Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân mua bán nhà ở trong tỉnh.

문서 번호63/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ninh
서명자Vũ Văn Diện — Phó Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일03. 07. 2026
발효일15. 07. 2026
효력 만료일
상태미발효
✦ 스마트 요약

Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân mua bán nhà ở trong tỉnh.

적용 범위

Các doanh nghiệp và cá nhân mua bán nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà điều hành 2 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 7.987.857 đồng/m2 sàn.
  • Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà xe 1 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 1.427.633 đồng/m2 sàn.
  • Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà kho 1 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 9.580.029 đồng/m2 sàn.
  • Doanh nghiệp/cá nhân mua bán xưởng 3 tầng: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 6.647.345 đồng/m2 sàn.
  • Doanh nghiệp/cá nhân mua bán nhà xưởng 1 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m: phải đóng lệ phí trước bạ với đơn giá 1.292.190 đồng/m2 sàn.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính lệ phí trước bạ, tránh tình trạng chênh lệch giá giữa các loại nhà.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho doanh nghiệp và cá nhân mua bán nhà có thể tăng lên do mức lệ phí trước bạ cao hơn so với quy định cũ.

❓ 자주 묻는 질문

Lệ phí trước bạ đối với nhà điều hành 2 tầng là bao nhiêu?

Lệ phí trước bạ đối với nhà điều hành 2 tầng có đơn giá 7.987.857 đồng/m2 sàn.

Nhà xe 1 tầng có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?

Lệ phí trước bạ đối với nhà xe 1 tầng có đơn giá 1.427.633 đồng/m2 sàn.

Nhà kho 1 tầng có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?

Lệ phí trước bạ đối với nhà kho 1 tầng có đơn giá 9.580.029 đồng/m2 sàn.

Xưởng 3 tầng có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?

Lệ phí trước bạ đối với xưởng 3 tầng có đơn giá 6.647.345 đồng/m2 sàn.

Nhà xưởng 1 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m có mức lệ phí trước bạ là bao nhiêu?

Lệ phí trước bạ đối với nhà xưởng 1 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m có đơn giá 1.292.190 đồng/m2 sàn.

전문

3

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NINH

Số: 63/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Ninh, ngày 03 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6637/TTr-STC ngày 17 tháng 6 năm 2026 và báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 230/BC-STP ngày 12 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:

STT

Công trình nhà

Đơn giá
01 m
2 sàn (đồng)

I

Nhà điều hành

 

 

Nhà 02 tầng, khung, cột, dầm, sàn, mái BTCT, tường gạch

7.987.857

II

Nhà xe

 

 

Nhà 1 tầng, sàn BTCT, khung thép, mái tôn

1.427.633

III

Nhà kho

 

 

Nhà 01 tầng, khung, cột dầm sàn, mái BTCT, tường gạch

9.580.029

IV

Xưởng

 

 

Nhà 03 tầng, kích thước 60mx120m, kết cấu cột dầm BTCT, tường gạch, mái BTCT

6.647.345

 

Nhà xưởng 01 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m, lợp mái tôn, hai mặt trước để hở, thưng tường 2 mặt phía sau kết hợp tường gạch Tuynel cao 3m, móng cốc Bê tông cốt thép; cột, kèo, xà thép hình

1.292.190

V

Trạm điện + Nhà để xe máy

 

 

Nhà 04 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch

6.666.689

VI

Phòng máy

 

 

Nhà 02 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch

6.710.840

VII

Kho rác thải + Hoá chất + Tái chế

 

 

Nhà 01 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch

6.414.773

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các hồ sơ gửi đến cơ quan Thuế để tính và thu phí lệ phí trước bạ nhà chưa có đơn giá nhà tại Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025, Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025, Quyết định 11/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 và Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh thì thực hiện theo đơn giá nhà quy định tại Điều 1 Quyết định này./.

Nơi nhận:       

- Như Điều 2;

- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp (B/c);

- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (B/c);

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (công báo);

- V0,V1-V4, XD, TM3, TH;

- Lưu: VT, TM6.

QĐ27-giá

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Vũ Văn Diện

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
63/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
미발효
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 144/2025/NĐ-CP Nghị định số 144/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 07/2025/TT-BTNMT Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 발효 중 20/2021/TT-BYT THÔNG TƯ SỐ 20/2021/TT-BYT QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ 발효 중 65/2023/NĐ-CP Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ 발효 중 23/2023/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 23/2023/QH15 발효 중 04/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 51/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 51/2019/QH14 발효 중 64/2015/NĐ-CP Nghị định số 64/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế phối hợp giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 47/2014/QH13 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 발효 중 49/2019/QH14 Luật xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 발효 중 11/2010/TT-BXD Thông tư số 11/2010/TT-BXD Hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị 발효 중 39/2010/NĐ-CP Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 발효 중 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.