이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문


원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
97/2015/QH13
Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII
발효 중
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
149/2016/NĐ-CP
Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
만료됨
38/2015/NĐ-CP
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu
만료됨
65/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
41/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨
16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
시스템에 없음
개정·보충 1
04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà n
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.