Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND Bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan Nam, Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020

Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/01/2020.

문서 번호68/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phan Cao Thắng — Phó Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 12. 2019
발효일01. 01. 2020
효력 만료일01. 04. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/01/2020.

핵심 사항

  • Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/01/2020.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này.
  • Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải thi hành quyết định này.
  • Quyết định bãi bỏ quy định cũ không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Do bãi bỏ quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm, người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An sẽ không còn bị ràng buộc bởi các quy định cũ.
  • Tuy nhiên, việc bãi bỏ này cũng có thể dẫn đến thiếu vắng các hướng dẫn cụ thể về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định số nào được bãi bỏ?

Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Long An về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm.

Từ khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/01/2020.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này?

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này.

Quyết định bãi bỏ quy định cũ vì lý do gì?

Quyết định bãi bỏ quy định cũ vì nội dung của quyết định không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.

Các đối tượng nào phải thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải thi hành quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 68/2019/QĐ-UBND

Long An, ngày 27 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bãi bỏ Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ Luật Thú y ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Thông tư số 13/2017/TT-BNNPTNT ngày 20/6/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1240/TTr-STNMT ngày 17/12/2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.

Lý do: Nội dung của quyết định này không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2020.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- TTUBMTTQVN tỉnh và các Đoàn thể tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Phòng: KTTC, THKSTTHC;
- Lưu: VT, Quoc.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Cần

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
68/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND Bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan Nam, Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.