Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên bổ sung giá đất ở xã Sông Câu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019, áp dụng cho các đường và đơn vị hành chính cụ thể.
适用范围
Các cơ quan, tổ chức liên quan như Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND xã Sông Câu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan.
要点
- UBND tỉnh Phú Yên → bổ sung giá đất ở xã Sông Câu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019, áp dụng cho các đường và đơn vị hành chính cụ thể (Điều 1).
- Giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, xã Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa được quy định chi tiết theo đơn vị tính 1.000 đồng/m2 (Điều 1).
- Giá đất ở các đơn vị hành chính cụ thể như Đường kè đầm Cù Mông, Đoạn từ giáp Quốc lộ 1, Đoạn từ phía Bắc, Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải được xác định cụ thể (Điều 1).
- Các nội dung khác trong Bảng giá các loại đất giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên (Điều 2).
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND xã Sông Câu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký (Điều 2).
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp xác định giá đất ở chính xác, công bằng cho xã Sông Câu.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện trong việc thực hiện các thủ tục liên quan đến đất đai tại địa phương.
❓ 常见问题
Giá đất ở xã Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa được quy định như thế nào?
Giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, xã Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa được quy định theo đơn vị tính 1.000 đồng/m2 (Điều 1).
Các nội dung khác trong Bảng giá các loại đất giữ nguyên như thế nào?
Các nội dung khác trong Bảng giá các loại đất giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên (Điều 2).
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan như Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND xã Sông Câu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan (Điều 2).
Giá đất ở đường kè đầm Cù Mông được quy định cụ thể như thế nào?
Giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, xã Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa được quy định theo đơn vị tính 1.000 đồng/m2 (Điều 1).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký (Điều 2).
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Bổ sung giá đất ở thị xã Sông Cầu vào Bảng giá
các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 268/HĐND-KTNS ngày 25/10/2016);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 755/TTr-STNMT ngày 25/10/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 195/BC-STP ngày 04/10/2016).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị xã Sông Cầu qua 04 xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị xã Sông Cầu qua 04 xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa như sau:
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
|
STT |
Đường, đoạn đường |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
|
1 |
Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
1.4.a |
Đường kè đầm Cù Mông |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố |
600 |
360 |
210 |
130 |
|
- |
Đoạn từ phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố đến giáp xã Xuân Bình |
650 |
390 |
230 |
140 |
|
2 |
Xã Xuân Bình (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
2.5.a |
Đường kè đầm Cù Mông |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải |
700 |
420 |
250 |
150 |
|
- |
Đoạn từ giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải đến giáp Quốc lộ 1 |
500 |
300 |
180 |
100 |
|
3 |
Xã Xuân Hải (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
3.4.a |
Đường kè đầm Cù Mông (đoạn từ giáp xã Xuân Hòa đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải) |
700 |
420 |
250 |
150 |
|
4 |
Xã Xuân Hòa (xã đồng bằng) |
|
|
|
|
|
4.3.a |
Đường kè đầm Cù Mông |
700 |
420 |
250 |
150 |
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。