích thích từ xuyên sọ | Máy | 1 |
| 9 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 2 |
| 10 | Máy phân tích huyết học | Máy | 2 |
| 11 | Máy rửa phim X quang | Máy | 1 |
| 12 | Máy siêu âm doppler xuyên sọ | Máy | 1 |
| 13 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 |
| 14 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 1 |
| 15 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 |
| 16 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 2 |
| 17 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 |
| 18 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 1 |
| 19 | Tủ sấy các loại | Cái | 2 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Máy phun khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 1 |
| 2 | Máy sấy đồ vải | Máy | 1 |
| 3 | Micropipet các loại | Cái | 4 |
| 4 | Nồi hấp áp lực các loại | Cái | 2 |
| 5 | Tủ lạnh các loại | Cái | 3 |
| 6 | Xe tiêm thuốc | Cái | 5 |
| IV BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| 2 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 |
| 3 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 |
| 5 | Máy thở | Máy | 1 |
| 6 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 5 |
| 7 | Bơm tiêm điện | Cái | 5 |
| 8 | Máy truyền dịch | Máy | 5 |
| 14 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 |
| 15 | Máy phá rung tim | Máy | 2 |
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ' | 2 |
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 1 |
| 18 | Bàn mổ | Cái | 2 |
| 19 | Máy điện tim | Máy | 4 |
| 20 | Máy điện não | Máy | 1 |
| 21 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 |
| 22 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 |
| B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 1 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 2 |
| 2 | Bộ đại phẫu | Bộ | 2 |
| 3 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 2 |
| 5 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 2 |
| 6 | Bồn massage toàn thân | Cái | 8 |
| 7 | Buồng oxy cao áp | Cái | 5 |
| 8 | Buồng xông thuốc toàn thân | Cái | 10 |
| 9 | Ghế tập cơ tứ đầu | Cái | 4 |
| 10 | Ghế tập mạnh tay chân | Cái | 4 |
| 11 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 400 |
| 12 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 6 |
| 13 | Giường massage các loại | Cái | 10 |
| 14 | Giường xông hơi cục bộ | Cái | 20 |
| 15 | Hệ thống bóp nén tự động | Hệ thống | 2 |
| 16 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 2 |
| 17 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 |
| 18 | Máy cưa cắt bột | Máy | 4 |
| 19 | Máy điện di các loại | Máy | 2 |
| 20 | Máy điện phân thuốc | Máy | 2 |
| 21 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 5 |
| 22 | Máy điều trị bằng dòng Tens | Máy | 6 |
| 23 | Máy điều trị bằng Ion | Máy | 10 |
| 24 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 8 |
| 25 | Máy điều trị bằng từ trường | Máy | 15 |
| 26 | Máy điều trị kích thích điện | Máy | 10 |
| 27 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 4 |
| 28 | Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 6 |
| 29 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 16 |
| 30 | Máy điều trị trung tần | Máy | 10 |
| 31 | Máy điều trị xung điện | Máy | 16 |
| 32 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 33 | Máy điện cơ | Máy | 2 |
| 34 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 4 |
| 35 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 36 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 4 |
| 37 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 38 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 39 | Máy đốt điện cao tần | Máy | 5 |
| 40 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 41 | Máy giác hơi chân không | Máy | 5 |
| 42 | Máy hút dịch các loại | Máy | 20 |
| 43 | Máy kéo cột sống | Máy | 15 |
| 44 | Máy kích thích điện | Máy | 6 |
| 45 | Máy kích thích điện & điện phân thuốc | Máy | 10 |
| 46 | Máy kích thích điện kết hợp siêu âm trị liệu | Máy | 4 |
| 47 | Máy kích thích nói nuốt | Máy | 3 |
| 48 | Máy kích thích sinh xương | Máy | 6 |
| 49 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 |
| 50 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 50 |
| 51 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 6 |
| 52 | Máy nhiệt lạnh trị liệu | Máy | 3 |
| 53 | Máy phân tích huyết học | Máy | 3 |
| 54 | Máy phun thuốc điều trị | Máy | 2 |
| 55 | Máy rửa phim X quang | Máy | 2 |
| 56 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 15 |
| 57 | Máy tạo oxy | Máy | 15 |
| 58 | Máy tập chủ động, thụ động tay chân kết hợp | Máy | 5 |
| 59 | Máy tập phát âm | Máy | 3 |
| 60 | Máy theo dõi huyết áp 24h | Máy | 2 |
| 61 | Máy theo dõi tim mạch 24h | Máy | 2 |
| 62 | Máy thủy trị liệu | Máy | 4 |
| 63 | Máy từ trường xuyên sọ | Máy | 3 |
| 64 | Máy vi sóng trị liệu | Máy | 5 |
| 65 | Máy vỗ rung lồng ngực tự động | Máy | 5 | |
| 66 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 67 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 | |
| 68 | Máy xoa bóp | Máy | 20 | |
| 69 | Máy xông thuốc đông y | Máy | 10 | |
| 70 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cá] | 4 | |
| 71 | Robot tập đi | Cá] | 3 | |
| 72 | Robot tập đi kết hợp giàn treo | Cá] | 5 | |
| 73 | Thiết bị điều trị 2 kênh tần số trung bình đa chức năng | Cá] | 4 | |
| 74 | Thiết bị điều trị tần số trung bình điều khiển bằng vi tính | Cá] | 8 | |
| 75 | Thiết bị tập khớp chi dưới | Cá] | 4 | |
| 76 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cá] | 4 | |
| 77 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cá] | 4 | |
| 78 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cá] | 4 | |
| 79 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cá] | 4 | |
| 80 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân trên | Cá] | 4 | |
| 81 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân và bả vai | Cá] | 4 | |
| 82 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cá] | 2 | |
| 83 | Tủ bảo quản hoá chất | Cá] | 4 | |
| 84 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cá] | 1 | |
| 85 | Tủ sấy các loại | Cá] | 15 | |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | ||||
| 1 | Máy đo độ ẩm | Máy | 1 | |
| 2 | Máy đóng gói thuốc đông y | Máy | 5 | |
| 3 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 2 | |
| 4 | Máy khuấy trộn bột | Máy | 1 | |
| 5 | Máy làm viên hoàn mềm | Máy | 1 | |
| 6 | Máy sao dược liệu | Máy | 1 | |
| 7 | Máy sắc thuốc đông y | Máy | 10 | |
| 8 | Máy sấy đồ vải | Máy | 1 | |
| 9 | Nồi bao viên | Cái | 1 | |
| 10 | Nồi hấp áp lực các loại | Cái | 3 | |
| 11 | Tủ lạnh các loại | Cái | 2 | |
| 12 | Thùng nấu thảo dược | Cái | 3 | |
| V BỆNH VIỆN MẮT | ||||
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 3 | |
| 2 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | |
| 3 | Máy thở | Máy | 2 |
| 4 | Máy gây mê | Máy | 3 |
| 5 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 10 |
| 6 | Bơm tiêm điện | Cái | 2 |
| 7 | Máy truyền dịch | Máy | 2 |
| 8 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 5 |
| 9 | Máy phá rung tim | Máy | 2 |
| 10 | Đèn mổ treo trần | Bộ' | 10 |
| 11 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 |
| 12 | Bàn mổ | Cái | 10 |
| 13 | Máy điện tim | Máy | 3 |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | ||
| 1 | Bộ bàn ghế khám khúc xạ | Bộ | 4 |
| 2 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 10 |
| 3 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 20 |
| 4 | Bộ dụng cụ mổ nội soi tiếp khẩu túi lệ mũi | Bộ | 2 |
| 5 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 5 |
| 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bán phần sau | Bộ | 5 |
| 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ghép giác mạc | Bộ | 5 |
| 8 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lác/lé | Bộ | 5 |
| 9 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt ngoài bao | Bộ | 10 |
| 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 20 |
| 11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sụp mi | Bộ | 5 |
| 12 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ mắt | Bộ | 5 |
| 13 | Bộ dụng cụ tiếp khẩu túi lệ mũi | Bộ | 5 |
| 14 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắt | Bộ | 20 |
| 15 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 8 |
| 16 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 15 |
| 17 | Đèn mổ đội đầu | Cái | 5 |
| 18 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 6 |
| 19 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 15 |
| 20 | Đèn soi đáy mắt gián tiếp đội đầu | Cái | 5 |
| 21 | Đĩa lưu động đo khúc xạ bàn quay kết hợp | Cái | 2 |
| 22 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 180 |
| 23 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 5 |
| 24 | Hệ thống phẫu thuật mắt Femtosecond laser | Hệ thống | 1 |
| 25 | Hệ thống Laser Diod | Hệ thống | 1 |
| 26 | Hệ thống phẫu thuật bán phần sau | Hệ thống | 2 |
| 27 | Hệ thống phẫu thuật dịch kính/Máy cắt dịch kính | Hệ thống/Máy | 2 |
| 28 | Hệ thống phẫu thuật khúc xạ Lasik | Hệ thống | 2 |
| 29 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 10 |
| 30 | Hệ thống phẫu thuật nhãn khoa kết hợp cho cả bán phần trước và bán phần sau | Hệ thống | 2 |
| 31 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 3 |
| 32 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 33 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 6 |
| 34 | Kính Abraham Capsulotomy yag | Cái | 10 |
| 35 | Kính Abraham Iridectomy yag | Cái | 10 |
| 36 | Kính hiển vi các loại | Cái | 2 |
| 37 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 17 |
| 38 | Kính laser quang đông | Cái | 2 |
| 39 | Kính soi đáy mắt thị trường rộng | Cái | 3 |
| 40 | Kính soi góc Golman | Cái | 5 |
| 41 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 7 |
| 42 | Kính Volk | Cái | 10 |
| 43 | Máy cắt vạt giác mạc trong phẫu thuật Lasik | Máy | 2 |
| 44 | Máy chiếu bảng thử thị lực | Máy | 6 |
| 45 | Máy chiếu biểu đồ | Máy | 3 |
| 46 | Máy chụp bán phần trước (AS-OCT) | Máy | 1 |
| 47 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) | Máy | 2 |
| 48 | Máy chụp đáy mắt các loại | Máy | 4 |
| 49 | Máy đếm tế bào nội mô | Máy | 2 |
| 50 | Máy điện di các loại | Máy | 15 |
| 51 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 52 | Máy đo bản đồ giác mạc | Máy | 2 |
| 53 | Máy đo chiều dày giác mạc | Máy | 2 |
| 54 | Máy đo công suất giác mạc kế | Máy | 3 |
| 55 | Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc | Máy | 4 |
| 56 | Máy đo khúc xạ cầm tay | Máy | 4 |
| 57 | Máy đo khúc xạ độ cong giác mạc tự động | Máy | 2 |
| 58 | Máy đo khúc xạ độ cong tròng kính | Máy | 2 |
| 59 | Máy đo khúc xạ giác mạc tự động | Máy | 3 |
| 60 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 2 |
| 61 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 12 |
| 62 | Máy đo thị trường | Máy | 2 |
| 63 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 64 | Máy đo tròng kính | Máy | 4 |
| 65 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 66 | Máy hút dịch các loại | Máy | 5 |
| 67 | Máy khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 5 |
| 68 | Máy khuấy từ | Máy | 2 |
| 69 | Máy chiếu tia laser CO2 điều trị | Máy | 3 |
| 70 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 3 |
| 71 | Máy laser quang đông võng mạc | Máy | 2 |
| 72 | Máy laser tạo hình vùng bè chọn lọc | Máy | 1 |
| 73 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 4 |
| 74 | Máy phân tích huyết học | Máy | 3 |
| 75 | Máy phân tích khí mê | Máy | 5 |
| 76 | Máy phẫu thuật Yag Laser | Máy | 2 |
| 77 | Máy siêu âm B (UBM) | Máy | 1 |
| 78 | Máy siêu âm mắt | Máy | 6 |
| 79 | Máy tập lác | Máy | 2 |
| 80 | Máy theo dõi/đo độ sâu gây mê | Máy | 2 |
| 81 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 |
| 82 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 |
| 83 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 15 |
| 84 | Sinh hiển vi cầm tay | Cái | 2 |
| 85 | Thấu kính Mainster | Cái | 4 |
| 86 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 |
| 87 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 |
| 88 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 1 |
| 89 | Tủ sấy các loại | Cái | 2 |
| 90 | Tủ thao tác vô trùng | Cái | 2 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Bếp cách thủy các loại | Cái | 2 |
| 2 | Cân kỹ thuật các loại | Cái | 2 |
| 3 | Hệ thống lạnh áp lực dương cho phòng mổ | Hệ thống | 2 |
| 4 | Hệ thống xử lý nước R.O cho xét nghiệm | Hệ thống | 2 |
| 5 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 4 |
| 6 | Máy hút ẩm | Máy | 20 |
| 7 | Máy mài lắp kính tự động | Máy | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng các loại | Máy | 2 |
| 9 | Máy sấy đồ vải | Máy | 3 |
| 10 | Tủ lạnh các loại | Cái | 5 |
| VI | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU Vực BỒNG SƠN | ||
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | ||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 5 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 2 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 2 |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ >1.5 Tesla | Hệ thống | 1 |
| 4 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 2 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 |
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 |
| 7 | Máy thận nhân tạo | Máy | 10 |
| 8 | Máy thở | Máy | 55 |
| 9 | Máy gây mê | Máy | 8 |
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 80 |
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 50 |
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 50 |
| 13 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 5 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 |
| 15 | Máy phá rung tim | Máy | 8 |
| 16 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 4 |
| 17 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 7 |
| 18 | Đèn mổ di động | Bộ | 5 |
| 19 | Bàn mổ | Cái | 7 |
| 20 | Máy điện tim | Máy | 10 |
