Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ năm 2017. Quyết định này xác định mức giá cụ thể cho các loại phương tiện tại các điểm đỗ công cộng và do nguồn vốn ngân sách nhà nước đầu tư cũng như mức giá tối đa do tổ chức, đơn vị tự quyết định khi sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách.
适用范围
Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
要点
- Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan: Giá được quy định cụ thể cho từng loại phương tiện (xe đạp, xe máy, ô tô) trong cả ban ngày và ban đêm.
- Tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế: Giá dịch vụ trông giữ xe cũng được quy định theo từng loại phương tiện.
- Tại các Trường học: Mức giá thu theo lượt và tháng cho xe đạp và xe máy.
- Xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông: Có mức giá cụ thể cho từng loại phương tiện.
- Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước có mức giá tối đa quy định, không vượt quá số tiền này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí trông giữ xe cho người dân và doanh nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các chủ phương tiện khi mức giá cao hơn so với trước đây.
❓ 常见问题
Giá dịch vụ trông giữ xe được quy định cụ thể như thế nào?
Giá dịch vụ trông giữ xe được quy định theo từng loại phương tiện (xe đạp, xe máy, ô tô) và thời gian (ban ngày, ban đêm). Ví dụ: Tại các điểm đỗ công cộng, xe đạp có mức giá 1.000 đồng/lượt trong ban ngày tại địa bàn huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc.
Mức giá tối đa cho dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị tự quyết định là bao nhiêu?
Mức giá tối đa cho dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị tự quyết định không được vượt quá 50 lần mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện. Ví dụ: Xe máy có mức giá tối đa 5.000 đồng/lượt trong ban đêm.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Mức giá dịch vụ trông giữ xe có thay đổi theo thời gian không?
Quyết định này áp dụng từ 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND, nên mức giá sẽ được áp dụng cố định cho đến khi có quyết định mới.
Nếu tổ chức, đơn vị tự quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe, họ cần tuân theo những điều kiện gì?
Tổ chức, đơn vị chỉ được quy định mức giá không vượt quá mức giá tối đa do Quyết định này quy định. Ví dụ: Mức giá tối đa cho xe máy trong ban đêm là 5.000 đồng/lượt.
全文
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 64 /2016/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 21 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
1. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:
a) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan:
|
STT |
Loại phương tiện |
Mức giá |
||
|
Địa bàn huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc |
Các địa bàn còn lại |
|||
|
1 |
Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt): |
|||
|
a |
Ban ngày: |
|||
|
- Xe đạp |
1.000 |
1.000 |
||
|
- Xe máy |
3.000 |
2.000 |
||
|
- Ô tô: |
||||
|
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn |
12.000 |
10.000 |
||
|
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
15.000 |
12.000 |
||
|
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên |
20.000 |
18.000 |
||
|
b |
Ban đêm: |
|||
|
- Xe đạp |
2.000 |
2.000 |
||
|
- Xe máy |
4.000 |
3.000 |
||
|
- Ô tô: |
||||
|
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn |
25.000 |
20.000 |
||
|
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
30.000 |
25.000 |
||
|
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên |
40.000 |
35.000 |
||
|
2 |
Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng): |
Bằng 50 (năm mươi) lần mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện quy định tại điểm a Mục 1 nêu trên. |
||
b) Tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế:
|
STT |
Loại phương tiện |
Mức giá (đồng/chiếc/lượt) |
|
|
Ban ngày |
Ban đêm |
||
|
1 |
Xe đạp |
1.000 |
2.000 |
|
2 |
Xe máy |
3.000 |
4.000 |
c) Tại các Trường học:
|
STT |
Loại phương tiện |
Mức giá |
|
1 |
Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt): |
|
|
- Xe đạp |
1.000 |
|
|
- Xe máy |
2.000 |
|
|
2 |
Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng): |
|
|
- Xe đạp |
15.000 |
|
|
- Xe máy |
30.000 |
d) Xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông:
|
STT |
Loại phương tiện |
Mức giá (đồng/chiếc/ngày đêm) |
|
1 |
Xe đạp |
4.000 |
|
2 |
Xe máy |
8.000 |
|
3 |
Xe máy ba bánh |
15.000 |
|
4 |
Ô tô |
|
|
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn |
30.000 |
|
|
- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
45.000 |
|
|
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên |
60.000 |
2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:
|
STT |
Loại phương tiện |
Mức giá tối đa |
|
1 |
Thu theo lượt (đồng/lượt/chiếc): |
|
|
a |
Ban ngày: |
|
|
- Xe đạp |
1.000 |
|
|
- Xe máy |
3.000 |
|
|
- Ô tô: |
||
|
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn |
15.000 |
|
|
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
20.000 |
|
|
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên |
30.000 |
|
|
b |
Ban đêm: |
|
|
- Xe đạp |
2.000 |
|
|
- Xe máy |
5.000 |
|
|
- Ô tô: |
||
|
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn |
30.000 |
|
|
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
40.000 |
|
|
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên |
50.000 |
|
|
2 |
Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng): |
Tối đa bằng 50 lần (năm mươi lần) mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện quy định tại điểm a Mục 1 nêu trên. |
Căn cứ vào tình hình thực tế, các tổ chức, đơn vị quyết định cụ thể mức giá dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị mình đầu tư nhưng không được vượt quá mức giá tối đa nêu trên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Cục Trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB (Bộ Tư pháp); - TTTU, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Như Điều 3; - Sở Tư pháp; - Website Chính phủ; - TT Công báo tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - LĐ VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TC. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Đoàn Văn Việt |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。