Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh. Các nội dung chính bao gồm việc bổ sung các tuyến đường, ngõ, phố; điều chỉnh tên các tuyến đường, ngõ, phố do thay đổi mốc giới; điều chỉnh vị trí và giá đất của các tuyến đường, ngõ, phố theo sắp xếp đơn vị hành chính; điều chỉnh tách, nhập, mốc xác định và điều chỉnh giá các đoạn tách, nhập trong bảng giá đất; điều chỉnh giá các loại đất của các tuyến đường, ngõ, phố; và bãi bỏ một số tuyến đường, ngõ, phố. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2022.

문서 번호65/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Nguyễn Trọng Hài — Phó Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 12. 2021
발효일01. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh. Các nội dung chính bao gồm việc bổ sung các tuyến đường, ngõ, phố; điều chỉnh tên các tuyến đường, ngõ, phố do thay đổi mốc giới; điều chỉnh vị trí và giá đất của các tuyến đường, ngõ, phố theo sắp xếp đơn vị hành chính; điều chỉnh tách, nhập, mốc xác định và điều chỉnh giá các đoạn tách, nhập trong bảng giá đất; điều chỉnh giá các loại đất của các tuyến đường, ngõ, phố; và bãi bỏ một số tuyến đường, ngõ, phố. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2022.

적용 범위

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

핵심 사항

  • Tổng hợp các tuyến đường, ngõ, phố vào bảng giá đất (Phụ lục số I)
  • Điều chỉnh tên các tuyến đường, ngõ, phố do thay đổi mốc giới (Phụ lục số II)
  • Điều chỉnh vị trí và giá đất của các tuyến đường, ngõ, phố theo sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, huyện (Phụ lục số III)
  • Điều chỉnh tách, nhập, mốc xác định và điều chỉnh giá các đoạn tách, nhập trong bảng giá đất (Phụ lục số V)
  • Điều chỉnh giá các loại đất của các tuyến đường, ngõ, phố (Phụ lục số VI)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện tính chính xác và cập nhật của bảng giá đất, giúp người dân và doanh nghiệp dễ dàng hơn trong việc định giá đất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất tiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã quen với hệ thống cũ khi phải điều chỉnh lại.
  • Những đối tượng hưởng lợi từ quyết định này bao gồm người dân và doanh nghiệp cần sử dụng bảng giá đất để xác định giá trị tài sản.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng tiêu cực có thể là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã mua bán hoặc thuê đất dựa trên hệ thống bảng giá cũ.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2022 (Điều 2, điểm 1).

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cần làm gì sau khi Quyết định này có hiệu lực?

Tổng hợp các tuyến đường, ngõ, phố vào bảng giá đất (Phụ lục số I), điều chỉnh tên các tuyến đường, ngõ, phố do thay đổi mốc giới (Phụ lục số II), điều chỉnh vị trí và giá đất của các tuyến đường, ngõ, phố theo sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, huyện (Phụ lục số III), điều chỉnh tách, nhập, mốc xác định và điều chỉnh giá các đoạn tách, nhập trong bảng giá đất (Phụ lục số V), điều chỉnh giá các loại đất của các tuyến đường, ngõ, phố (Phụ lục số VI).

Quyết định này có ảnh hưởng đến việc mua bán hoặc thuê đất không?

Có, quyết định này sẽ điều chỉnh bảng giá đất, do đó có thể ảnh hưởng đến việc xác định giá trị tài sản trong các giao dịch mua bán hoặc thuê đất (Phụ lục số VI).

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Quyết định áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (Điều 1, điểm 1).

Có bao nhiêu Phụ lục đi kèm với Quyết định này?

Có sáu Phụ lục: Phụ lục số I, II, III, IV, V và VI (Điều 1).

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 65/2021/QĐ-UBND
Lào Cai, ngày 31 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 777/TTr-STNMT ngày 21 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

1. Bổ sung các tuyến đường, ngõ, phố vào bảng giá đất:

(Chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này)

2. Điều chỉnh tên các tuyến đường, ngõ, phố trong bảng giá đất do điều chỉnh mốc giới.

 (Chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này).

3. Điều chỉnh tên các tuyến đường, ngõ, phố và điều chỉnh giá đất trong bảng giá đất.

(Chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định này).

4. Điều chỉnh vị trí và giá đất của các tuyến đường, ngõ, phố do sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã, huyện.

(Chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định này)

5. Điều chỉnh tách, nhập, mốc xác định và điều chỉnh giá các đoạn tách, nhập trong bảng giá đất.

(Chi tiết tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Quyết định)

6. Điều chỉnh giá các loại đất của các tuyến đường, ngõ, phố trong bảng giá đất.

(Chi tiết tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Quyết định)

7. Bãi bỏ các tuyến đường, ngõ, phố trong bảng giá đất

(Chi tiết tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Quyết định)

Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2022.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải - Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Trọng Hài
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 27/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
65/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 32
67/2018/TT-BTC Thông tư số 67/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, vận hành, trao đổi và khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 발효 중 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 67/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14 발효 중 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 53/2020/NĐ-CP Nghị định số 53/2020/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 02/2019/TT-BTC Thông tư số 02/2019/TT-BTC Quy định chế độ thống kê ngành tài chính 만료됨 45/2018/QĐ-TTg Quyết định số 45/2018/QĐ-TTg Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước 발효 중 165/2017/NĐ-CP Nghị định số 165/2017/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam 만료됨 144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 139/2017/NĐ-CP Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 37/2017/NĐ-CP Nghị định số 37/2017/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển 발효 중 07/2015/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 166/2013/NĐ-CP Nghị định số 166/2013/NĐ-CP Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 01/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2010/TT-BVHTTDL Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ chức sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 53/2006/QĐ-TTg Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨
대체 1
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.