| 21 | Máy điện não | Máy | 3 |
| 22 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 3 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 23 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 |
| 24 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 15 |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | ||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 4 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 4 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 1 |
| 4 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 |
| 5 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |
| 6 | Bộ đại phẫu | Bộ | 5 |
| 7 | Bộ dao trám và điêu khắc Composite nha khoa | Bộ | 1 |
| 8 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 8 |
| 9 | Bộ đặt nội khí quản khó người lớn (sử dụng ánh sáng lạnh) | Bộ | 10 |
| 10 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | Bộ | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 5 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 4 |
| 14 | Bộ dụng cụ cắt bỏ tuyến giáp | Bộ | 1 |
| 15 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 3 |
| 18 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 5 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 6 |
| 20 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 4 |
| 21 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 20 |
| 24 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 8 |
| 25 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 15 |
| 26 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 |
| 27 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 9 |
| 28 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 20 |
| 29 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 |
| 30 | Bộ dụng cụ mổ tử thi | Bộ | 1 |
| 31 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 5 |
| 32 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 |
| 33 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 1 |
| 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cấy ghép Implant | Bộ | 1 |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 5 |
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoa | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực | Bộ | 1 |
| 39 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 |
| 40 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 1 |
| 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 6 |
| 43 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não | Bộ | 2 |
| 45 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 2 |
| 46 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 2 |
| 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 2 |
| 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 4 |
| 49 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 6 |
| 50 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 2 |
| 51 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 |
| 52 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 1 |
| 53 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 4 |
| 54 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 |
| 55 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 10 |
| 56 | Bộ dụng cụ vá nhĩ | Bộ | 1 |
| 57 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu | Bộ | 5 |
| 58 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 5 |
| 59 | Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh | Bộ | 1 |
| 60 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 |
| 61 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 1 |
| 62 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 63 | Bộ triệt sản | Bộ | 4 |
| 64 | Cưa xương các loại | Cái | 2 |
| 65 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 8 |
| 66 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 7 |
| 67 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 1 |
| 68 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 |
| 69 | Đèn soi thanh quản | Cái | 6 |
| 70 | Đèn trám trắng răng | Cái | 2 |
| 71 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 2 |
| 72 | Dụng cụ khoét chóp cổ tử cung | Cái | 1 |
| 73 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 3 |
| 74 | Ghế nha khoa | Cái | 3 |
| 75 | Ghế tập cơ tứ đầu | Cái | 4 |
| 76 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 650 |
| 77 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 50 |
| 78 | Giường hồi sức các loại | Cái | 30 |
| 79 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 80 | Hệ thống điều trị làm lành vết thương | Hệ thống | 5 |
| 81 | Hệ thống Holter điện tim | Hệ thống | 2 |
| 82 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 4 |
| 83 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 1 |
| 84 | Hệ thống rửa quả lọc thận | Hệ thống | 1 |
| 85 | Hệ thống tán sỏi (ngoài cơ thể/nội soi/laser) | Hệ thống | 1 |
| 86 | Hệ thống xác định nhóm máu và tìm kháng thể bất thường | Hệ thống | 1 |
| 87 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 4 |
| 88 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 10 |
| 89 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 4 |
| 90 | Khoan phẫu thuật hàm mặt | Cái | 2 |
| 91 | Khoan xương các loại | Cái | 5 |
| 92 | Khung cố định đầu | Cái | 4 |
| 93 | Kìm gặm xương | Cái | 5 |
| 94 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 5 |
| 95 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 |
| 96 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 4 |
| 97 | Kính lúp vi phẫu | Cái | 3 |
| 98 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 10 |
| 99 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 2 |
| 100 | Máy cắt hút dùng trong phẫu thuật tai mũi họng | Máy | 1 |
| 101 | Máy cưa cắt bột | Máy | 4 |
| 102 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 |
| 103 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 1 |
| 104 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 2 |
| 105 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 106 | Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 1 |
| 107 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 |
| 108 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 109 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 110 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 2 |
| 111 | Máy điện cơ | Máy | 5 |
| 112 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 20 |
| 113 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 114 | Máy đo huyết động không xâm lấn | Máy | 5 |
| 115 | Máy đo ngưng tập/kết dính tiểu cầu | Máy | 1 |
| 116 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 |
| 117 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 2 |
| 118 | Máy đo thị lực | Máy | 2 |
| 119 | Máy đo thị trường | Máy | 1 |
| 120 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 2 |
| 121 | Máy đo tim thai | Máy | 10 |
| 122 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 123 | Máy đốt điện cao tần | Máy | 2 |
| 124 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 125 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 126 | Máy ép tim tự động | Máy | 2 |
| 127 | Máy hút dịch các loại | Máy | 20 |
| 128 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 129 | Máy khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 5 |
| 130 | Máy kích thích điện | Máy | 2 |
| 131 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 |
| 132 | Máy lắc các loại | Máy | 2 |
| 133 | Máy làm ấm và truyền máu nhanh | Máy | 6 |
| 134 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 135 | Máy lấy cao răng | Máy | 3 |
| 136 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 6 |
| 137 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 |
| 138 | Máy nội nha cầm tay có tích hợp định vị chóp | Máy | 1 |
| 139 | Máy phân tích huyết học | Máy | 6 |
| 140 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 |
| 141 | Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rét | Máy | 1 |
| 142 | Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dưới | Máy | 1 |
| 143 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 3 |
| 144 | Máy siêu âm chẩn đoán sản | Máy | 1 |
| 145 | Máy siêu âm gắng sức | Máy | 1 |
| 146 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 |
| 147 | Máy soi thực quản | Máy | 1 |
| 148 | Máy soi tĩnh mạch | Máy | 2 |
| 149 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 |
| 150 | Máy tạo oxy | Máy | 10 |
| 151 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 |
| 152 | Máy tháo lồng ruột | Máy | 4 |
| 153 | Máy theo dõi điện não 24h | Máy | 2 |
| 154 | Máy theo dõi huyết áp 24h | Máy | 2 |
| 155 | Máy theo dõi tim mạch 24h | Máy | 2 |
| 156 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 2 |
| 157 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 4 |
| 158 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 3 |
| 159 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 2 |
| 160 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 |
| 161 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 |
| 162 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 12 |
| 163 | Súng sinh thiết tự động | Cái | 1 |
| 164 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 |
| 165 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 6 |
| 166 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 1 |
| 167 | Tủ lạnh lưu giữ tử thi | Cái | 1 |
| 168 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cái | 3 |
| 169 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 6 |
| 170 | Tủ sấy các loại | Cái | 10 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Đèn cực tím các loại | Cái | 10 |
| 2 | Đèn khám các loại | Cái | 10 |
| 3 | Đèn sưởi ấm | Cái | 10 |
| 4 | Ghế/giường tập đa năng | Cái | 4 |
| 5 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 1 |
| 6 | Hệ thống hút dịch trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 7 | Hệ thống làm tinh khiết nước | Hệ thống | 2 |
| 8 | Hệ thống lạnh áp lực dương cho phòng mổ | Hệ thống | 1 |
| 9 | Hệ thống xử lý nước R.O cho thận nhân tạo | Hệ thống | 2 |
| 10 | Hệ thống máy nén khí y tế trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 11 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 12 | Kính lúp 2 mắt | Cái | 4 |
| 13 | Máy cất nước | Máy | 2 |
| 14 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy | 1 |
| 15 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 2 |
| 16 | Máy đóng gói thuốc đông y | Máy | 2 |
| 17 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 10 |
| 18 | Máy hút ẩm | Máy | 20 |
| 19 | Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âm | Máy | 4 |
| 20 | Máy nén khí các loại | Máy | 6 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng các loại | Máy | 4 |
| 22 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 2 |
| 23 | Máy phun khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 6 |
| 24 | Máy sắc thuốc đông y | Máy | 3 |
| 25 | Máy sấy đồ vải | Máy | 4 |
| 26 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 4 |
| 27 | Micropipet các loại | Cái | 20 |
| 28 | Tủ lạnh các loại | Cái | 6 |
| 29 | Xe đạp tập cho bệnh nhân | Cái | 4 |
| 30 | Xe tiêm thuốc | Cái | 40 |
| VII | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂY SƠN | ||
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | ||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 2 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 |
| 6 | Máy thở | Máy | 9 |
| 7 | Máy gây mê | Máy | 4 |
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 19 |
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 19 |
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 19 |
| 11 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 |
| 12 | Máy phá rung tim | Máy | 3 |
| 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 |
| 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 |
| 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 4 |
| 16 | Bàn mổ | Cái | 4 |
| 17 | Máy điện tim | Máy | 10 |
| 18 | Máy điện não | Máy | 1 |
| 19 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 |
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 4 |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | ||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 2 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 1 |
| 4 | Bàn khám sản khoa | Cái | 3 |
| 5 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 |
| 6 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |
| 7 | Bộ bàn ghế khám khúc xạ | Bộ | 1 |
| 8 | Bộ đại phẫu | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 |
| 10 | Bộ đặt nội khí quản khó người lớn (sử dụng ánh sáng lạnh) | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | Bộ | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 2 |
| 14 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 |
| 16 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 3 |
| 17 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 2 |
| 18 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 1 |
| 19 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 1 |
| 20 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 3 |
| 21 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 1 |
| 23 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 1 |
| 24 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 20 |
| 25 | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 5 |
| 26 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 27 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 3 |
| 29 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 1 |
| 30 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 4 |
| 31 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 4 |
| 32 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 |
| 33 | Bộ dụng cụ mổ tử thi | Bộ | 1 |
| 34 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 3 |
| 35 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 |
| 36 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoa | Bộ | 2 |
| 39 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 1 |
