Nghị quyết số 65/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

문서 번호65/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Danh — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일12. 12. 2013
발효일22. 12. 2013
효력 만료일01. 01. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 1212/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 225/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 620/QĐ-BTTTT ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc phê duyệt danh sách đơn vị hành chính cấp xã thuộc phạm vi địa bàn Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 177/BC-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

Hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015 theo Quyết định số 1212/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư liên tịch số 225/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Thông tin và Truyền thông, đối với:

- Đài Phát thanh - Truyền hình Tiền Giang.

- Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện Gò Công Đông, Tân Phú Đông và thị xã Gò Công.

- Đài Truyền thanh các xã: Bình Đông, Bình Xuân (thị xã Gò Công); Kiểng Phước, Gia Thuận, Phước Trung (huyện Gò Công Đông); Phú Đông, Phú Tân, Phú Thạnh, Tân Phú, Tân Thạnh, Tân Thới (huyện Tân Phú Đông).

2. Mức hỗ trợ

ĐVT: đồng/chương trình

Stt

Nội dung

Mức hỗ trợ

I

Chương trình truyền hình

1

Phát lại chương trình có thời lượng không quá 15 phút

300.000

2

Phát lại chương trình có thời lượng trên 15 phút đến 30 phút

575.000

3

Phát lại chương trình có thời lượng trên 30 phút đến 45 phút

850.000

II

Chương trình phát thanh

1

Phát lại chương trình có thời lượng không quá 15 phút

150.000

2

Phát lại chương trình có thời lượng trên 15 phút đến 30 phút

287.500

3

Phát lại chương trình có thời lượng trên 30 phút đến 45 phút

425.000

3. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng từ kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương.

4. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 1
65/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 65/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.