Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2015

Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND quy định dự toán thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách địa phương năm 2015 cho thành phố Đà Nẵng, bao gồm các khoản thu nội địa, xuất nhập khẩu, và để lại từ ngân sách nhà nước. Đồng thời, nghị quyết cũng xác định chi tiết phân bổ ngân sách cho các lĩnh vực như đầu tư phát triển, thường xuyên, giáo dục, khoa học công nghệ, môi trường, dự phòng, và chi ngân sách quận, huyện.

문서 번호69/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đà Nẵng
서명자Trần Thọ — Chủ tịch
업데이트18. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 12. 2014
발효일21. 12. 2014
효력 만료일31. 12. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND quy định dự toán thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách địa phương năm 2015 cho thành phố Đà Nẵng, bao gồm các khoản thu nội địa, xuất nhập khẩu, và để lại từ ngân sách nhà nước. Đồng thời, nghị quyết cũng xác định chi tiết phân bổ ngân sách cho các lĩnh vực như đầu tư phát triển, thường xuyên, giáo dục, khoa học công nghệ, môi trường, dự phòng, và chi ngân sách quận, huyện.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng đã thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2015 là 11.678 tỷ đồng, trong đó thu nội địa là 8.500 tỷ đồng, thu từ hoạt động xuất nhập khẩu là 2.250 tỷ đồng và thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước là 928 tỷ đồng.
  • Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015 là 12.151.529 tỷ đồng, trong đó chi ngân sách thành phố là 9.761.146 tỷ đồng và chi ngân sách quận, huyện là 2.390.383 tỷ đồng.
  • Định mức chi quản lý hành chính được xác định theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND, với cơ cấu chi con người theo mức lương cơ sở và chi khác dựa trên quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo mức lương.
  • Chi đầu tư phát triển năm 2015 là 5.185.911 tỷ đồng, trong đó chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề là 408.105 tỷ đồng; chi sự nghiệp khoa học và công nghệ là 35.163 tỷ đồng; chi sự nghiệp môi trường là 145.177 tỷ đồng.
  • Chi thường xuyên năm 2015 là 2.387.800 tỷ đồng, trong đó chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề là 1.003.130 tỷ đồng; chi sự nghiệp khoa học và công nghệ là 1.100 tỷ đồng; chi sự nghiệp môi trường là 8.962 tỷ đồng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân Đà Nẵng sẽ được hưởng lợi từ các khoản đầu tư phát triển như giáo dục, khoa học và công nghệ, môi trường.
  • Doanh nghiệp có thể gặp khó khăn trong việc tuân thủ các quy định về chi quản lý hành chính do mức định mức cao hơn so với trước đây.
  • Các cơ quan hành chính sẽ phải điều chỉnh ngân sách để đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ theo Nghị quyết.

❓ 자주 묻는 질문

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2015 của Đà Nẵng là bao nhiêu?

Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2015 của Đà Nẵng là 11.678 tỷ đồng.

Chi tiết dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015 như thế nào?

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015 là 12.151.529 tỷ đồng, trong đó chi ngân sách thành phố là 9.761.146 tỷ đồng và chi ngân sách quận, huyện là 2.390.383 tỷ đồng.

Định mức chi quản lý hành chính năm 2015 được xác định như thế nào?

Định mức chi quản lý hành chính được xác định theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND, với cơ cấu chi con người theo mức lương cơ sở và chi khác dựa trên quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo mức lương.

Chi đầu tư phát triển năm 2015 bao gồm những lĩnh vực nào?

Chi đầu tư phát triển năm 2015 bao gồm chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (408.105 tỷ đồng), chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (35.163 tỷ đồng) và chi sự nghiệp môi trường (145.177 tỷ đồng).

Chi thường xuyên năm 2015 bao gồm những lĩnh vực nào?

Chi thường xuyên năm 2015 bao gồm chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (1.003.130 tỷ đồng), chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (1.100 tỷ đồng) và chi sự nghiệp môi trường (8.962 tỷ đồng).

전문

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,

chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách

thành phố Đà Nẵng năm 2014

_______________

 
   

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 KHÓA VIII, NHIỆM KỲ 2011 - 2016, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Sau khi nghe Tờ trình số 10549/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2013; phương án xây dựng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Dự toán thu ngân sách

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2014 là 11.678.000 triệu đồng (Mười một ngàn sáu trăm bảy mươi tám tỷ đồng), trong đó:

a) Thu nội địa                                                               : 8.500.000 triệu đồng

b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu                            : 2.250.000 triệu đồng;

c) Thu để lại chi quản lý qua Ngân sách nhà nước         :    928.000 triệu đồng.