| 40 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 1 |
| 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 1 |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 2 |
| 43 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 1 |
| 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 1 |
| 45 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 2 |
| 46 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 2 |
| 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sụp mi | Bộ | 1 |
| 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 1 |
| 49 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 1 |
| 50 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 1 |
| 51 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 1 |
| 52 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 1 |
| 53 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 1 |
| 54 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 1 |
| 55 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 1 |
| 56 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 |
| 57 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 1 |
| 58 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 1 |
| 59 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 1 |
| 60 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắt | Bộ | 2 |
| 61 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 4 |
| 62 | Bộ dụng cụ vá nhĩ | Bộ | 1 |
| 63 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 1 |
| 64 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 |
| 65 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 1 |
| 66 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 67 | Bộ triệt sản | Bộ | 4 |
| 68 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 2 |
| 69 | Cầu thang tập đi | Cái | 2 |
| 70 | Cưa xương các loại | Cái | 1 |
| 71 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 2 |
| 72 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 2 |
| 73 | Đèn mổ đội đầu | Cái | 3 |
| 74 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 3 |
| 75 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 |
| 76 | Đèn soi thanh quản | Cái | 2 |
| 77 | Đèn trám trắng răng | Cái | 2 |
| 78 | Đèn UV di động | Cái | 4 |
| 79 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 1 |
| 80 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 |
| 81 | Ghế nha khoa | Cái | 2 |
| 82 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 500 |
| 83 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 30 |
| 84 | Giường hồi sức các loại | Cái | 30 |
| 85 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 86 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 1 |
| 87 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 1 |
| 88 | Hệ thống tán sỏi (ngoài cơ thể/nội soi/laser) | Hệ thống | 1 |
| 89 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 1 |
| 90 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 1 |
| 91 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 92 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 3 |
| 93 | Khoan phẫu thuật hàm mặt | Cái | 1 |
| 94 | Khoan xương các loại | Cái | 2 |
| 95 | Kìm gặm xương | Cái | 2 |
| 96 | Kìm kẹp mạch máu các loại | Cái | 2 |
| 97 | Kính hiển vi các loại | Cái | 10 |
| 98 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 4 |
| 99 | Kính lúp vi phẫu | Cái | 2 |
| 100 | Kính soi góc Golman | Cái | 1 |
| 101 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 3 |
| 102 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 2 |
| 103 | Máy cắt hút dùng trong phẫu thuật tai mũi họng | Máy | 1 |
| 104 | Máy chụp đáy mắt các loại | Máy | 1 |
| 105 | Máy chụp phim Panorama (2 hàm) | Máy | 1 |
| 106 | Máy cưa cắt bột | Máy | 3 |
| 107 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 |
| 108 | Máy điện di các loại | Máy | 1 |
| 109 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 1 |
| 110 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 1 |
| 111 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 2 |
| 112 | Máy điều trị bằng từ trường | Máy | 4 |
| 113 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 114 | Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 1 |
| 115 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 |
| 116 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 |
| 117 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 118 | Máy đo AOE (đo âm điện ốc tai) | Máy | 1 |
| 119 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 1 |
| 120 | Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc | Máy | 1 |
| 121 | Máy điện cơ | Máy | 1 |
| 122 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 10 |
| 123 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 |
| 124 | Máy đo khúc xạ cầm tay | Máy | 1 |
| 125 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 1 |
| 126 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 1 |
| 127 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 |
| 128 | Máy đo thị lực | Máy | 1 |
| 129 | Máy đo thị trường | Máy | 1 |
| 130 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 1 |
| 131 | Máy đo tim thai | Máy | 4 |
| 132 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 1 |
| 133 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 1 |
| 134 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 1 |
| 135 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 1 |
| 136 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 1 |
| 137 | Máy garo dùng trong phẫu thuật | Máy | 2 |
| 138 | Máy hút dịch các loại | Máy | 20 |
| 139 | Máy in phim khô laser | Máy | 2 |
| 140 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 2 |
| 141 | Máy khám răng di động | Máy | 1 |
| 142 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 143 | Máy khoan tai chuyên dụng | Máy | 1 |
| 144 | Máy khuấy từ | Máy | 1 |
| 145 | Máy kích thích điện kết hợp siêu âm trị liệu | Máy | 1 |
| 146 | Máy lắc các loại | Máy | 1 |
| 147 | Máy làm ấm và truyền máu nhanh | Máy | 1 |
| 148 | Máy laser châm cứu | Máy | 2 |
| 149 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 150 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 |
| 151 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 6 |
| 152 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 |
| 153 | Máy nội nha cầm tay có tích hợp định vị chóp | Máy | 1 |
| 154 | Máy phân tích huyết học | Máy | 4 |
| 155 | Máy phân tích khí máu | Máy | 1 |
| 156 | Máy rửa phim X quang | Máy | 2 |
| 157 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 1 |
| 158 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 3 |
| 159 | Máy siêu âm chẩn đoán sản | Máy | 1 |
| 160 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 1 |
| 161 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 1 |
| 162 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 |
| 163 | Máy siêu âm màu 4D | Máy | 2 |
| 164 | Máy soi đáy mắt | Máy | 1 |
| 165 | Máy soi mũi xoang | Máy | 1 |
| 166 | Máy soi thực quản | Máy | 1 |
| 167 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 4 |
| 168 | Máy tạo oxy | Máy | 10 |
| 169 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 |
| 170 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 1 |
| 171 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 2 |
| 172 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 |
| 173 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 |
| 174 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 6 |
| 175 | Thiết bị laser điều trị liệt | Cái | 3 |
| 176 | Thiết bị quang châm | Cái | 5 |
| 177 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cái | 2 |
| 178 | Thiết bị tập khớp chi dưới | Cái | 1 |
| 179 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cái | 1 |
| 180 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cái | 1 |
| 181 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cái | 1 |
| 182 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cái | 1 |
| 183 | Tủ ấm các loại | Cái | 2 |
| 184 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 |
| 185 | Tủ bảo quản hoá chất | Cái | 6 |
| 186 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 1 |
| 187 | Tủ hút xử lý mẫu | Cái | 1 |
| 188 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 3 |
| 189 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 4 |
| 190 | Tủ lạnh lưu giữ tử thi | Cái | 1 |
| 191 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cái | 1 |
| 192 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 1 |
| 193 | Tủ sấy các loại | Cái | 4 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Bộ lấy mẫu nước, chất lỏng | Bộ | 1 |
| 2 | Bộ lọc nước và chất lỏng | Bộ | 1 |
| 3 | Bộ lọc vi sinh | Bộ | 1 |
| 4 | Buồng cách âm đo thính lực | Cái | 1 |
| 5 | Chậu ngâm dụng cụ | Cái | 3 |
| 6 | Đèn cực tím các loại | Cái | 5 |
| 7 | Đèn sưởi ấm | Cái | 10 |
| 8 | Hệ thống an toàn phòng xét nghiệm | Hệ thống | 2 |
| 9 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 2 |
| 10 | Hệ thống hút dịch trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 11 | Hệ thống làm tinh khiết nước | Hệ thống | 1 |
| 12 | Hệ thống lọc nước | Hệ thống | 1 |
| 13 | Hệ thống xử lý nước R.O cho xét nghiệm | Hệ thống | 1 |
| 14 | Hệ thống lọc vi sinh 3 chỗ | Hệ thống | 1 |
| 15 | Hệ thống máy nén khí y tế trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 16 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 17 | Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 3 |
| 18 | Hòm lạnh | Cái | 5 |
| 19 | Máy dò huyệt châm cứu | Máy | 10 |
| 20 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy | 1 |
| 21 | Máy đo độ cồn | Máy | 5 |
| 22 | Máy đo độ cồn | Máy | 5 |
| 23 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 2 |
| 24 | Máy đo mắt kính | Máy | 2 |
| 25 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 2 |
| 26 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 6 |
| 27 | Máy hút ẩm | Máy | 1 |
| 28 | Máy khoan mắt kính | Máy | 1 |
| 29 | Máy mài lắp kính tự động | Máy | 1 |
| 30 | Máy nén khí các loại | Máy | 4 |
| 31 | Máy phát điện dự phòng các loại | Máy | 3 |
| 32 | Máy phát hiện nhanh khí độc | Máy | 1 |
| 33 | Máy phân tích nước | Máy | 1 |
| 34 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 20 |
| 35 | Máy sắc thuốc đông y | Máy | 4 |
| 36 | Máy sấy đồ vải | Máy | 4 |
| 37 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 2 |
| 38 | Micropipet các loại | Cái | 5 |
| 39 | Nồi hấp áp lực các loại | Cái | 5 |
| 40 | Tủ hút an toàn hoá học | Cái | 1 |
| 41 | Tủ hút khí độc | Cái | 1 |
| 42 | Tủ lạnh các loại | Cái | 5 |
| 43 | Tủ lạnh đông băng bình tích lạnh | Cái | 2 |
| 44 | Xe tiêm thuốc | Cái | 20 |
| VIII | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUY NHƠN | ||
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | ||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 5 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 2 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ >1.5 Tesla | Hệ thống | 1 |
| 4 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 5 |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 |
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 3 |
| 7 | Máy thận nhân tạo | Máy | 10 |
| 8 | Máy thở | Máy | 36 |
| 9 | Máy gây mê | Máy | 7 |
| 10 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 45 |
| 11 | Bơm tiêm điện | Cái | 100 |
| 12 | Máy truyền dịch | Máy | 100 |
| 13 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 7 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 6 |
| 14 | Máy phá rung tim | Máy | 15 |
| 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 6 |
| 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 6 |
| 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 4 |
| 18 | Bàn mổ | Cái | 8 |
| 19 | Máy điện tim | Máy | 15 |
| 20 | Máy điện não | Máy | 3 |
| 21 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 22 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 4 |
| 23 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 15 |
| B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 5 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 10 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 2 |
| 4 | Bàn khám sản khoa | Cái | 5 |
| 5 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 |
| 6 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |
| 7 | Bộ đại phẫu | Bộ | 2 |
| 8 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 |
| 9 | Bộ đặt nội khí quản khó người lớn (sử dụng ánh sáng lạnh) | Bộ | 3 |
| 10 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt bỏ tuyến giáp | Bộ | 2 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 |
| 14 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 2 |
| 18 | Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy | Bộ | 2 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 3 |
| 20 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 21 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 20 |
| 24 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 3 |
| 25 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 3 |
| 26 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 |
| 27 | Bộ dụng cụ mổ hàm ếch | Bộ | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 4 |
| 29 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 10 |
| 30 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 |
| 31 | Bộ dụng cụ mổ tử thi | Bộ | 1 |
| 32 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 4 |
| 33 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 2 |
| 34 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 2 |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bán phần sau | Bộ | 2 |
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoa | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 |
| 39 | Bộ dụng cụ phẫu thuật hậu môn trực tràng | Bộ | 2 |
| 40 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực | Bộ | 1 |
| 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 2 |
| 43 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 4 |
