Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Bổ sung Điều 1 Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND bổ sung mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng dân phòng ở thôn, ấp tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mức trợ cấp trực đêm là 0,04 lần mức lương tối thiểu chung.

文号64/2011/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Trần Minh Sanh — Chủ tịch
更新22/07/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期19/10/2011
生效日期29/10/2011
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND bổ sung mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng dân phòng ở thôn, ấp tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mức trợ cấp trực đêm là 0,04 lần mức lương tối thiểu chung.

适用范围

Lực lượng dân phòng ở thôn, ấp thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

要点

  • Lực lượng dân phòng ở thôn, ấp → hưởng trợ cấp trực đêm với hệ số là 0,04 so với mức lương tối thiểu chung.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp lực lượng dân phòng được hỗ trợ về mặt kinh tế, nâng cao chất lượng công tác bảo vệ an ninh trật tự tại địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho ngân sách tỉnh tăng lên.

❓ 常见问题

Mức phụ cấp trực đêm là bao nhiêu?

Mức phụ cấp trực đêm là 0,04 lần mức lương tối thiểu chung.

Ai được hưởng trợ cấp trực đêm?

Lực lượng dân phòng ở thôn, ấp thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được hưởng trợ cấp trực đêm.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này dựa trên căn cứ pháp lý nào?

Quyết định này được căn cứ vào Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 64/2011/QĐ-UBND
Vũng Tàu, ngày 19 tháng 10 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung Điều 1 Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

______________________________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình liên tịch số 773/TTrLT-SNV-CAT ngày 30 tháng 9 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Điều 1 Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Lực lượng dân phòng ở thôn, ấp hưởng trợ cấp trực đêm với hệ số là 0,04 so với mức lương tối thiểu chung.

Điều 2. Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Nội, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Trần Minh Sanh

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其修订补充 1
64/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Bổ sung Điều 1 Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。