Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý

Số hiệu64/2017/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýDương Văn Trang — Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
NgànhY Tế, Tài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành13/07/2017
Ngày áp dụng01/10/2017
Ngày hết hiệu lực01/01/2020
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữ bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý

_______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định mức ti đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hưng dn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 2131/TTr-UBND ngày 13/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành k từ ngày 01 tháng 10 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội; Ban Công tác đại biểu;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Văn Phòng: Quốc hội, Chính phủ:
- Bộ Tài chính; Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND t
nh; UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các VP: Đoàn ĐBQH tỉnh; HĐND tỉnh và UBND tỉnh (đăng công báo);
- Các sở: Y tế; Tài chính; BHXH tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT-HĐND.

CHỦ TỊCH




Dương Văn Trang

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ MỖI LẦN KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tnh Gia Lai)

Đơn vị: đồng

STT

Các loại dịch vụ

Giá tối đa đã bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

A

B

C

1

Bệnh viện hạng II

35,000

2

Bệnh viện hạng III

31,000

3

Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực

29,000

4

Trạm y tế xã

29,000

5

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200,000

6

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

120,000

7

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

120,000

8

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

350,000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Gia Lai)

Đơn vị: đồng

Số TT

Các loại dịch vụ

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

Ghi chú

A

B

3

4

5

6

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

568,900

 

 

Chưa bao gồm chi phí máy thnếu có

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

279,100

245,700

226,000

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

3

Ngày giưng bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

178,500

149,800

140,000

 

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

152,500

133,800

122,000

 

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

126,600

112,900

108,000

 

3.4

Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực

108,000

 

3.5

Giưng lưu tại TYT xã

54,000

 

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

 

 

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

255,400

 

 

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

204,400

180,800

171,000

 

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

188,500

159,800

145,000

 

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

152,500

133,800

127,000

 

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

 

 

 

 

 

 

 

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Gia Lai)

Đơn vị: đồng

STT

STT TT37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá tối đa đã bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

49,000

 

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70,600

 

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176,000

 

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

211,000

 

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cn âm

246,000

 

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

576,000

 

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3DREAL TIME)

446,000

Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

794,000

 

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1,970,000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

 

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47,000

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2tư thế)

53,000

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53,000

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66,000

Áp dụng cho 01 vị trí

14

 

 

Chụp X-quang  răng hoặc cận chóp

12,000

 

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

61,000

 

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

211,000

 

17

16

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

98,000

 

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

113,000

 

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

153,000

 

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

225,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

524,000

 

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

514,000

 

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

191,000

 

24

23

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

356,000

 

25

24

03C4.2.5.12

Chụp X - quang vú định vị kim dây

371,000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

25

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

391,000

 

27

26

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

91,000

 

28

27

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

386,000

 

III

III

 

Chụp Xquang số hóa

 

 

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

69,000

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94,000

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119,000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

 

 

Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

17,000

 

33

31

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

396,000

 

34

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594,000

 

35

33

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549,000

 

36

34

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

209,000

 

37

35

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

209,000

 

38

36

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang s hóa

249,000

 

39

37

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cn quang số hóa

506,000

 

40

38

 

Chụp XQ s hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

929,000

 

41

39

 

Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

371,000

Chưa bao gồm ng thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

40

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

536,000

 

43

41

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

970,000

 

44

42

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2,266,000

 

45

43

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1,431,000

 

46

44

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

4,136,000

 

47

45

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3,099,000

 

48

46

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

3,543,000

 

49

47

 

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2,712,000

 

50

48

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

7,643,000

 

51

49

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6,606,000

 

52

50

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

20,114,000

 

53

51

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20,831,000

 

54

52

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu s hóa xóa nền (DSA)

5,502,000

 

55

53

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5,796,000

 

56

54

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6,696,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

57

55

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA

8,946,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

58

56

 

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7,696,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.

59

57

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9,546,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

58

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

8,996,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

59

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

1,983,000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

60

 

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1,159,000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

61

04C1.2.6.50

Dn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3,496,000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

62

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1,679,000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

63

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1,179,000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

64

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2,996,000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

65

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2,336,000

 

68

66

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1,754,000

 

69

67

 

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8,636,000

 

70

68

 

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3,136,000

 

V

V

 

Môt số kỹ thuật khác

 

 

71

69

 

Đo mật độ xương 1 vị trí

79,500

 

72

70

 

Đo mật độ xương 2 vị trí

139,000

 

73

 

03C5.1

Telemedicine

1,500,000

 

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

71

 

Bơm rửa khoang màng phổi

203,000

 

75

72

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

454,000

 

76

73

 

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1,003,000

 

77

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

75

04C3.1.142

Cắt chỉ

30,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

76

 

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

150,000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

131,000

 

81

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

169,000

 

82

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

136,000

 

83

80

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

198,000

 

84

81

03C1.4

Chọc dò màng tim

234,000

 

85

82

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

170,000

Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

83

03C1.1

Chọc dò tủy sống

100,000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

84

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

161,000

 

88

85

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

214,000

 

89

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

104,000

 

90

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

145,000

 

91

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

719,000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

89

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

104,000

 

93

90

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

144,000

 

94

91

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ

523,000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

92

04C2.114

Chọc hút tủy làm tủy đồ

121,000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

94

04C2.98

Dn lưu màng phổi tối thiểu

583,000

 

97

95

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

658,000

 

98

96

 

Dn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1,179,000

 

99

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

533,000

 

100

98

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1,354,000

 

101

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640,000

Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ

102

100

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1,113,000

 

103

101

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1,113,000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

104

102

 

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6,774,000

 

105

101

04C2.106

Đặt nội khí quản

555,000

 

106

103

 

Đặt sonde dạ dày

85,400

 

107

104

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

904,000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

108

105

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1,107,000

Chưa bao gồm stent.