| 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 2 |
| 45 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 2 |
| 46 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 2 |
| 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 8 |
| 49 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 50 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 2 |
| 51 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 2 |
| 52 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 2 |
| 53 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 |
| 54 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 2 |
| 55 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 |
| 56 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 2 |
| 57 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 |
| 58 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 59 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 2 |
| 60 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 |
| 61 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 6 |
| 62 | Bộ dụng cụ vá nhĩ | Bộ | 2 |
| 63 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 2 |
| 64 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 |
| 65 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 66 | Bộ thử sắc giác | Bộ | 1 |
| 67 | Buồng oxy cao áp | Cái | 1 |
| 68 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 8 |
| 69 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 7 |
| 70 | Đèn mổ đội đầu | Cái | 3 |
| 71 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 2 |
| 72 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 |
| 73 | Đèn soi thanh quản | Cái | 3 |
| 74 | Đèn trám trắng răng | Cái | 2 |
| 75 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 |
| 76 | Ghế nha khoa | Cái | 4 |
| 77 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 550 |
| 78 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 10 |
| 79 | Giường hồi sức các loại | Cái | 50 |
| 80 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 81 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ < 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 |
| 82 | Hệ thống điều trị làm lành vết thương | Hệ thống | 2 |
| 83 | Hệ thống Holter điện tim | Hệ thống | 2 |
| 84 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 2 |
| 85 | Hệ thống Laser YAG | Hệ thống | 1 |
| 86 | Hệ thống Realtime PCR | Hệ thống | 1 |
| 87 | Hệ thống phẫu thuật dịch kính/Máy cắt dịch kính | Hệ thống/Máy | 1 |
| 88 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 3 |
| 89 | Hệ thống phẫu thuật nhãn khoa kết hợp cho cả bán phần trước và bán phần sau | Hệ thống | 1 |
| 90 | Hệ thống rửa quả lọc thận | Hệ thống | 2 |
| 91 | Hệ thống tán sỏi (ngoài cơ thể/nội soi/laser) | Hệ thống | 3 |
| 92 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 2 |
| 93 | Hệ thống xét nghiệm chẩn đoán tế bào ung thư cổ tử cung | Hệ thống | 2 |
| 94 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 95 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 96 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 4 |
| 97 | Khoan xương các loại | Cái | 4 |
| 98 | Kìm gặm xương | Cái | 5 |
| 99 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 2 |
| 100 | Kính hiển vi các loại | Cái | 10 |
| 101 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 4 |
| 102 | Kính laser quang đông | Cái | 2 |
| 103 | Kính soi góc Golman | Cái | 2 |
| 104 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 2 |
| 105 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 6 |
| 106 | Máy bào da | Máy | 2 |
| 107 | Máy bào mô | Máy | 2 |
| 108 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 2 |
| 109 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) | Máy | 2 |
| 110 | Máy chụp đáy mắt các loại | Máy | 4 |
| 111 | Máy cưa cắt bột | Máy | 3 |
| 112 | Máy dán lamen tự động | Máy | 1 |
| 113 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 2 |
| 114 | Máy điện di các loại | Máy | 2 |
| 115 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 2 |
| 116 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 2 |
| 117 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 2 |
| 118 | Máy điều trị bằng từ trường | Máy | 4 |
| 119 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 120 | Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 2 |
| 121 | Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch | Máy | 1 |
| 122 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 |
| 123 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 124 | Máy đo các chỉ số ABI | Máy | 1 |
| 125 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 126 | Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc | Máy | 1 |
| 127 | Máy điện cơ | Máy | 2 |
| 128 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 20 |
| 129 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 130 | Máy đo độ vàng da | Máy | 2 |
| 131 | Máy đo huyết áp tự động để bàn | Máy | 2 |
| 132 | Máy đo huyết động không xâm lấn | Máy | 5 |
| 133 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 3 |
| 134 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 |
| 135 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 2 |
| 136 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 |
| 137 | Máy đo thị lực | Máy | 2 |
| 138 | Máy đo thị trường | Máy | 2 |
| 139 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 2 |
| 140 | Máy đo tim thai | Máy | 5 |
| 141 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 142 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 143 | Máy đọc kháng sinh đồ tự động | Máy | 1 |
| 144 | Máy đốt điện cao tần | Máy | 2 |
| 145 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 146 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 147 | Máy ép hơi ngắt quãng | Máy | 4 |
| 148 | Máy ép tim tự động | Máy | 2 |
| 149 | Máy garo dùng trong phẫu thuật | Máy | 2 |
| 150 | Máy hút dịch các loại | Máy | 30 |
| 151 | Máy in phim khô laser | Máy | 3 |
| 152 | Máy kéo cột sống | Máy | 2 |
| 153 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 2 |
| 154 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 155 | Máy kích thích điện | Máy | 2 |
| 156 | Máy lắc các loại | Máy | 3 |
| 157 | Máy chiếu tia laser CO2 điều trị | Máy | 2 |
| 158 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 159 | Máy laser quang đông võng mạc | Máy | 2 |
| 160 | Máy laser trị liệu | Máy | 2 |
| 161 | Máy lấy cao răng | Máy | 3 |
| 162 | Máy lọc máu liên tục | Máy | 2 |
| 163 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 7 |
| 164 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 2 |
| 165 | Máy Oxy dòng cao HFNC | Máy | 5 |
| 166 | Máy phân tích huyết học | Máy | 5 |
| 167 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 |
| 168 | Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rét | Máy | 1 |
| 169 | Máy rửa quả lọc thận tự động | Máy | 2 |
| 170 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 2 |
| 171 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 3 |
| 172 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 1 |
| 173 | Máy siêu âm đen trắng | Máy | 2 |
| 174 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 |
| 175 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 |
| 176 | Máy siêu âm màu 4D | Máy | 1 |
| 177 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 |
| 178 | Máy soi đáy mắt | Máy | 2 |
| 179 | Máy soi tĩnh mạch | Máy | 2 |
| 180 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 |
| 181 | Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhân | Máy | 2 |
| 182 | Máy chiết tách DNA, RNA tự động | Máy | 1 |
| 183 | Máy tạo oxy | Máy | 5 |
| 184 | Máy theo dõi điện não 24h | Máy | 2 |
| 185 | Máy theo dõi huyết áp 24h | Máy | 2 |
| 186 | Máy theo dõi tim mạch 24h | Máy | 2 |
| 187 | Máy theo dõi/đo độ sâu gây mê | Máy | 2 |
| 188 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 2 |
| 189 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 4 |
| 190 | Máy vỗ rung lồng ngực tự động | Máy | 2 |
| 191 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 3 |
| 192 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 2 |
| 193 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 |
| 194 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 |
| 195 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 7 |
| 196 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cái | 2 |
| 197 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 |
| 198 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 3 |
| 199 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 2 |
| 200 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 2 |
| 201 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 5 |
| 202 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cái | 2 |
| 203 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 2 |
| 204 | Tủ sấy các loại | Cái | 5 |
| 205 | Tủ thao tác vô trùng | Cái | 1 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Cân kỹ thuật các loại | Cái | 3 |
| 2 | Cân phân tích các loại | Cái | 2 |
| 3 | Chậu ngâm dụng cụ | Cái | 3 |
| 4 | Đèn khám các loại | Cái | 20 |
| 5 | Đèn sưởi ấm | Cái | 10 |
| 6 | Ghế/ giường tập đa năng | Cái | 10 |
| 7 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 2 |
| 8 | Hệ thống lọc nước | Hệ thống | 4 |
| 9 | Hệ thống xử lý nước R.O cho thận nhân tạo | Hệ thống | 2 |
| 10 | Hệ thống máy nén khí y tế trung tâm | Hệ thống | 3 |
| 11 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 2 |
| 12 | Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 5 |
| 13 | Hòm lạnh | Cái | 7 |
| 14 | Máy cất nước | Máy | 2 |
| 15 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy | 2 |
| 16 | Máy đo độ cồn | Máy | 5 |
| 17 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 3 |
| 18 | Máy đo mắt kính | Máy | 2 |
| 19 | Máy đo nồng độ bụi | Máy | 2 |
| 20 | Máy đo tốc độ gió | Máy | 1 |
| 21 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 2 |
| 22 | Máy đọc kháng sinh đồ tự động | Máy | 1 |
| 23 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 10 |
| 24 | Máy làm ấm dịch chuyền | Máy | 5 |
| 25 | Máy nén khí các loại | Máy | 11 |
| 26 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 20 |
| 27 | Máy sắc thuốc đông y | Máy | 5 |
| 28 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 2 |
| 29 | Micropipet các loại | Cái | 7 |
| 30 | Tủ bảo ôn | Cái | 4 |
| 31 | Tủ lạnh các loại | Cái | 9 |
| 32 | Xe tiêm thuốc | Cái | 20 |
| IX | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN | ||
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | ||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 5 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ >1.5 Tesla | Hệ thống | 1 |
| 4 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 5 |
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 |
| 7 | Máy thở | Máy | 8 |
| 8 | Máy gây mê | Máy | 4 |
| 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 28 |
| 10 | Bơm tiêm điện | Cái | 30 |
| 11 | Máy truyền dịch | Máy | 30 |
| 12 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 |
| 13 | Máy phá rung tim | Máy | 4 |
| 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 |
| 15 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 |
| 16 | Đèn mổ di động | Bộ | 5 |
| 17 | Bàn mổ | Cái | 4 |
| 18 | Máy điện tim | Máy | 14 |
| 19 | Máy điện não | Máy | 2 |
| 20 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 21 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 |
| 22 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 7 |
| B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 6 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 1 |
| 4 | Bàn khám sản khoa | Cái | 5 |
| 5 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 |
| 6 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |
| 7 | Bộ bàn ghế khám khúc xạ | Bộ | 1 |
| 8 | Bộ đại phẫu | Bộ | 3 |
| 9 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 10 |
| 10 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 3 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 2 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 |
| 14 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 2 |
| 18 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 3 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 20 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 |
| 21 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 15 |
| 23 | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 5 |
| 24 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 25 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 3 |
| 26 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 3 |
| 27 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 4 |
| 29 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 10 |
| 30 | Bộ dụng cụ mổ nội soi tiếp khẩu túi lệ mũi | Bộ | 2 |
| 31 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 |
| 32 | Bộ dụng cụ mổ tử thi | Bộ | 1 |
| 33 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 3 |
| 34 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 2 |
| 35 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 2 |
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoa | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 |
| 39 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lác/lé | Bộ | 2 |
| 40 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 |
| 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt ngoài bao | Bộ | 2 |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 2 |
| 43 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 4 |
| 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 1 |
| 45 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 2 |
| 46 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 4 |
| 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 2 |
| 49 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sụp mi | Bộ | 1 |
| 50 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 51 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 |
| 52 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 2 |
