Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn, áp dụng trong thời gian 5 năm và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giá nước là 4.950 đồng/m3 (không bao gồm phí bảo vệ môi trường).

文号69/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Trần Minh Phúc — Phó Chủ tịch
更新19/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Tài Nguyên Nước
发布日期13/11/2013
生效日期23/11/2013
失效日期15/08/2020
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn, áp dụng trong thời gian 5 năm và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giá nước là 4.950 đồng/m3 (không bao gồm phí bảo vệ môi trường).

适用范围

Các hộ dân cư khu vực nông thôn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn, đơn vị sản xuất vật chất, kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.

要点

  • sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm các hộ dân cư, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể, đơn vị sản xuất kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.
  • Đơn giá 1m3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
  • Mức giá áp dụng trong thời gian 5 năm kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
  • Sau 5 năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ rà soát, xây dựng phương án giá cung cấp nước sạch theo cơ chế giá lũy tiến dựa trên khối lượng nước sử dụng.
  • Quyết định này bãi bỏ nội dung quy định về giá nước sạch nêu tại Khoản 2, Công văn số 3101/UBND-CNN ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.

🌐 本文件的社会影响

  • hưởng lợi chính là các hộ dân cư và đơn vị hoạt động tại khu vực nông thôn, với mức giá nước sạch sinh hoạt được quy định.
  • Tuy nhiên, do mức giá không bao gồm phí bảo vệ môi trường nên có thể gây gánh nặng tài chính cho người dân.

❓ 常见问题

Đơn giá cung cấp nước sạch là bao nhiêu?

Đơn giá 1m3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho các hộ dân cư khu vực nông thôn, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể, đơn vị sản xuất kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.

Thời gian áp dụng của Quyết định này là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực trong thời gian 5 năm kể từ ngày ký và sau đó sẽ được rà soát, xây dựng phương án mới.

Mức giá nước sạch có bao gồm phí bảo vệ môi trường không?

Không, mức giá 4.950 đồng/m3 chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Sau 5 năm, giá cung cấp nước sạch sẽ được điều chỉnh như thế nào?

Sau 5 năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ rà soát, xây dựng phương án giá cung cấp nước sạch theo cơ chế giá lũy tiến dựa trên khối lượng nước sử dụng.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn

trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2630/TTr-SNN ngày 12/9/2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

Đơn giá 1m3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).

Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm:

1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn.

2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn.

3. Đơn vị sản xuất vật chất, kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.

Điều 3. Thời gian áp dụng

1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá được tính trên cơ sở giảm trừ 100% mức trích khấu hao tài sản cố định và được áp dụng trong thời gian 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện theo đúng quy định.

2. Sau 05 năm, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng phương án giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn theo cơ chế giá lũy tiến theo khối lượng nước sử dụng và thực hiện tính đúng, tính đủ các khoản chi phí sản xuất hợp lý cấu thành giá nước sạch trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật công bố hoặc ban hành, báo cáo tham mưu UBND tỉnh ban hành theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung quy định về giá nước sạch nêu tại Khoản 2, Công văn số 3101/UBND-CNN ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

69/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。