Nghị quyết số 67/2003/NQ-HĐND về việc điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh

문서 번호67/2003/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Bắc Ninh
서명자Ngô Văn Luật — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 07. 2003
발효일
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT 

Về việc điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHOÁ XV

KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc “Thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân”;

Sau khi xem xét Tờ trình số 56/TTr-UB ngày 08/7/2003 của UBND tỉnh đề nghị điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí trong các trường công lập thuộc địa bàn tỉnh; báo cáo thuyết trình của Ban Văn hóa-Xã hội, Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu,

QUYẾT NGHỊ:

1. Nhất trí với tờ trình đề nghị điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí trong các trường công lập thuộc địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh trình: Mức cụ thể như sau:

+ Mức thu: 1 tháng/1 học sinh

- Nhà trẻ (học cả ngày): Thị xã: 35.000 đồng; Nông thôn: 20.000đ

- Mẫu giáo: (học cả ngày)

Thị xã

Nông thôn

30.000đ

15.000đ

- Trung học  cơ sở

 

 

- Thị xã:

Lớp 6,7 thu

Lớp 8,9 thu

Lớp 6,7 thu

Lớp 8,9

15.000đ

18.000đ

8.000đ

10.000đ

- Trung học phổ thông

 

 

 

- Thị xã

30.000đ

 

- Nông thôn

20.000đ

- Bổ túc THCS

- Thị xã

18.000đ

 

 - Nông thôn

10.000đ

- Học sinh Tiểu học học ngoại ngữ

Thị xã: 8.000đ; Nông thôn: 6.000đ

- Dạy nghề người lao động (cả 2 khu vực) : 80.000đ

- Trung học chuyên nghiệp )cả 2 khu vực ) : 90.000đ

+ Thời gian thu:

- Các cấp học phổ thông thu 9 tháng/1 năm học

- Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề thu 10 tháng/1 năm học

2. Giao UBND tỉnh trên cơ sở tiếp thu ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện; thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh. Nếu trước năm học 2003-2004 chưa có quy định mới của Chính phủ thì ban hành để thực hiện.

3. UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết. Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp HĐND tỉnh phiên thường kỳ đầu năm.

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND Tỉnh tăng cường giám sát, kiểm tra các cấp, các ngành thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bắc Ninh khoá XV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 17/7/2003./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
74/2003/QĐ-UB Quyết định số 74/2003/QĐ-UB về việc điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh 발효 중
67/2003/NQ-HĐND
Nghị quyết số 67/2003/NQ-HĐND về việc điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2
70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.