| 53 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 |
| 54 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 2 |
| 55 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 |
| 56 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 1 |
| 57 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 2 |
| 58 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 |
| 59 | Bộ dụng cụ tiếp khẩu túi lệ mũi | Bộ | 2 |
| 60 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 6 |
| 61 | Bộ dụng cụ, thiết bị phục vụ việc nuôi cấy, soi và phân lập vi khuẩn | Bộ | 1 |
| 62 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 |
| 63 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 2 |
| 64 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 65 | Bộ triệt sản | Bộ | 4 |
| 66 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 2 |
| 67 | Cưa xương các loại | Cái | 2 |
| 68 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 3 |
| 69 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 3 |
| 70 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 |
| 71 | Đèn soi thanh quản | Cái | 3 |
| 72 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 2 |
| 73 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 |
| 74 | Ghế nha khoa | Cái | 3 |
| 75 | Ghế tập cơ tứ đầu | Cái | 4 |
| 76 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 600 |
| 77 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 80 |
| 78 | Giường hồi sức các loại | Cái | 50 |
| 79 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 80 | Hệ thống Holter điện tim | Hệ thống | 1 |
| 81 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 2 |
| 82 | Hệ thống kiểm soát thân nhiệt | Hệ thống | 2 |
| 83 | Hệ thống Realtime PCR | Hệ thống | 2 |
| 84 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 2 |
| 85 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 2 |
| 86 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 87 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 3 |
| 88 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 4 |
| 89 | Khoan xương các loại | Cái | 2 |
| 90 | Kìm gặm xương | Cái | 2 |
| 91 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 2 |
| 92 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 |
| 93 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 4 |
| 94 | Kính lúp vi phẫu | Cái | 2 |
| 95 | Kính soi đáy mắt thị trường rộng | Cái | 2 |
| 96 | Kính soi góc Golman | Cái | 2 |
| 97 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 4 |
| 98 | Máy cấy máu tự động | Máy | 2 |
| 99 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) | Máy | 1 |
| 100 | Máy chụp đáy mắt các loại | Máy | 1 |
| 101 | Máy cưa cắt bột | Máy | 3 |
| 102 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 2 |
| 103 | Máy điện di các loại | Máy | 2 |
| 104 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 2 |
| 105 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 2 |
| 106 | Máy điều trị bằng dòng Tens | Máy | 2 |
| 107 | Máy điều trị bằng Ion | Máy | 2 |
| 108 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 2 |
| 109 | Máy điều trị bằng từ trường | Máy | 2 |
| 110 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 111 | Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch | Máy | 1 |
| 112 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 |
| 113 | Máy điều trị xung điện | Máy | 3 |
| 114 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 2 |
| 115 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 116 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 2 |
| 117 | Máy điện cơ | Máy | 2 |
| 118 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 15 |
| 119 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 120 | Máy đo độ rung tần số thấp có phân tích dải tần | Máy | 1 |
| 121 | Máy đo huyết áp tự động để bàn | Máy | 10 |
| 122 | Máy đo khúc xạ cầm tay | Máy | 1 |
| 123 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 2 |
| 124 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 |
| 125 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 2 |
| 126 | Máy đo thị lực | Máy | 2 |
| 127 | Máy đo thị trường | Máy | 2 |
| 128 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 2 |
| 129 | Máy đo tim thai | Máy | 5 |
| 130 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 131 | Máy đo tròng kính | Máy | 2 |
| 132 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 2 |
| 133 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 134 | Máy đọc kháng sinh đồ tự động | Máy | 1 |
| 135 | Máy đốt điện cao tần | Máy | 2 |
| 136 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 137 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 138 | Máy hút dịch các loại | Máy | 10 |
| 139 | Máy hủy bơm kim tiêm | Máy | 2 |
| 140 | Máy in phim khô laser | Máy | 3 |
| 141 | Máy kéo cột sống | Máy | 2 |
| 142 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 2 |
| 143 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 144 | Máy khuấy từ | Máy | 2 |
| 145 | Máy kích thích điện | Máy | 2 |
| 146 | Máy kích thích nói nuốt | Máy | 1 |
| 147 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 |
| 148 | Máy kích thích từ xuyên sọ | Máy | 1 |
| 149 | Máy lắc các loại | Máy | 2 |
| 150 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 151 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 |
| 152 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 6 |
| 153 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 2 |
| 154 | Máy phân tích huyết học | Máy | 6 |
| 155 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 |
| 156 | Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dưới | Máy | 1 |
| 157 | Máy rửa phim X quang | Máy | 3 |
| 158 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 3 |
| 159 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 3 |
| 160 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 2 |
| 161 | Máy siêu âm đen trắng | Máy | 2 |
| 162 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 |
| 163 | Máy siêu âm gắng sức | Máy | 2 |
| 164 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 |
| 165 | Máy siêu âm màu 4D | Máy | 2 |
| 166 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 |
| 167 | Máy soi đáy mắt | Máy | 2 |
| 168 | Máy soi mũi xoang | Máy | 2 |
| 169 | Máy soi thực quản | Máy | 2 |
| 170 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 |
| 171 | Máy súc rửa ống nội soi tự động | Máy | 1 |
| 172 | Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhân | Máy | 2 |
| 173 | Máy tạo oxy | Máy | 10 |
| 174 | Máy tập chủ động, thụ động tay chân kết hợp | Máy | 1 | |
| 175 | Máy tập phát âm | Máy | 1 | |
| 176 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 | |
| 177 | Máy theo dõi huyết áp 24h | Máy | 2 | |
| 178 | Máy theo dõi tim mạch 24h | Máy | 2 | |
| 179 | Máy theo dõi/đo độ sâu gây mê | Máy | 2 | |
| 180 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 2 | |
| 181 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 2 | |
| 182 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 3 | |
| 183 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 2 | |
| 184 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 6 | |
| 185 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 | |
| 186 | Máy xoa bóp | Máy | 2 | |
| 187 | Máy xông thuốc đông y | Máy | 1 | |
| 188 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cá] | 10 | |
| 189 | Thiết bị laser điều trị liệt | Cá] | 1 | |
| 190 | Thiết bị quang châm | Cá] | 1 | |
| 191 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cá] | 3 | |
| 192 | Thiết bị tập khớp chi dưới | Cá] | 2 | |
| 193 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cá] | 2 | |
| 194 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cá] | 2 | |
| 195 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cá] | 2 | |
| 196 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cá] | 2 | |
| 197 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân trên | Cá] | 2 | |
| 198 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân và bả vai | Cá] | 2 | |
| 199 | Thiết bị theo dõi chức năng não | Cá] | 2 | |
| 200 | Tủ ấm các loại | Cá] | 3 | |
| 201 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cá] | 3 | |
| 202 | Tủ bảo quản hoá chất | Cá] | 2 | |
| 203 | Tủ bảo quản mẫu | Cá] | 2 | |
| 204 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cá] | 2 | |
| 205 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cá] | 5 | |
| 206 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cá] | 2 | |
| 207 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cá] | 2 | |
| 208 | Tủ sấy các loại | Cá] | 10 | |
| C | Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Đèn cực tím các loại | Cái | 5 | |
| 2 | Đèn sưởi ấm | Cái | 5 | |
| 3 | Hệ thống an toàn phòng xét nghiệm | Hệ thống | 2 |
| 4 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 2 |
| 5 | Hệ thống máy nén khí y tế trung tâm | Hệ thống | 1 |
| 6 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 6 |
| 7 | Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 3 |
| 8 | Máy cất nước | Máy | 2 |
| 9 | Máy đo bụi hạt (đếm bụi hạt và đo nồng độ bụi) | Máy | 2 |
| 10 | Máy đo bức xạ nhiệt | Máy | 2 |
| 11 | Máy đo bức xạ tử ngoại | Máy | 2 |
| 12 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy | 2 |
| 13 | Máy đo điện từ trường các loại tần số | Máy | 2 |
| 14 | Máy đo độ ẩm | Máy | 2 |
| 15 | Máy đo độ cồn | Máy | 2 |
| 16 | Máy đo độ đục | Máy | 2 |
| 17 | Máy đo độ ồn | Máy | 2 |
| 18 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 2 |
| 19 | Máy đo độ rung | Máy | 2 |
| 20 | Máy đo mắt kính | Máy | 2 |
| 21 | Máy đo nồng độ bụi | Máy | 2 |
| 22 | Máy đo tốc độ gió | Máy | 2 |
| 23 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 2 |
| 24 | Máy đo vi khí hậu | Máy | 2 |
| 25 | Máy đọc kháng sinh đồ tự động | Máy | 1 |
| 26 | Máy đóng gói thuốc đông y | Máy | 1 |
| 27 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 4 |
| 28 | Máy hút ẩm | Máy | 3 |
| 29 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 5 |
| 30 | Máy khoan mắt kính | Máy | 2 |
| 31 | Máy mài lắp kính tự động | Máy | 2 |
| 32 | Máy nén khí các loại | Máy | 3 |
| 33 | Máy phát hiện nhanh khí độc | Máy | 2 |
| 34 | Máy phân tích nước | Máy | 2 |
| 35 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 20 |
| 36 | Máy sắc thuốc đông y | Máy | 2 |
| 37 | Máy sấy đồ vải | Máy | 4 |
| 38 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 2 |
| X TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TUY PHƯỚC | |||
| A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 2 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 |
| 6 | Máy thở | Máy | 5 |
| 7 | Máy gây mê | Máy | 4 |
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 18 |
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 18 |
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 18 |
| 11 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 2 |
| 12 | Máy phá rung tim | Máy | 4 |
| 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 |
| 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 |
| 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 5 |
| 16 | Bàn mổ | Cái | 4 |
| 17 | Máy điện tim | Máy | 8 |
| 18 | Máy điện não | Máy | 2 |
| 19 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 |
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 3 |
| B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 1 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 4 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 1 |
| 4 | Bàn khám sản khoa | Cái | 5 |
| 5 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 |
| 6 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |
| 7 | Bộ đại phẫu | Bộ | 3 |
| 8 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 6 |
| 9 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 2 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 14 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 3 |
| 16 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 |
| 18 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 15 |
| 20 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 6 |
| 21 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 3 |
| 22 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 5 |
| 24 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 5 |
| 25 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 |
| 26 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 3 |
| 27 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 2 |
| 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 |
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoa | Bộ | 2 |
| 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 |
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 |
| 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 3 |
| 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 2 |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 2 |
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 4 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 39 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 2 |
| 40 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 |
| 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 2 |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 |
| 43 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 2 |
| 44 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 |
| 45 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 2 |
| 46 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 |
| 47 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 6 |
| 48 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 |
| 49 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 2 |
| 50 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 51 | Bộ triệt sản | Bộ | 4 |
| 52 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 2 |
| 53 | Cầu thang tập đi | Cái | 2 |
| 54 | Cưa xương các loại | Cái | 2 |
| 55 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 3 |
