Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân mua bán nhà ở trong tỉnh.
적용 범위
Các doanh nghiệp và cá nhân mua bán nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
핵심 사항
- Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà điều hành 2 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 7.987.857 đồng/m2 sàn.
- Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà xe 1 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 1.427.633 đồng/m2 sàn.
- Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà kho 1 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 9.580.029 đồng/m2 sàn.
- Doanh nghiệp/cá nhân mua bán xưởng 3 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 6.647.345 đồng/m2 sàn.
- Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà xưởng 1 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 1.292.190 đồng/m2 sàn.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính lệ phí trước bạ, tránh tình trạng chênh lệch giá giữa các loại nhà.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cho doanh nghiệp và cá nhân mua bán nhà có thể tăng lên do mức lệ phí trước bạ cao hơn so với quy định cũ.
❓ 자주 묻는 질문
Lệ phí trước bạ đối với nhà điều hành 2 tầng là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ đối với nhà điều hành 2 tầng có đơn giá 7.987.857 đồng/m2 sàn.
Nhà xe 1 tầng có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ đối với nhà xe 1 tầng có đơn giá 1.427.633 đồng/m2 sàn.
Nhà kho 1 tầng có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ đối với nhà kho 1 tầng có đơn giá 9.580.029 đồng/m2 sàn.
Xưởng 3 tầng có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ đối với xưởng 3 tầng có đơn giá 6.647.345 đồng/m2 sàn.
Nhà xưởng 1 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ đối với nhà xưởng 1 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m có đơn giá 1.292.190 đồng/m2 sàn.
전문
3
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH Số: 63/2026/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Ninh, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6637/TTr-STC ngày 17 tháng 6 năm 2026 và báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 230/BC-STP ngày 12 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:
|
STT |
Công trình nhà |
Đơn giá |
|
I |
Nhà điều hành |
|
|
|
Nhà 02 tầng, khung, cột, dầm, sàn, mái BTCT, tường gạch |
7.987.857 |
|
II |
Nhà xe |
|
|
|
Nhà 1 tầng, sàn BTCT, khung thép, mái tôn |
1.427.633 |
|
III |
Nhà kho |
|
|
|
Nhà 01 tầng, khung, cột dầm sàn, mái BTCT, tường gạch |
9.580.029 |
|
IV |
Xưởng |
|
|
|
Nhà 03 tầng, kích thước 60mx120m, kết cấu cột dầm BTCT, tường gạch, mái BTCT |
6.647.345 |
|
|
Nhà xưởng 01 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m, lợp mái tôn, hai mặt trước để hở, thưng tường 2 mặt phía sau kết hợp tường gạch Tuynel cao 3m, móng cốc Bê tông cốt thép; cột, kèo, xà thép hình |
1.292.190 |
|
V |
Trạm điện + Nhà để xe máy |
|
|
|
Nhà 04 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch |
6.666.689 |
|
VI |
Phòng máy |
|
|
|
Nhà 02 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch |
6.710.840 |
|
VII |
Kho rác thải + Hoá chất + Tái chế |
|
|
|
Nhà 01 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch |
6.414.773 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các hồ sơ gửi đến cơ quan Thuế để tính và thu phí lệ phí trước bạ nhà chưa có đơn giá nhà tại Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025, Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025, Quyết định 11/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 và Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh thì thực hiện theo đơn giá nhà quy định tại Điều 1 Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp (B/c); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (B/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh (công báo); - V0,V1-V4, XD, TM3, TH; - Lưu: VT, TM6. QĐ27-giá
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Văn Diện |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.