Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Lâm Đồng

Document No.68/2017/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityLâm Đồng
Signed byTrần Đức Quận — Chủ tịch
Updated27/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date08/12/2017
Effective date18/12/2017
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG

Số: 68/2017/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2017

   

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ
quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành
kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 4

     Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

     Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

     Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

     Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương;

     Căn cứ Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định cùa Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương;

     Xét Tờ trình sổ 7653/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2017 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phỉ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng như sau:

1. Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 Điều 18 như sau:

“2. Tổ chức thu lệ phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.”

3. Mức thu lệ phí:

a) Đăng ký tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:

- Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân: 8.000 đồng/trường hợp;

- Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử: 8.000 đồng/trường hợp;

- Đăng ký lại kết hôn: 30.000 đồng/trường hợp;

- Nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp;

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước: 15.000 đồng/trường hợp;

- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân: 15.000 đồng/trường hợp;

- Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác: 8.000 đồng/trường hợp.

b) Đăng ký tại ủy ban nhân dân huyện, thành phố:

- Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân: 75.000 đồng/trường hợp;

- Đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử: 75.000 đồng/trường họp;

- Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn: 1.500.000 đồng/trường hợp;

- Giám hộ, chấm dứt giám hộ: 75.000 đồng/trường hợp;

- Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp;

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc: 28.000 đồng/trường hợp;

- Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài: 75.000 đồng/trường hợp;

- Đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng/trường hợp.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm a và b khoản 3 Điều 22 như sau:

“1. Người nộp lệ phí: Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.

3. Mức thu lệ phí:

a) Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: 100.000 đồng/lần cấp;

b) Liên hiệp hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã: 200.000 đồng/lần cấp;”

Điều 2.

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 12 năm 2017.

2. Bãi bỏ Văn bản số 27/HĐND ngày 24 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc đính chính Nghị quyết số 22/2016/NQ- HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh./. 

Nơi nhận: 

- UBTVQH, Chính phủ;

- VPQH, VPCP;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- TTTU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;

- Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- VP: Tinh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;

- HĐND, UBND các huyện, thành phố;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Chi cục VT, LT;

- Trang TTĐT HĐND tỉnh;

- Lưu: VT, HS kỳ họp.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Đức Quận

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

68/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Lâm Đồng
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 20
96/2017/TT-BTC Thông tư số 96/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh In effect 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật Expired 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Expired 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. In effect 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Expired 59/2015/QĐ-TTg Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020 Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 41/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế Expired 105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế In effect 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 In effect 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân In effect 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 In effect 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 In effect 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng In effect 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 In effect 35/NQ-CP Nghị quyết số 35/NQ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bình Long, huyện Phước Long để thành lập thị xã Bình Long, thị xã Phước Long; thành lập các phường trực thuộc thị xã Bình Long, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.