이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
44/2009/QH12
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12
만료됨
08/2012/QH13
Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13
발효 중
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
86/2015/NĐ-CP
Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
05/2011/NĐ-CP
Nghị định số 05/2011/NĐ-CP Về Công tác dân tộc
발효 중
38/2005/QH11
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
만료됨
27/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi của tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021
시스템에 없음
68/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi của tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1
31/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số thuộc vùng dân tộc thiểu
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.