Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ hai Quyết định liên quan đến đơn giá nhà, công trình và mồ mả trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Key points
- Tất cả các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan → không còn áp dụng theo Quyết định số 65/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan khi không còn áp dụng theo Quyết định đã bãi bỏ.
- Tác động tiêu cực: Cần thời gian để điều chỉnh hoạt động theo quy định mới.
❓ Frequently asked questions
Quyết định này bãi bỏ những quyết định nào?
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 65/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan cần làm gì để tuân thủ Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan cần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này bãi bỏ những nội dung cụ thể nào?
Quyết định bãi bỏ toàn bộ các Quyết định số 65/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh.
Quyết định này có áp dụng cho cá nhân nào?
Quyết định không áp dụng cho bất kỳ cá nhân cụ thể nào, mà chỉ quy định về việc bãi bỏ các Quyết định đã nêu và trách nhiệm thi hành.
Full text
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định
Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây:
1. Quyết định số 65/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 5 Quyết định số 65/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.