2. Dự toán thu ngân sách địa phương (kể cả thu Trung ương bổ sung có mục tiêu và thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương) là 12.151.529 triệu đồng (Mười hai ngàn một trăm năm mươi mốt tỷ, năm trăm hai mươi chín triệu đồng). Chia ra:

a) Ngân sách thành phố                                                :  9.761.146 triệu đồng;

b) Ngân sách quận, huyện và phường, xã                     :  2.390.383 triệu đồng.

Điều 2. Dự toán chi ngân sách

1. Thống nhất chủ trương:

a) Trích 2% (hai phần trăm) từ nguồn thu tiền sử dụng đất để phân bổ thực hiện nhiệm vụ khai thác đất, giao đất theo tinh thần Công văn số 14120/BTC-QLCS ngày 24 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính.

b) Bố trí dự toán kinh phí hoạt động của các trung tâm Y tế quận, huyện qua ngân sách các quận, huyện để quản lý.

2. Thống nhất định mức chi quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp bằng định mức năm 2012 theo Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 22/12/2011 của HĐND thành phố (Cụ thể định mức phân bổ chi quản lý hành chính kèm theo).

Định mức chi sự nghiệp giáo dục: Đảm bảo cơ cấu chi con người theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng (80%), chi khác (20%) được xác định trên quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo mức lương 876.000 đồng (Mức lương cơ sở thời kỳ đầu ổn định ngân sách 730.000 đồng x 1,2). Riêng đối với các trường tiểu học và Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn do không thu học phí nên chi khác được xác định theo mức lương 949.000 đồng (Mức lương cơ sở thời kỳ đầu ổn định 730.000 đồng x 1,3).

3. Thống nhất phương án cân đối, phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 là 12.151.529 triệu đồng (Mười hai ngàn một trăm năm mươi mốt tỷ, năm trăm hai mươi chín triệu đồng). Gồm:

a) Chi ngân sách thành phố                                          :           9.761.146 triệu đồng.

Phân theo lĩnh vực, trong đó:

- Chi đầu tư phát triển                                                  :  5.185.911 triệu đồng.

- Chi thường xuyên                                                      :  2.387.800 triệu đồng.

Trong đó:

 + Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề         :     408.105 triệu đồng.

 + Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ                     :      35.163  triệu đồng.

 + Chi sự nghiệp môi trường                                        :    145.177  triệu đồng.

- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính                               :         2.000 triệu đồng.

- Dự phòng ngân sách                                                  :     186.700 triệu đồng.

- Chi bổ sung ngân sách quận, huyện                           :  1.144.319 triệu đồng.

- Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: 775.000 triệu đồng. Trong đó, chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết là: 120.000 triệu đồng.

b) Chi ngân sách quận, huyện và phường, xã               : 2.390.383 triệu đồng.

Trong đó:

- Chi xây dựng cơ bản theo phân cấp                            :       70.000  triệu đồng

- Chi thường xuyên                                                      : 2.104.263  triệu đồng

Trong đó:

+ Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề         :  1.003.130  triệu đồng.

+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ                    :         1.100   triệu đồng.

+ Chi sự nghiệp môi trường                                     :         8.962    triệu đồng.

- Dự phòng ngân sách quận, huyện và phường, xã                 :     63.120   triệu đồng.

- Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua ngân sách               :    153.000 triệu đồng.

Điều 3. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng căn cứ Nghị quyết này tiến hành giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2014 cho từng ngành, từng quận, huyện để tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./.

 

 

                    CHỦ TỊCH

         

 

                      Trần Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

(Kèm theo Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND thành phố)

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: đồng/biên chế/năm

STT

Nội dung

Định mức
chi khác theo Nghị quyết 104/2010/NQ-HĐND

Định mức
chi khác theo Nghị quyết 18/2011/NQ-HĐND

1

Cơ quan Đảng:

 

 

a

Khối thành phố

43.000.000

52.000.000

b

Khối quận, huyện

29.000.000

35.000.000

2

Biên chế hành chính

 

 

a

Khối thành phố

 

 

 

 - Biên chế hành chính

25.000.000

30.000.000

 

 - Biên chế hành chính các cơ quan tổng hợp
(VP Đoàn ĐBQH và HĐND, VP UBND, Sở KHĐT, Sở Tài chính, VP Sở Nội vụ)

30.000.000

40.000.000

b

Khối quận, huyện (cơ quan QLNN)

20.000.000

24.000.000

c

Khối phường, xã

 

 

 

 - Cán bộ chuyên trách và công chức phường, xã

15.000.000

18.000.000

 

 - Cán bộ không chuyên trách

5.000.000

6.000.000

3

Sinh viên khá, giỏi (thành phố và quận huyện)

15.000.000

18.000.000

4

Biên chế sự nghiệp (thành phố và quận, huyện)

18.000.000

22.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

69/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách thành phố Đà Nẵng năm 2015
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.