Quyết định số 69/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc xã Lơ Ku, huyện Kbang, tỉnh Gia LaI

문서 번호69/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 04. 2007
발효일27. 04. 2007
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 69/2007/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 17 tháng 4 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chia tách thôn thuộc xã Lơ Ku, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai

__________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố; 

Căn cứ Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về việc quy định thành lập, sáp nhập, chia tách và đặt tên thôn, làng tổ dân phố của xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kbang tại Tờ trình số 91/TT-UBND  ngày 30/11/2006 về việc tách thôn,

Theo đề nghị của Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chia tách thôn 1 thuộc xã Lơ Ku, huyện Kbang thành 02 thôn là thôn 1 và thôn 2.

1. Thôn 1 (mới) : gồm 84 hộ, 263 nhân khẩu.

Địa giới: phía đông giáp thôn 2 (suối Cheng Kleng và đất sản xuất nông nghiệp); phía tây giáp làng Drang và làng Tăng (rừng tiểu khu 145); phía nam giáp Làng Tơ Tưng và làng Tơ Pong (đất sản xuất nông nghiệp); phía bắc giáp rừng tiểu khu 142 và đất sản xuất nông nghiệp.

2. Thôn 2: Gồm 66 hộ, 234 nhân khẩu.

Địa giới: phía đông giáp thị trấn Kbang và núi Kông Tơ Bút; phía tây giáp thôn 1 (suối Cheng Kleng và đất sản xuất nông nghiệp); phía nam giáp Làng Bôn (đất sản xuất nông nghiệp và rừng tiểu khu 146, 147 ); phía bắc giáp làng Lợt và làng Kbông (đất sản xuất nông nghiệp và rừng tiểu khu 141).

Điều 2. Ủy ban nhân dân Huyện Kbang có trách nhiệm hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân xã Lơ Ku triển khai thực hiện, sớm ổn định tổ chức, nhân sự và mọi hoạt động của khu dân cư

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Kbang và Chủ tịch UBND xã Lơ Ku chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨
69/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc xã Lơ Ku, huyện Kbang, tỉnh Gia LaI
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 27
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨 40-LCT/HĐNN8 Luật Công đoàn số 40-LCT/HĐNN8 만료됨 04/2004/TT-BCA Thông tư số 04/2004/TT-BCA Về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 93/2001/NĐ-CP Nghị định số 93/2001/NĐ-CP Về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 35/2003/NĐ-CP Nghị định số 35/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 188/2005/QĐ-TTg Quyết định số 188/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Chỉ thị số 50/CT-TW ngày 04 tháng 3 năm 2005 của Ban bí thư Trung ương đảng về việc đẩy mạnh phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 만료됨 02/2006/NĐ-CP Nghị định số 02/2006/NĐ-CP Về việc ban hành quy chế khu đô thị mới 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 53/2006/NĐ-CP Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 05/2007/TT-BTNMT Thông tư số 05/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn các trường hợp được ưu đãi về sử dụng đất và việc quản lý đất đai đối với các cơ sở giáo dục - đào tạo, y tế, văn hoá, thể dục - thể thao, khoa học - công nghệ, môi trường, xã hội, dân số, gia đình, bảo vệ và chăm sóc trẻ em 발효 중 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 108/1998/QĐ-TTg Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 발효 중 179/1999/NĐ-CP Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước 만료됨
인용 16
57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 59/2002/NĐ-CP Nghị định số 59/2002/NĐ-CP Về việc bãi bỏ một số giấy phép và thay thế một số giấy phép bằng phương thức quản lý khác 발효 중 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 148/2004/QĐ-TTg Quyết định số 148/2004/QĐ-TTg Về phương hướng chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 발효 중 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 발효 중 271/2005/QĐ-TTg Quyết định số 271/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thốngthiết chế văn hóa thông tin cơ sở đến năm 2010 만료됨 11/2006/QĐ-TTg Quyết định số 11/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020" 발효 중 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN Hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 91/2006/TT-BTC Thông tư số 91/2006/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/05/2006 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 발효 중 14/2007/QĐ-TTg Quyết định số 14/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Đề án phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực công nghiệp chế biến đến năm 2020" 발효 중 71/1998/NĐ-CP Nghị định số 71/1998/NĐ-CP Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan 만료됨 07/1999/NĐ-CP Nghị định số 07/1999/NĐ-CP Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ ở doanh nghiệp nhà nước 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.