| 56 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 4 |
| 57 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 |
| 58 | Đèn soi thanh quản | Cái | 3 |
| 59 | Đèn UV di động | Cái | 2 |
| 60 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 2 |
| 61 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 |
| 62 | Ghế nha khoa | Cái | 3 |
| 63 | Ghế tập cơ tứ đầu | Cái | 2 |
| 64 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 300 |
| 65 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 20 |
| 66 | Giường hồi sức các loại | Cái | 30 |
| 67 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 68 | Hệ thống Holter điện tim | Hệ thống | 1 |
| 69 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 2 |
| 70 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 2 |
| 71 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 2 |
| 72 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 73 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 74 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 3 |
| 75 | Khoan xương các loại | Cái | 2 |
| 76 | Kìm gặm xương | Cái | 2 |
| 77 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 2 |
| 78 | Kính hiển vi các loại | Cái | 10 |
| 79 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 4 |
| 80 | Kính lúp vi phẫu | Cái | 2 |
| 81 | Kính soi đáy mắt thị trường rộng | Cái | 2 |
| 82 | Kính soi góc Golman | Cái | 2 |
| 83 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 4 |
| 84 | Máy chụp đáy mắt các loại | Máy | 1 |
| 85 | Máy cưa cắt bột | Máy | 3 |
| 86 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 2 |
| 87 | Máy điện di các loại | Máy | 2 |
| 88 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 2 |
| 89 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 2 |
| 90 | Máy điều trị bằng Ion | Máy | 2 |
| 91 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 3 |
| 92 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 93 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 |
| 94 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 |
| 95 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 2 |
| 96 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 97 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 2 |
| 98 | Máy điện cơ | Máy | 2 |
| 99 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 20 |
| 100 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 101 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 2 |
| 102 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 |
| 103 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 2 |
| 104 | Máy đo thị lực | Máy | 2 |
| 105 | Máy đo thị trường | Máy | 2 |
| 106 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 2 |
| 107 | Máy đo tim thai | Máy | 5 |
| 108 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 109 | Máy đo tròng kính | Máy | 2 |
| 110 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 2 |
| 111 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 112 | Máy đốt điện cao tần | Máy | 2 |
| 113 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 114 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 115 | Máy hút dịch các loại | Máy | 10 |
| 116 | Máy hủy bơm kim tiêm | Máy | 2 |
| 117 | Máy in phim khô laser | Máy | 2 |
| 118 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 2 |
| 119 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 120 | Máy khuấy từ | Máy | 2 |
| 121 | Máy kích thích điện | Máy | 2 |
| 122 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 |
| 123 | Máy lắc các loại | Máy | 2 |
| 124 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 125 | Máy lấy cao răng | Máy | 3 |
| 126 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 6 |
| 127 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 2 |
| 128 | Máy phân tích huyết học | Máy | 5 |
| 129 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 |
| 130 | Máy rửa phim X quang | Máy | 4 |
| 131 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 2 |
| 132 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 2 |
| 133 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 2 |
| 134 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 |
| 135 | Máy siêu âm gắng sức | Máy | 2 |
| 136 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 |
| 137 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 |
| 138 | Máy soi đáy mắt | Máy | 2 |
| 139 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 |
| 140 | Máy tạo oxy | Máy | 10 |
| 141 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 |
| 142 | Máy theo dõi tim mạch 24h | Máy | 2 |
| 143 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 2 |
| 144 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 2 |
| 145 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 3 |
| 146 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 2 |
| 147 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 |
| 148 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 |
| 149 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 10 |
| 150 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cái | 2 |
| 151 | Thiết bị tập khớp chi dưới | Cái | 2 |
| 152 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cái | 2 |
| 153 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cái | 2 |
| 154 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cái | 2 |
| 155 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cái | 2 |
| 156 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 |
| 157 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 |
| 158 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 2 |
| 159 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 2 |
| 160 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 5 |
| 161 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cái | 2 |
| 162 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 2 |
| 163 | Tủ sấy các loại | Cái | 12 |
| C | Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | ||
| 1 | Cân kỹ thuật các loại | Cái | 3 |
| 2 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 3 |
| 3 | Hệ thống sắc thuốc | Hệ thống | 2 |
| 4 | Máy cất nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đo áp suất khí quyển | Máy | 1 |
| 6 | Máy đo bức xạ tử ngoại | Máy | 2 |
| 7 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy | 2 |
| 8 | Máy đo độ đục | Máy | 2 |
| 9 | Máy đo độ ồn | Máy | 2 |
| 10 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 2 |
| 11 | Máy đo độ rung | Máy | 2 |
| 12 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 10 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng các loại | Máy | 3 |
| 14 | Máy phân tích nước | Máy | 2 |
| 15 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 20 |
| XI | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VÂN CANH | ||
| A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | ||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 |
| 6 | Máy thở | Máy | 7 |
| 7 | Máy gây mê | Máy | 2 |
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 9 |
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 16 |
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 16 |
| 11 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 2 |
| 12 | Máy phá rung tim | Máy | 2 |
| 13 | Đèn mổ treo trần | Bộ' | 2 |
| 14 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 |
| 15 | Bàn mổ | Cái | 2 |
| 16 | Máy điện tim | Máy | 3 |
| 17 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 18 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 |
| 19 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 6 |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | ||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 3 |
| 3 | Bàn khám sản khoa | Cái | 3 |
| 4 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 1 |
| 5 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 1 |
| 6 | Bộ bàn ghế khám khúc xạ | Bộ | 1 |
| 7 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 |
| 8 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 3 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 14 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 1 |
| 18 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 5 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 2 |
| 20 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 21 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 2 |
| 24 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 2 |
| 25 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 |
| 26 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 2 |
| 27 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 |
| 28 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 1 |
| 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 2 |
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 1 |
| 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 1 |
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 |
| 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 |
| 34 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 1 |
| 35 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 36 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 1 |
| 37 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắt | Bộ | 1 |
| 39 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 2 |
| 40 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 1 |
| 41 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 1 |
| 42 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 1 |
| 43 | Bộ triệt sản | Bộ | 2 |
| 44 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 1 |
| 45 | Cầu thang tập đi | Cái | 1 |
| 46 | Cưa xương các loại | Cái | 2 |
| 47 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 2 |
| 48 | Đèn đọc phim X-quang | Cái | 5 |
| 49 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 1 |
| 50 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 |
| 51 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 |
| 52 | Đèn soi thanh quản | Cái | 1 |
| 53 | Đèn trám trắng răng | Cái | 1 |
| 54 | Đèn UV di động | Cái | 3 |
| 55 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 |
| 56 | Ghế nha khoa | Cái | 2 |
| 57 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 100 |
| 58 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 7 |
| 59 | Giường hồi sức các loại | Cái | 7 |
| 60 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 61 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 1 |
| 62 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 1 |
| 63 | Khoan xương các loại | Cái | 2 |
| 64 | Kìm gặm xương | Cái | 1 |
| 65 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 1 |
| 66 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 |
| 67 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 68 | Máy cưa cắt bột | Máy | 2 |
| 69 | Máy điện di các loại | Máy | 2 |
| 70 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 2 |
| 71 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 2 |
| 72 | Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch | Máy | 1 |
| 73 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 |
| 74 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 75 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 1 |
| 76 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 10 |
| 77 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 |
| 78 | Máy đo khúc xạ giác mạc tự động | Máy | 1 |
| 79 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 1 |
| 80 | Máy đo thị lực | Máy | 1 |
| 81 | Máy đo tim thai | Máy | 3 |
| 82 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 1 |
| 83 | Máy đo tròng kính | Máy | 1 |
| 84 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 1 |
| 85 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 86 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 87 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 88 | Máy hút dịch các loại | Máy | 10 |
| 89 | Máy in phim khô laser | Máy | 2 |
| 90 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 2 |
| 91 | Máy khoan răng | Máy | 1 |
| 92 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 1 |
| 93 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 |
| 94 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 4 |
| 95 | Máy phân tích huyết học | Máy | 3 |
| 96 | Máy rửa phim X quang | Máy | 1 |
| 97 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 2 |
| 98 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 1 |
| 99 | Máy siêu âm đen trắng | Máy | 1 |
| 100 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 1 |
| 101 | Máy soi đáy mắt | Máy | 1 |
| 102 | Máy soi mũi xoang | Máy | 1 |
| 103 | Máy soi thực quản | Máy | 1 |
| 104 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 |
| 105 | Máy tạo oxy | Máy | 9 |
| 106 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 |
| 107 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 3 |
| 108 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 1 |
| 109 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 1 |
| 110 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 |
| 111 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 1 |
| 112 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 5 |
| 113 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cái | 1 |
| 114 | Tủ ấm các loại | Cái | 1 |
| 115 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 1 |
| 116 | Tủ bảo quản hoá chất | Cái | 1 |
| 117 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 1 |
| 118 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 3 |
| 119 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cái | 1 |
| 120 | Tủ sấy các loại | Cái | 4 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 3 |
| 2 | Hệ thống xử lý nước R.O cho xét nghiệm | Hệ thống | 1 |
| 3 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 1 |
| 4 | Máy đo nồng độ bụi | Máy | 1 |
| 5 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 10 |
| 7 | Máy sấy đồ vải | Máy | 2 |
| XII TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THẠNH | |||
