Quyết định số 6463/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mới trên địa bàn Quận 9

문서 번호6463/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Hứa Ngọc Thuận — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 12. 2014
발효일30. 12. 2014
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 6463/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đặt tên đường trên địa bàn Quận 9 

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về bổ sung Quỹ tên đường tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét Tờ trình số 778/TTr-SVHTT-DSVH ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc đặt tên đường mới trên địa bàn Quận 9,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay đặt tên mới cho 08 (tám) tuyến đường trên địa bàn Quận 9 (danh sách tên đường kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an Thành phố, Ủy ban nhân dân Quận 9, theo chức năng của mình tổ chức thực hiện những vấn đề có liên quan đến việc đặt tên mới và sửa đổi tên đường nêu ở Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Hội đồng đặt mới, sửa đổi tên đường, công viên, quảng trường và công trình công cộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9, Thủ trưởng các Sở - ngành có liên quan nêu tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các Đại biểu HĐND/TP;
- UBMTTQVN và các đoàn thể TP;
- VPTU và các Ban Thành ủy;
- Các Ban của HĐNĐ/TP;
- Các Sở - ngành TP, UBND các Q-H;
- Báo Đài;
- VPUB: CPVP, các Phòng CV, TTCB;
- Lưu: VT, (VX/Ha).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Hứa Ngọc Thuận

 

DANH SÁCH

ĐƯỜNG ĐẶT TÊN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6463/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

TÊN ĐƯỜNG

LÝ TRÌNH

1.

PHẠM TRỌNG CẦU

Đặt tên cho đường 9A

Từ đường Xuân Quỳnh đến đường Út Trà Ôn.

2.

NGUYỄN ĐÌNH THI

Đặt tên cho đường số 9

Từ đường Đỗ Xuân Hợp đến ranh đất Gia Hòa (đường số 6)

3.

XUÂN QUỲNH

Đặt tên cho đường số 2

Từ ranh đất Gia Hòa (hướng đường Dương Đình Hội) đến đường Trịnh Công Sơn.

4.

ÚT TRÀ ÔN

Đặt tên cho đường số 5

Từ ranh đất Gia Hòa (hướng đường Dương Đình Hội) đến đường Trịnh Công Sơn.

5.

HUY CẬN

Đặt tên cho đường III

Từ ranh đất Gia Hòa (đường số 1) đến ranh đất Gia Hòa.

6.

THANH NGA

Đặt tên cho đường 21A

Từ đường Xuân Quỳnh đến Tiểu đảo lô K.

7.

DIỆP MINH TUYỀN

Đặt tên cho đường 21B

Từ đường Xuân Quỳnh đến Tiểu đảo lô T.

8.

TRỊNH CÔNG SƠN

Đặt tên cho đường 25

Từ đường Xuân Quỳnh đến ranh đất Gia Hòa (đường số 8).

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중
6463/QĐ-UBND
Quyết định số 6463/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường mới trên địa bàn Quận 9
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.