Quyết định số 668/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng mở rộng

Quyết định 668/QĐ-UBND quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai, áp dụng cho cán bộ trực tiếp tham gia tiêm chủng và hỗ trợ theo khu vực với mức chi cụ thể.

문서 번호668/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Bùi Quang Vinh — Chủ tịch
업데이트28. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 11. 2005
발효일09. 11. 2005
효력 만료일27. 04. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định 668/QĐ-UBND quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai, áp dụng cho cán bộ trực tiếp tham gia tiêm chủng và hỗ trợ theo khu vực với mức chi cụ thể.

적용 범위

Cán bộ trực tiếp tham gia tiêm chủng hoặc cho uống vắc xin trong Dự án Tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

핵심 사항

  • Cán bộ trực tiếp tham gia tiêm chủng hoặc cho uống văc xin với trẻ từ 9 tháng đến 12 tháng tuổi được hỗ trợ 500 đồng/lần tại khu vực I và 1000 đồng/lần tại khu vực II, III.
  • Cán bộ trực tiếp tham gia liêm văc xin phòng Uốn ván cho phụ nữ có thai và phụ nữ ở tuổi sinh đẻ từ 15 tuổi đến 35 tuổi được hỗ trợ theo cùng mức như trên.
  • Kinh phí chi trả cho các đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ từ nguồn kinh phí Dự án tiêm chủng mở rộng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về kinh tế cho cán bộ trực tiếp tham gia tiêm chủng, tăng cường hiệu quả thực hiện dự án Tiêm chủng mở rộng.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí hỗ trợ có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Cán bộ nào được hưởng chế độ hỗ trợ?

Cán bộ trực tiếp tham gia tiêm chủng hoặc cho uống vắc xin với trẻ từ 9 tháng đến 12 tháng tuổi và cán bộ trực tiếp tham gia liêm văc xin phòng Uốn ván cho phụ nữ có thai và phụ nữ ở tuổi sinh đẻ từ 15 tuổi đến 35 tuổi.

Mức hỗ trợ cụ thể là bao nhiêu?

Cụm xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I được hỗ trợ 500 đồng/lần tiêm hoặc uống vắc xin; khu vực II và III được hỗ trợ 1000 đồng/lần.

Kinh phí chi trả từ nguồn nào?

Kinh phí chi trả từ nguồn kinh phí Dự án tiêm chủng mở rộng thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm HIV/AIDS.

Quyết định này thay thế công văn nào?

Quyết định này thay thế chế độ hỗ trợ quy định tại Công văn số 262/VC-UB ngày 18/4/2001 của UBND tỉnh.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng mở rộng

________________
 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 51/2002/TTLT/BTC-BYT ngày 03/6/2002 của Bộ Tài chính - Bộ Y tế hướng dẫn nội dung và mức chi Chương trình mục tiêu Quốc gia phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm HIV/AIDS;

Xét Tờ trình số 641/TT-YT-TC ngày 11/7/2005 của Liên Sở Y tế - Tài chính về việc quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng mở rộng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay quy định chế độ hỗ trợ thực hiện Dự án Tiêm chủng mở rộng thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai cụ thể như sau:

a) Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ:

- Cán bộ trực tiếp tham gia tiêm chủng hoặc cho uống văc xin trong 8 liều quy định với trẻ từ 9 tháng đến 12 tháng tuổi.

- Cán bộ trực tiếp tham gia liêm văc xin phòng Uốn ván cho phụ nữ có thai và phụ nữ ở tuổi sinh đẻ từ 15 tuổi đến 35 tuổi.

b) Mức hỗ trợ:

- Đối với xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I: Hỗ trợ 500 (1/lần tiêm hoặc uống vắc xin.

- Đối với xã, phường, thị trấn thuộc khu vực II và khu vực III: Hỗ trợ 1000 (1/lần tiêm hoặc uống văc xin.

Điều 2. Kinh phí chi trả cho các đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ quy định tại Điều 1, trong nguồn kinh phí được giao hàng năm của Dự án tiêm chủng mở rộng thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia phòng chống mội số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm HIV/AIDS.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Quyết định này thay thế chế độ hỗ trợ quy định lại Công văn số 262/VC-UB ngày 18/4/2001 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.