Quyết định số 679/QĐ-UB Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng

문서 번호679/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Nguyễn Bá Thanh — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일27. 03. 1997
발효일01. 04. 1997
효력 만료일23. 04. 2001
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng

_________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp được công bố ngày 21-6-1994;

- Căn cứ Thông tư số 05/BXD-KTQH ngày 18-9-1996 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng.

- Xét yêu cầu thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Đà Nắng;

- Theo đề nghị của Sở Xây dựng, Tài chính-Vật giá, Tư pháp và Cục thuế Thành phố Đà Nẵng trong tờ trình Liên Sở số12/TT-LS ngày 18-3-1997;

QUYẾT ĐỊNH

Điều I: Nay qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trong địa bàn Thành phố Đà Nắng như sau:

I- Loại 1 : Công trình 1 tầng (trệt) có diện tích sử dụng từ 200m2 trở xuống (bao gôm xây dựng mới và phần diện tích sửa chữa cải tạo)

* Mức thu 100.000đồng/l giấy phép

Áp dụng chung cho tất cả các loại hình công trình

2- Loại 2 : Công trình 1 tầng (trệt) có diện tích sử dụng trên 200m2 (bao gôm xây dựng mđi và phần diện tích sửa chứa cải tạo). Mức thu như sau:

* Nhà ở: 1000đ/m2 sử dụng

* Công trình sản xuất : 1200đ/m2 sử dụng

* Công trinh chuyên doanh : 1500đ/m2 sử dụng

3- Loại 3 : Công trình 2 tầng trở lên (không kể diện tích tầng lửng) (bao gồm xây dựng mới và phần sửa chứa cải tạo). Mức thu như sau:

* Nhà ở : 2000đ/m2 sử dụng

* Công trình sản xuất : 2400đ/m2 sử dụng

* Công trình chuyên doanh : 3000đ/m2 sử dụng

4- Loại 4: Công trình có vồ'n đầu tư trực tiếp của nước ngoài:

(Vốn 100% nước ngoài hoặc liên doanh) 4000đ/m2 sử dụng với bất kể qui mô nào.

5- Mức thu tối đa : Đối với lệ phí cấp giấy phép xây dựng cho:

* Nhà ỏ không quá : 1,5 triệu đông/1 giấy phép

* Công trình sản xuất không quá : 5 triệu đồng/1 giấy phép

* Công trình chuyên doanh không quá : 7 triệu đồng/1 giấy phép

* Công trình nước ngoài không quá : 15 triệu đồng/l giấy phép

Điều II : Giao trách nhiêm cho Sở Xây dựng trực tiếp thu lệ phí cấp giấy phép theo đung mức thu đã qui định ỏ điêu I. Được trích để lại 10% trên tổng số thu để chi phí cho việc cấp giấy phép xây dựng. Phần còn lại nộp Ngân sách Nhà nước theo đúng quy định hiện hành.

- Giao Cục thuế chủ trì cùng với Sở Tài chính vật giá và sỏ Xây dựng hướng dẫn việc thực hiên thống nhất quyết định này, thường xuyên kiểm tra và xử lý các ví phạm.

Điều III : Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1-4-1997, các vãn bản trước đây trái với quyết định này đêu bãi bỏ.

Điều IV : Các đông chí Chánh văn phòng UBND lâm thời Thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Xây dựng, Tài chính vật giá, Tư pháp, Cục thuế Thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND Quận, Huyện và thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
679/QĐ-UB
Quyết định số 679/QĐ-UB Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.