Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Quyết định này quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Phạm vi điều chỉnh áp dụng cho các huyện có hạn mức khác nhau: Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Cẩm Thủy, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh không quá 8.000 m2; còn lại không quá 6.000 m2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/11/2024.

문서 번호65/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Lê Đức Giang — Phó Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 10. 2024
발효일10. 11. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Phạm vi điều chỉnh áp dụng cho các huyện có hạn mức khác nhau: Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Cẩm Thủy, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh không quá 8.000 m2; còn lại không quá 6.000 m2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/11/2024.

적용 범위

Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc được thành lập và hoạt động hợp pháp; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân liên quan.

핵심 사항

  • Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được giao không quá 8.000 m2 tại các huyện Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Cẩm Thủy, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh; không quá 6.000 m2 tại các huyện, thị xã, thành phố còn lại.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2024.
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai theo quy định của pháp luật.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
  • Quyết định này không áp dụng cho các công trình tôn giáo là di tích lịch sử - văn hóa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xếp hạng thực hiện theo quy định của Luật Di sản văn hóa.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về mặt tài chính cho tổ chức tôn giáo khi hạn chế diện tích đất được giao.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc mở rộng cơ sở vật chất của các tổ chức tôn giáo.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc được thành lập và hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Hạn mức giao đất là bao nhiêu?

Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tại các huyện Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Cẩm Thủy, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh không quá 8.000 m2; còn lại không quá 6.000 m2.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.

Nếu có khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, ai sẽ hướng dẫn?

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết.

Quyết định này áp dụng cho công trình tôn giáo là di tích lịch sử - văn hóa không?

Không, Quyết định này không áp dụng cho các công trình tôn giáo là di tích lịch sử - văn hóa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xếp hạng thực hiện theo quy định của Luật Di sản văn hóa.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 65/2024/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 24 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016; số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa tại Tờ trình số 1593 /TTr-STNMT ngày 14 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

a) Quyết định này quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai năm 2024.

b) Các công trình tôn giáo là di tích lịch sử - văn hóa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xếp hạng thực hiện theo quy định của Luật Di sản văn hóa, trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 145 Luật Đất đai năm 2024 không áp dụng quy định tại Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật.

b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai theo quy định của pháp luật.

c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

1. Không quá 8.000 m2 đối với các huyện Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Cẩm Thủy, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh.

2. Không quá 6.000 m2 đối với các huyện, thị xã, thành phố còn lại.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Đức Giang

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
개정·보충됨 1
65/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.