| A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 |
| 6 | Máy thở | Máy | 7 |
| 7 | Máy gây mê | Máy | 2 |
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 15 |
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 20 |
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 20 |
| 11 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 2 |
| 12 | Máy phá rung tim | Máy | 2 |
| 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 |
| 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 |
| 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 2 |
| 16 | Bàn mổ | Cái | 2 |
| 17 | Máy điện tim | Máy | 6 |
| 18 | Máy điện não | Máy | 1 |
| 19 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 |
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 5 |
| B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | |||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 3 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 1 |
| 4 | Bàn khám sản khoa | Cái | 2 |
| 5 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 1 |
| 6 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 1 |
| 7 | Bộ bàn ghế khám khúc xạ | Bộ | 1 |
| 8 | Bộ đại phẫu | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 |
| 10 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 1 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 2 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 1 |
| 16 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 18 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 1 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 |
| 20 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 15 |
| 21 | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 3 |
| 22 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 24 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 1 |
| 25 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 2 |
| 26 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 3 |
| 27 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 |
| 29 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 1 |
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 1 |
| 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoa | Bộ | 1 |
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 2 |
| 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 2 |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 1 |
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 1 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 1 |
| 39 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 1 |
| 40 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 1 |
| 41 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 42 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 1 |
| 43 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 |
| 44 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắt | Bộ | 1 |
| 45 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 2 |
| 46 | Bộ dụng cụ, thiết bị phục vụ việc nuôi cấy, soi và phân lập vi khuẩn | Bộ | 1 |
| 47 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 1 |
| 48 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 1 |
| 49 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 50 | Bộ triệt sản | Bộ | 3 |
| 51 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 1 |
| 52 | Cầu thang tập đi | Cái | 1 |
| 53 | Cưa xương các loại | Cái | 1 |
| 54 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 2 |
| 55 | Đèn đọc phim X-quang | Cái | 2 |
| 56 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 1 |
| 57 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 |
| 58 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 |
| 59 | Đèn soi thanh quản | Cái | 2 |
| 60 | Đèn trám trắng răng | Cái | 2 |
| 61 | Đèn UV di động | Cái | 2 |
| 62 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 1 |
| 63 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 |
| 64 | Ghế nha khoa | Cái | 2 |
| 65 | Ghế tập cơ tứ đầu | Cái | 3 |
| 66 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 100 |
| 67 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 20 |
| 68 | Giường hồi sức các loại | Cái | 20 |
| 69 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 70 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 1 |
| 71 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 1 |
| 72 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 1 |
| 73 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 1 |
| 74 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 2 |
| 75 | Khoan xương các loại | Cái | 2 |
| 76 | Kìm gặm xương | Cái | 1 |
| 77 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 1 |
| 78 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 |
| 79 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 2 |
| 80 | Kính soi góc Golman | Cái | 1 |
| 81 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 1 |
| 82 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 83 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 2 |
| 84 | Máy chiếu bảng thử thị lực | Máy | 1 |
| 85 | Máy chụp đáy mắt các loại | Máy | 1 |
| 86 | Máy cưa cắt bột | Máy | 2 |
| 87 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 |
| 88 | Máy điện di các loại | Máy | 3 |
| 89 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 2 |
| 90 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 1 |
| 91 | Máy điều trị bằng Ion | Máy | 2 |
| 92 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 3 |
| 93 | Máy điều trị bằng từ trường | Máy | 2 |
| 94 | Máy điều trị kích thích điện | Máy | 2 |
| 95 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 96 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 |
| 97 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 |
| 98 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 99 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 100 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 2 |
| 101 | Máy điện cơ | Máy | 3 |
| 102 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 10 |
| 103 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 104 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 1 |
| 105 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 |
| 106 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 1 |
| 107 | Máy đo thị lực | Máy | 1 |
| 108 | Máy đo thị trường | Máy | 1 |
| 109 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 1 |
| 110 | Máy đo tim thai | Máy | 5 |
| 111 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 112 | Máy đo tròng kính | Máy | 1 |
| 113 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 1 |
| 114 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 115 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 116 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 1 |
| 117 | Máy hút dịch các loại | Máy | 5 |
| 118 | Máy in phim khô laser | Máy | 2 |
| 119 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 1 |
| 120 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 121 | Máy khuấy từ | Máy | 1 |
| 122 | Máy kích thích điện | Máy | 1 |
| 123 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 1 |
| 124 | Máy lắc các loại | Máy | 1 |
| 125 | Máy laser châm cứu | Máy | 5 |
| 126 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 127 | Máy lấy cao răng | Máy | 3 |
| 128 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 4 |
| 129 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 |
| 130 | Máy phân tích huyết học | Máy | 3 | |
| 131 | Máy phân tích khí máu | Máy | 1 | |
| 132 | Máy rửa phim X quang | Máy | 2 | |
| 133 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 2 | |
| 134 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 2 | |
| 135 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 1 | |
| 136 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 1 | |
| 137 | Máy siêu âm gắng sức | Máy | 1 | |
| 138 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 | |
| 139 | Máy siêu âm màu 4D | Máy | 1 | |
| 140 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 1 | |
| 141 | Máy soi đáy mắt | Máy | 1 | |
| 142 | Máy soi mũi xoang | Máy | 2 | |
| 143 | Máy soi thực quản | Máy | 1 | |
| 144 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 | |
| 145 | Máy tạo oxy | Máy | 10 | |
| 146 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 | |
| 147 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 2 | |
| 148 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 2 | |
| 149 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 1 | |
| 150 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | |
| 151 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 | |
| 152 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cá] | 4 | |
| 153 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cá] | 2 | |
| 154 | Thiết bị tập khớp chi dưới | Cá] | 2 | |
| 155 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cá] | 2 | |
| 156 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cá] | 2 | |
| 157 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cá] | 2 | |
| 158 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cá] | 2 | |
| 159 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân trên | Cá] | 2 | |
| 160 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân và bả vai | Cá] | 2 | |
| 161 | Tủ ấm các loại | Cá] | 3 | |
| 162 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cá] | 1 | |
| 163 | Tủ bảo quản mẫu | Cá] | 1 | |
| 164 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cá] | 1 | |
| 165 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cá] | 3 | |
| 166 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cá] | 1 | |
| 167 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cá] | 1 | |
| 168 | Tủ sấy các loại | Cái | 4 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 3 |
| 2 | Hệ thống xử lý nước R.O cho xét nghiệm | Hệ thống | 1 |
| 3 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 1 |
| 4 | Máy đo nồng độ bụi | Máy | 1 |
| 5 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 10 |
| 7 | Máy sấy đồ vải | Máy | 2 |
| XIII TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ CÁT | |||
| A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 2 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 |
| 6 | Máy thở | Máy | 10 |
| 7 | Máy gây mê | Máy | 3 |
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 26 |
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 26 |
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 26 |
| 11 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 2 |
| 12 | Máy phá rung tim | Máy | 3 |
| 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 |
| 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 |
| 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 |
| 16 | Bàn mổ | Cái | 3 |
| 17 | Máy điện tim | Máy | 12 |
| 18 | Máy điện não | Máy | 1 |
| 19 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 |
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 3 |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | ||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 3 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 1 |
| 4 | Bàn khám sản khoa | Cái | 2 |
| 5 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 1 |
| 6 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 1 |
| 7 | Bộ đại phẫu | Bộ | 2 |
| 8 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 |
| 9 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 1 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt bỏ tuyến giáp | Bộ | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 1 |
| 18 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 2 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 20 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 |
| 21 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 10 |
| 23 | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 2 |
| 24 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 2 |
| 25 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 26 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 2 |
| 27 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 3 |
| 29 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 3 |
| 30 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 1 |
| 31 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 2 |
| 32 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 |
| 33 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 1 |
| 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoa | Bộ | 2 |
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 2 |
| 39 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 2 |
| 40 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 1 |
| 41 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phaco | Bộ | 2 |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 1 |
| 43 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 2 |
| 44 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 3 |
| 45 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 46 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 1 |
| 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 |
| 48 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 |
| 49 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 1 |
| 50 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 |
| 51 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 1 |
| 52 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 1 |
| 53 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 1 |
| 54 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 3 |
| 55 | Bộ dụng cụ vá nhĩ | Bộ | 1 |
| 56 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 |
| 57 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 1 |
| 58 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 59 | Bộ triệt sản | Bộ | 3 |
| 60 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 2 |
| 61 | Cầu thang tập đi | Cái | 1 |
| 62 | Cưa xương các loại | Cái | 1 |
| 63 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 3 |
| 64 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 2 |
