Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức nộp tiền phụ thuộc vào khu vực xã và diện tích đất chuyển đổi.

문서 번호68/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Tuấn Anh — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 12. 2024
발효일27. 12. 2024
효력 만료일01. 06. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức nộp tiền phụ thuộc vào khu vực xã và diện tích đất chuyển đổi.

적용 범위

Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa; Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng đất.

핵심 사항

  • Người sử dụng đất ở xã khu vực III phải nộp tiền = Diện tích đất x Giá đất x 50%
  • Người sử dụng đất ở xã khu vực II phải nộp tiền = Diện tích đất x Giá đất x 60%
  • Người sử dụng đất ở các xã khác phải nộp tiền = Diện tích đất x Giá đất x 70%
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27/12/2024
  • Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND về việc quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Gia Lai bị bãi bỏ

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân ở xã khu vực III chịu gánh nặng thấp hơn so với người dân ở các khu vực khác.
  • Doanh nghiệp và cá nhân có thể phải chi trả một khoản tiền lớn để chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ trồng lúa sang phi nông nghiệp.
  • Có thể thúc đẩy việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất, nhưng đồng thời cũng gây áp lực về tài chính cho người dân.

❓ 자주 묻는 질문

Mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa là bao nhiêu?

Mức nộp tiền phụ thuộc vào khu vực xã: 50% ở xã khu vực III, 60% ở xã khu vực II và 70% ở các xã khác.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 12 năm 2024.

Người dân ở xã khu vực III phải nộp bao nhiêu phần trăm giá đất?

Người dân ở xã khu vực III phải nộp 50% giá đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ trồng lúa sang phi nông nghiệp.

Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?

Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Người dân ở các xã khác phải nộp bao nhiêu phần trăm giá đất?

Người dân ở các xã khác phải nộp 70% giá đất khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ trồng lúa sang phi nông nghiệp.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 68/2024/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 27 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất 
để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa
áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

--------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa.

Điều 3. Mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa

Mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa được xác định theo từng xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã), cụ thể như sau:

1. Xã khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025

Mức nộp tiền

=

Diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp

x

Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất

x

50%

2. Xã khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg

Mức nộp tiền

=

Diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp

x

Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất

x

60%

3. Xã khu vực I và các xã không phải là xã khu vực III, khu vực II, khu vực I theo Quyết định số 861/QĐ-TTg

Mức nộp tiền

=

Diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp

x

Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất

x

70%

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 12 năm 2024.

2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có phát sinh vấn đề mới, các địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

4. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản mới.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tuấn Anh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

68/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.