Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước

문서 번호69/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ninh
서명자Nguyễn Đức Long — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일12. 12. 2012
발효일01. 01. 2013
효력 만료일23. 07. 2018
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHOÁ XII - KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP ngày 30/5/2012 của Bộ Tài chính, Thanh tra Chính phủ “Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước”,

Sau khi xem xét Tờ trình số 5954 /TT-UBND ngày 23/11/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước”; Báo cáo thẩm tra số 109/BC-HĐND ngày 05/12/2012 của Ban Pháp chế và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước như sau:

1. Đối với thanh tra tỉnh:

- Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm.

- Được trích bổ sung thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước đối với số nộp từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng/năm.

- Được trích bổ sung thêm 10% trên tổng số tiền đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước đối với số nộp từ trên 20 tỷ đồng/năm.

2. Đối với thanh tra các sở; thanh tra các huyện, thị xã, thành phố:

- Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước đối với số nộp đến 1 tỷ đồng/năm.

- Được trích bổ sung thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước đối với số nộp từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng/năm.

- Được trích bổ sung thêm 10% trên tổng số tiền đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước đối với số nộp từ trên 2 tỷ đồng/năm.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

- Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12/12/2012 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
69/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 44/2008/NĐ-CP Nghị định số 44/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 61/2010/NĐ-CP Nghị định số 61/2010/NĐ-CP Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.