| 65 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 |
| 66 | Đèn soi thanh quản | Cái | 3 |
| 67 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 1 |
| 68 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 1 |
| 69 | Ghế nha khoa | Cái | 2 |
| 70 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 300 |
| 71 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 20 |
| 72 | Giường hồi sức các loại | Cái | 50 |
| 73 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 74 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 1 |
| 75 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 1 |
| 76 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 77 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 78 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 3 |
| 79 | Khoan xương các loại | Cái | 1 |
| 80 | Kìm gặm xương | Cái | 2 |
| 81 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Cái | 2 |
| 82 | Kính hiển vi các loại | Cái | 10 |
| 83 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 4 |
| 84 | Kính soi góc Golman | Cái | 1 |
| 85 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 4 |
| 86 | Máy cưa cắt bột | Máy | 2 |
| 87 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 |
| 88 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 1 |
| 89 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 1 |
| 90 | Máy điều trị bằng sóng ngắn/sóng radio/điện trường cao tần | Máy | 1 |
| 91 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 92 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 |
| 93 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 |
| 94 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 95 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 4 |
| 96 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 1 |
| 97 | Máy điện cơ | Máy | 1 |
| 98 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 10 |
| 99 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 100 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 2 |
| 101 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 |
| 102 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 1 |
| 103 | Máy đo thị lực | Máy | 2 |
| 104 | Máy đo thị trường | Máy | 1 |
| 105 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 1 |
| 106 | Máy đo tim thai | Máy | 3 |
| 107 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 1 |
| 108 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 1 |
| 109 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 110 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 111 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 112 | Máy hút dịch các loại | Máy | 10 |
| 113 | Máy in phim khô laser | Máy | 2 |
| 114 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 1 |
| 115 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 116 | Máy khuấy từ | Máy | 1 |
| 117 | Máy kích thích điện | Máy | 1 |
| 118 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 1 |
| 119 | Máy lắc các loại | Máy | 2 |
| 120 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 121 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 |
| 122 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 4 |
| 123 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 |
| 124 | Máy phân tích huyết học | Máy | 5 |
| 125 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 |
| 126 | Máy rửa phim X quang | Máy | 3 |
| 127 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 2 |
| 128 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 3 |
| 129 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 1 |
| 130 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 1 |
| 131 | Máy siêu âm gắng sức | Máy | 1 |
| 132 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 |
| 133 | Máy siêu âm màu 4D | Máy | 1 |
| 134 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 |
| 135 | Máy soi đáy mắt | Máy | 1 |
| 136 | Máy soi mũi xoang | Máy | 2 |
| 137 | Máy soi thực quản | Máy | 1 |
| 138 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 |
| 139 | Máy tạo oxy | Máy | 10 |
| 140 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 2 |
| 141 | Máy theo dõi tim mạch 24h | Máy | 2 |
| 142 | Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 2 |
| 143 | Máy trợ thở áp lực dương liên tục - CPAP | Máy | 3 |
| 144 | Máy X quang các loại (không thuộc loại kỹ thuật số chụp tổng quát/di động/C Arm) | Máy | 3 |
| 145 | Máy xét nghiệm HbA1c | Máy | 2 |
| 146 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 |
| 147 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích chức năng đông máu các loại | Máy | 2 |
| 148 | Nồi hấp tiệt trùng các loại | Cái | 6 |
| 149 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cái | 2 |
| 150 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 |
| 151 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 |
| 152 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 1 |
| 153 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 1 |
| 154 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 4 |
| 155 | Tủ lưu trữ máu các loại | Cái | 2 |
| 156 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 2 |
| 157 | Tủ sấy các loại | Cái | 10 |
| C Máy móc, thiết bị chuyên dùng không phải là trang thiết bị y tế | |||
| 1 | Máy giặt công nghiệp các loại | Máy | 5 |
| 2 | Máy phun hóa chất các loại | Máy | 20 |
| 3 | Máy sắc thuốc đông y | Máy | 2 |
| 4 | Máy sấy đồ vải | Máy | 2 |
| XIV TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ MỸ | |||
| A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | |||
| 1 | Hệ thống X-quang | ||
| a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 |
| b) | Máy X quang di động | Máy | 2 |
| c) | Máy X quang C Arm | Máy | 1 |
| 2 | Hệ thống CT Scanner | ||
| a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
| 3 | Siêu âm | ||
| a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 |
| b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 |
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 5 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 |
| 6 | Máy thở | Máy | 5 |
| 7 | Máy gây mê | Máy | 4 |
| 8 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 20 |
| 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 20 |
| 10 | Máy truyền dịch | Máy | 20 |
| 11 | Dao mổ | ||
| a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 |
| b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 4 |
| 12 | Máy phá rung tim | Máy | 3 |
| 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 |
| 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 |
| 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 3 |
| 16 | Bàn mổ | Cái | 4 |
| 17 | Máy điện tim | Máy | 12 |
| 18 | Máy điện não | Máy | 2 |
| 19 | Hệ thống khám nội soi | ||
| a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 |
| b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 |
| c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 |
| d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 |
| 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 |
| 21 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 4 |
| B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | ||
| 1 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 2 |
| 2 | Bàn đẻ | Cái | 8 |
| 3 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 2 |
| 4 | Bàn khám sản khoa | Cái | 5 |
| 5 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 |
| 6 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |
| 7 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 6 |
| 8 | Bộ đo nhãn áp | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 |
| 13 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ khám điều trị răng hàm mặt | Bộ | 3 |
| 15 | Bộ dụng cụ khám điều trị tai mũi họng | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 |
| 17 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 |
| 18 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 15 |
| 19 | Bộ dụng cụ khám thai | Bộ | 3 |
| 20 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 3 |
| 21 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 2 |
| 22 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 5 |
| 24 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 7 |
| 25 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 2 |
| 26 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 2 |
| 27 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 2 |
| 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 |
| 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 |
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 1 |
| 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi | Bộ | 2 |
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | Bộ | 1 |
| 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 1 |
| 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa | Bộ | 2 |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 4 |
| 36 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 2 |
| 37 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 2 |
| 38 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 2 |
| 39 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 |
| 40 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 |
| 41 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 4 |
| 42 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 |
| 43 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 2 |
| 44 | Bộ nạo VA và amidan | Bộ | 2 |
| 45 | Bộ triệt sản | Bộ | 4 |
| 46 | Cầu thang tập đi | Cái | 2 |
| 47 | Cưa xương các loại | Cái | 2 |
| 48 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 3 |
| 49 | Đèn khe khám mắt/Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 2 |
| 50 | Đèn mổ đội đầu | Cái | 4 |
| 51 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 |
| 52 | Đèn soi thanh quản | Cái | 2 |
| 53 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 2 |
| 54 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 |
| 55 | Ghế nha khoa | Cái | 2 |
| 56 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 450 |
| 57 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 20 |
| 58 | Giường hồi sức các loại | Cái | 40 |
| 59 | Giường sưởi ấm/Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Cái/Máy | 2 |
| 60 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 2 |
| 61 | Hệ thống kiểm soát thân nhiệt | Hệ thống | 2 |
| 62 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 1 |
| 63 | Hệ thống/Bộ chuyển đổi X quang kỹ thuật số các loại (CR, DR...) | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 64 | Hệ thống/Bộ đặt nội khí quản có camera | Hệ thống/Bộ | 2 |
| 65 | Hệ thống/bồn rửa tay phẫu thuật | Hệ thống/Bồn | 4 |
| 66 | Khoan xương các loại | Cái | 2 |
| 67 | Kìm kẹp mạch máu các loại | Cái | 2 |
| 68 | Kính hiển vi các loại | Cái | 15 |
| 69 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 4 |
| 70 | Kính soi góc Golman | Cái | 2 |
| 71 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 4 |
| 72 | Máy cưa cắt bột | Máy | 2 |
| 73 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 |
| 74 | Máy điều trị bằng điện từ trường | Máy | 2 |
| 75 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 1 |
| 76 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 |
| 77 | Máy định danh vi khuẩn/vi rút/vi nấm các loại | Máy | 1 |
| 78 | Máy đo/phân tích chức năng hô hấp | Máy | 2 |
| 79 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 2 |
| 80 | Máy đo độ bão hòa oxy trong máu các loại | Máy | 20 |
| 81 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 |
| 82 | Máy đo huyết áp tự động để bàn | Máy | 2 |
| 83 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 2 |
| 84 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 2 |
| 85 | Máy đo nhãn áp các loại (không tiếp xúc, cầm tay...) | Máy | 2 |
| 86 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 |
| 87 | Máy đo thị lực | Máy | 2 |
| 88 | Máy đo thị trường | Máy | 2 |
| 89 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 2 |
| 90 | Máy đo tim thai | Máy | 10 |
| 91 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 |
| 92 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 2 |
| 93 | Máy đo/xét nghiệm/phân tích điện giải | Máy | 2 |
| 94 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 |
| 95 | Máy đốt/áp lạnh cổ tử cung các loại | Máy | 2 |
| 96 | Máy hút dịch các loại | Máy | 10 |
| 97 | Máy in phim khô laser | Máy | 2 |
| 98 | Máy kéo cột sống | Máy | 2 |
| 99 | Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổ | Máy | 2 |
| 100 | Máy khoan răng | Máy | 2 |
| 101 | Máy khuấy từ | Máy | 2 |
| 102 | Máy kích thích điện | Máy | 2 |
| 103 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 |
| 104 | Máy lắc các loại | Máy | 2 |
| 105 | Máy laser điều trị các loại | Máy | 2 |
| 106 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 |
| 107 | Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế | Máy | 9 |
| 108 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 2 |
| 109 | Máy Oxy dòng cao HFNC | Máy | 2 |
| 110 | Máy phân tích huyết học | Máy | 6 |
| 111 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 |
| 112 | Máy rửa phim X quang | [Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)Bản đồ quan hệ↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Hết hiệu lực
08/2019/TT-BYT
Thông tư số 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế
Còn hiệu lực
47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Hết hiệu lực
98/2021/NĐ-CP
Nghị định số 98/2021/NĐ-CP Về quản lý trang thiết bị y tế
Còn hiệu lực
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Hết hiệu lực
151/2017/NĐ-CP
Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Hết hiệu lực
15/2017/QH14
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
Còn hiệu lực
50/2017/QĐ-TT
Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Chưa có trong hệ thống
23/2023/TT-BTC
Thông tư số 23/2023/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Chưa có trong hệ thống
63/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực. |