Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh

문서 번호67/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Lê Việt Hường — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thủy Lợi
발행일21. 06. 2007
발효일01. 07. 2007
효력 만료일17. 05. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí,

tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh

_____________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại tờ trình số 47/TT-SNN ngày 22/5/2007 về điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai, cụ thể:

1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai) như sau:

Số TT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Thu theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ, đập, kênh cống

1

cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp

đồng/m3

1.000

500

2

cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

đồng/m3

800

500

3

cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

500

450

4

cấp nước để nuôi trông thuỷ sản

đồng/m2 mặt thoáng

150

5

Nuôi trồng thuỷ sản tại hồ chứa thuỷ lợi, nuôi cá bè

% giá trị sản lượng

10%

6

Sử dụng nước từ công trình thuỷ lợi để phát điện

% giá trị sản lượng điện

10%

7

Sử dụng công trình thuỷ để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí

Tổng giá trị doanh thu

10%

2. Trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần và tạo nguồn tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa quả dược liệu thì mức thu áp dụng như các trường hợp tương ứng ở mục b, khoản 1, điều 4 của quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai)

3. Các điều khoản khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
67/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.