Quyết định số 64/2003/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển ngành Dệt-May đến năm 2005, với kim ngạch xuất khẩu đạt 2,5 tỷ USD và tỷ lệ sử dụng nguyên phụ liệu nội địa. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
핵심 사항
- Phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển ngành Dệt-May của Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005, kim ngạch xuất khẩu đạt 2,5 tỷ USD và tỷ lệ sử dụng nguyên phụ liệu nội địa.
- Phê duyệt triển khai thực hiện các chương trình và dự án phát triển ngành Dệt-May.
- Kinh phí thực hiện từ kinh phí hoạt động do ngân sách thành phố cấp cho các đơn vị.
- Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố trực tiếp chỉ đạo thực hiện các chương trình và dự án phát triển ngành Dệt-May của Thành phố đến năm 2005.
- Các cơ quan được giao nhiệm vụ cần nhanh chóng triển khai kế hoạch tổ chức thực hiện.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tạo động lực cho các doanh nghiệp trong ngành Dệt-May phát triển sản xuất, nâng cao chất lượng và mở rộng thị trường.
- Giảm sự phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu, tăng cường sử dụng nguyên phụ liệu nội địa.
❓ 자주 묻는 질문
Kim ngạch xuất khẩu ngành Dệt-May đến năm 2005 là bao nhiêu?
Kim ngạch xuất khẩu ngành Dệt-May đến năm 2005 được đặt mục tiêu đạt 2,5 tỷ USD.
Tỷ lệ sử dụng nguyên phụ liệu nội địa đối với các sản phẩm xuất qua thị trường các nước phát triển là bao nhiêu?
Tỷ lệ sử dụng nguyên phụ liệu nội địa đối với các sản phẩm xuất qua thị trường các nước phát triển là 40%.
Tỷ lệ sử dụng nguyên phụ liệu nội địa đối với các sản phẩm xuất qua thị trường ASEAN là bao nhiêu?
Tỷ lệ sử dụng nguyên phụ liệu nội địa đối với các sản phẩm xuất qua thị trường ASEAN là 70%.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch Hội Tự động hóa thành phố, Chủ tịch Hội Điện tử-Tin học thành phố và Chủ tịch Hội Dệt may-Thêu đan thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Kinh phí thực hiện các chương trình và dự án phát triển ngành Dệt-May từ đâu?
Kinh phí thực hiện từ kinh phí hoạt động do ngân sách thành phố cấp cho các đơn vị.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển ngành Dệt-May
của thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005.
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
Căn cứ Chỉ thị số 19/2001/CT/UB ngày 20 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về triển khai tổ chức thực hiện các giải pháp phát triển kinh tế-xã hội thành phố từ năm 2001 đến năm 2005 ;
Xét đề nghị của Sở Công nghiệp tại Công văn số 20/CN3 ngày 07 tháng 01 năm 2003 ;
QUYẾT ĐỊNH
§iÒu 1.- Phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển ngành Dệt-May của thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005, kim ngạch xuất khẩu đạt 2,5 tỷ USD, tỷ lệ sử dụng nguyên phụ liệu nội địa phục vụ công nghiệp Dệt-May ở mức 40% đối với các sản phẩm xuất qua thị trường các nước phát triển và ở mức 70% đối với các sản phẩm xuất qua thị trường các nước khối ASEAN.
Điều 2.- Phê duyệt triển khai thực hiện các chương trình và dự án phát triển ngành Dệt-May (danh sách các chương trình và dự án ban hành kèm theo Quyết định này). Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.- Các cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện chương trình và dự án cần nhanh chóng triển khai kế hoạch tổ chức thực hiện ; kinh phí thực hiện từ kinh phí hoạt động do ngân sách thành phố cấp cho các đơn vị.
Điều 4.- Đồng chí Mai Quốc Bình, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trực tiếp chỉ đạo thực hiện các chương trình và dự án phát triển ngành Dệt-May của thành phố đến năm 2005.
Điều 5.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch Hội Tự động hóa thành phố, Chủ tịch Hội Điện tử-Tin học thành phố và Chủ tịch Hội Dệt may-Thêu đan thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.