109

106

 

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

2,795,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

110

107

 

Điều trị suy tĩnh mạch bng Laser nội mạch

1,973,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

111

108

 

Điều trị suy tĩnh mạch bng năng lượng sóng tần s radio

1,873,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

112

109

 

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

183,000

Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.

113

110

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2,308,000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

114

111

 

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

183,000

 

115

112

 

Hút dịch khp

109,000

 

116

113

 

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

118,000

 

117

114

 

Hút đờm

10,000

 

118

115

04C2.119

Lấy sỏi niệu qun qua nội soi

918,000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

119

116

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

549,000

 

120

117

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bng máy (thẩm phân phúc mạc)

938,000

 

121

118

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2,173,000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

122

119

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1,597,000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

123

120

04C2.99

Mở khí quản

704,000

 

124

121

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360,000

 

125

122

 

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

63,300

 

126

123

03C1.39

Nội soi lồng ngực

937,000

 

127

124

 

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

4,982,000

 

128

125

 

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5,760,000

 

129

126

03C1.45

Niệu dòng đồ

54,200

 

130

127

 

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1,743,000

 

131

128

 

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1,443,000

 

132

129

 

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3,243,000

 

133

130

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

738,000

 

134

131

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây têcó sinh thiết

1,105,000

 

135

132

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2,547,000

 

136

133

 

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2,807,000

 

137

134

04C2.88

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

410,000

Đã bao gồm chi phí Test HP

138

135

04C2.87

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

231,000

 

139

136

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ng mềm có sinh thiết

385,000

 

140

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

287,000

 

141

138

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

278,000

 

142

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179,000

 

143

140

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

2,191,000

 

144

141

03C4.2.4.2

Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

2,663,000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

145

142

04C2.85

Nội soi ổ bụng

793,000

 

146

143

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

937,000

 

147

144

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

154,000

 

148

145

 

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1,152,000

 

149

146

 

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2,871,000

 

150

147

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

824,000

 

151

148

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

906,000

Chưa bao gồm sonde JJ.

152

149

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

621,000

 

153

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506,000

 

154

151

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

675,000

 

155

152

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

870,000

 

156

153

 

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1,342,000

 

157

154

 

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1,357,000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

158

155

 

Nối thông động- tĩnh mạch

1,142,000

 

159

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228,000

 

160

157

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2,239,000

 

161

158

04C2.73

Rửa bàng quang

185,000

Chưa bao gồm hóa chất.

162

159

03C1.5

Rửa dạ dày

106,000

 

163

160

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

576,000

 

164

161

 

Rửa phổi toàn bộ

7,910,000

 

165

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

812,000

 

166

163

 

Rút máu để điều trị

216,000

 

167

164

 

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu  áp xe

172,000

 

168

165

 

Siêu âm can thiệp - Đặt ng thông dẫn lưu ổ áp xe

2,058,000

Chưa bao gồm ống thông.

169

166

 

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

547,000

 

170

167

03C.21

Sinh thiết cơ tim

1,702,000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

171

168

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

121,000

 

172

169

 

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

978,000

 

173

170

 

Sinh thiết vú hoặc tn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

808,000

 

174

171

 

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1,872,000

 

175

172

 

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1,672,000

 

176

173

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

249,000

 

177

174

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1,078,000

 

178

175

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

418,000

 

179

176

 

Sinh thiết móng

285,000

 

180

177

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

589,000

 

181

178

04C2.82

Sinh thiết tủy xương

229,000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

182

179

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1,359,000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

183

180

 

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2,664,000

 

184

181

03C1.20

Sinh thiết vú

144,000

 

185

182

 

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1,541,000

 

186

183

03C1.30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

626,000

Chưa bao gồm thuốc cn quang.

187

184

03C1.28

Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu

544,000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

188

185

03C1.22

Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật

483,000

 

189

186

03C1.23

Soi màng phổi

403,000

 

190

187

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

854,000

 

191

188

03C1.27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

710,000

 

192

189

03C1.26

Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết

608,000

 

193

190

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

396,000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

194

191

03C1.29

Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ

228,000

 

195

192

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

968,000

 

196

193

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

477,000

 

197

194

04C2.107

Thm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1,478,000

Chưa bao gồm catheter.

198

195

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1,515,000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

199

196

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

543,000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

200

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

59,400

 

201

198

04C3.1.150

Tháo bột khác

49,500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

202

199

 

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

233,000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại t ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.

203

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm

55,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

204

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

79,600

 

205

201

 

Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79,600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

206

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

109,000

 

207

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

129,000

 

208

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174,000

 

209

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227,000

 

210

206

 

Thay canuyn mở khí qun

241,000

 

211

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phi

89,500

 

212

208

 

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

499,000

 

213

209

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

533,000

 

214

210

04C2.65

Thông đái

85,400

 

215

211

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

78,000

 

216

212

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

10,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

217

213

 

Tiêm khớp

86,400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

218

214

 

Tiêm khp dưới hướng dẫn của siêu âm

126,000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

219

215

 

Truyền tĩnh mạch

20,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

220

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

172,000

 

221

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

224,000

 

222

218

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

244,000

 

223

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

286,000

 

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HI CHỨC NĂNG

 

 

224

220

03C1DY.2

Bàn kéo

43,800

 

225

221

04C2.DY139

Bó Farafin

50,000

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

64/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.