Quyết định số 639/2013/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định 150/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực, mức trần phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Quyết định số 639/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Mức thu được quy định cụ thể cho từng mục đích sử dụng.

문서 번호639/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Bắc Ninh
서명자Bùi Văn Hạnh — Phó Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 11. 2013
발효일09. 12. 2013
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 639/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Mức thu được quy định cụ thể cho từng mục đích sử dụng.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực.

핵심 사항

  • Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi: Thu 7% giá trị sản lượng (Điều 1, Khoản 1, a)
  • Nuôi cá bè: Thu 7% sản lượng (Điều 1, Khoản 1, b)
  • Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện: Thu 8% giá trị sản lượng điện thương phẩm (Điều 1, Khoản 1, c)
  • Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí: Thu 10% tổng giá trị doanh thu (Điều 1, Khoản 1, d)
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký (Điều 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Mức thu được điều chỉnh phù hợp với giá trị thực tế sử dụng nước, giảm gánh nặng cho doanh nghiệp trong một số lĩnh vực.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước để nuôi trồng thủy sản và kinh doanh du lịch.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu tiền nước bao nhiêu cho mỗi mục đích?

Mức thu cụ thể như sau: Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi: Thu 7% giá trị sản lượng; Nuôi cá bè: Thu 7% sản lượng; Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện: Thu 8% giá trị sản lượng điện thương phẩm; Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí: Thu 10% tổng giá trị doanh thu (Điều 1, Khoản 1).

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ các mục đích không phải sản xuất lương thực (Điều 1).

Mức thu tiền nước có thay đổi so với trước đây?

Quyết định này sửa đổi mức thu tiền nước, cụ thể là: Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi: Thu 7% giá trị sản lượng; Nuôi cá bè: Thu 7% sản lượng; Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện: Thu 8% giá trị sản lượng điện thương phẩm; Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí: Thu 10% tổng giá trị doanh thu (Điều 1, Khoản 1).

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký (Điều 2).

Có những ngành nghề nào bị ảnh hưởng bởi Quyết định này?

Quyết định này ảnh hưởng đến các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình thủy lợi để nuôi trồng thủy sản và kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (Điều 1).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định 150/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức thu tiền nước

đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình

thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực,

mức trần phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh

đến mặt ruộng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

-------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 89/TTr-STC ngày 15 tháng 11 năm 2013; Sở Tư pháp tại Báo cáo số 21/BC-STP ngày 14/11/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 150/2013/QĐ-UBND về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực, mức trần phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:

“1. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực như sau:

a) Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi: Thu 7% giá trị sản lượng.

b) Nuôi cá bè: Thu 7% sản lượng.

c) Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện: Thu 8% giá trị sản lượng điện thương phẩm.

d) Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng): Thu 10% tổng giá trị doanh thu.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục Thuế, Sở Tư pháp, UBND các huyện, thành phố, các Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 2
7/2024/QĐ-UBND' Quyết định số 7/2024/QĐ-UBND' Bãi bỏ 23 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 발효 중
인용됨 1
639/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 639/2013/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định 150/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực, mức trần phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.