Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2015 đến 2019. Điểm nổi bật là việc bổ sung Khoản 30 vào Phần B, Mục I, Phụ lục 01-Giá đất ở tại đô thị.

文号64/2018/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Nguyễn Chí Hiến — Phó Chủ tịch
更新13/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/12/2018
生效日期24/12/2018
失效日期01/01/2020
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2015 đến 2019. Điểm nổi bật là việc bổ sung Khoản 30 vào Phần B, Mục I, Phụ lục 01-Giá đất ở tại đô thị.

适用范围

Cơ quan nhà nước và tổ chức liên quan như Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, Chánh Văn phòng thành phố Tuy Hòa, Trưởng các cơ quan liên quan.

要点

  • Cơ quan chức năng sẽ bổ sung Khoản 30 vào Bảng giá đất ở tại đô thị với mức giá 1.000 đồng/m2 cho khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) và các khu vực khác trong thành phố Tuy Hòa.
  • Mức giá cụ thể được quy định cho từng loại đường và khu vực, ví dụ như Đường quy hoạch rộng 42m có mức giá 2.500 đồng/m2; Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m có mức giá 1.200 đồng/m2.
  • Quyết định này áp dụng cho địa bàn tỉnh Phú Yên từ năm 2015 đến 2019, với hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018.
  • Các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc điều chỉnh giá đất sẽ giúp đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình giao dịch đất đai, từ đó tạo môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi hơn.
  • Tuy nhiên, mức giá mới có thể ảnh hưởng đến chi phí mua bán bất động sản, đặc biệt là đối với các khu vực được điều chỉnh tăng giá.

❓ 常见问题

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan.

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này áp dụng từ năm 2015 đến 2019, với hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018.

Mức giá cụ thể được quy định cho khu vực nào?

Mức giá cụ thể được quy định cho các khu vực như Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) và các đường quy hoạch khác trong thành phố Tuy Hòa.

Có bao nhiêu mức giá được quy định?

Có nhiều mức giá cụ thể được quy định cho từng loại đường và khu vực, ví dụ như Đường quy hoạch rộng 42m có mức giá 2.500 đồng/m2; Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m có mức giá 1.200 đồng/m2.

Quyết định này được căn cứ vào những văn bản nào?

Quyết định này được căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật Đất đai, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP và Nghi định số 104/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

全文

QUYẾT ĐỊNH
Về việc s
ửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 599/TTr-STNMT ngày 04/12/2018).

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:

Bổ sung Khoản 30 vào Phần B, Mục I, Phụ lục 01-Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

 

 

 

 

30

Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 42m

2.500

 

 

 

-

Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m

1.200

 

 

 

-

Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m

1.100

 

 

 

-

Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m

1.000

 

 

 

-

Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m

800

 

 

 

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày  24  tháng 12  năm 2018./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

64/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。