Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Bổ sung quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020

Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định bổ sung quy định phân cấp nguồn thu tiền chậm nộp ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương từ năm 2017 đến 2020. Quy định này áp dụng cho ngân sách tỉnh, huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn.

文号69/2017/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Gia Lai
签署人Hồ Quốc Dũng — Chủ tịch
更新14/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/12/2017
生效日期01/01/2018
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định bổ sung quy định phân cấp nguồn thu tiền chậm nộp ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương từ năm 2017 đến 2020. Quy định này áp dụng cho ngân sách tỉnh, huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn.

适用范围

Các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bình Định bao gồm: Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Thị xã, Thành phố, Ngân sách xã, Phường, Thị trấn.

要点

  • Ngân sách tỉnh hưởng 100% tiền chậm nộp từ các khoản thu ngân sách tỉnh quản lý hoặc từ người nộp gắn với cấp tỉnh quản lý.
  • Ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100% tiền chậm nộp từ các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố quản lý hoặc từ người nộp gắn với cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý.
  • Ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100% tiền chậm nộp từ các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn quản lý hoặc từ người nộp gắn với cấp xã, phường, thị trấn quản lý.
  • Đối với các khoản thu chậm nộp phát sinh từ các khoản thu ngân sách theo tỷ lệ phần trăm được quy định: Ngân sách tỉnh, huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn hưởng bằng tỷ lệ phần trăm ngân sách tương ứng hưởng từ các khoản thu này.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp tăng cường quản lý và phân chia nguồn thu tiền chậm nộp ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương, đảm bảo công bằng trong việc hưởng lợi từ nguồn thu.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện cho người nộp thuế khi phải tuân thủ nhiều quy định khác nhau về phân chia nguồn thu.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho các cấp chính quyền địa phương nào?

Quyết định áp dụng cho Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Thị xã, Thành phố và Ngân sách xã, Phường, Thị trấn của tỉnh Bình Định.

Ngân sách tỉnh hưởng bao nhiêu phần trăm tiền chậm nộp?

Ngân sách tỉnh hưởng 100% tiền chậm nộp từ các khoản thu ngân sách tỉnh quản lý hoặc từ người nộp gắn với cấp tỉnh quản lý.

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn có quy định cụ thể về việc phân chia nguồn thu tiền chậm nộp như thế nào?

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100% tiền chậm nộp từ các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố quản lý hoặc từ người nộp gắn với cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý. Ngân sách xã, phường, thị trấn cũng tương tự.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Các cơ quan, đơn vị nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:69/2017/QĐ-UBND Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp chính quyền
địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 85/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017 – 2020, cụ thể như sau:

1. Bổ sung Khoản 4 quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp ngân sách nhà nước vào các Điều 1, 3, 5 của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 kèm theo Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (gọi tắt là Quy định phân cấp):

a) Bổ sung quy định tại Điều 1 của Quy định phân cấp:

“4. Thu tiền chậm nộp:

a) Ngân sách tỉnh hưởng 100% tiền chậm nộp phát sinh từ các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% được quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quy định phân cấp hoặc từ người nộp gắn với cấp tỉnh quản lý.

b) Đối với các khoản thu chậm nộp phát sinh từ các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm được quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quy định phân cấp: ngân sách tỉnh hưởng bằng tỷ lệ phần trăm ngân sách tỉnh hưởng từ các khoản thu này."

b) Bổ sung vào quy định tại Điều 3 của Quy định phân cấp:

“4. Thu tiền chậm nộp:

a) Ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100% tiền chậm nộp phát sinh từ các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100% được quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định phân cấp hoặc từ người nộp gắn với cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý.

b) Đối với các khoản thu chậm nộp phát sinh từ các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng theo tỷ lệ phần trăm được quy định tại Khoản 2 Điều 3 Quy định phân cấp: ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng bằng tỷ lệ phần trăm ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng từ các khoản thu này."

c) Bổ sung vào quy định tại Điều 5 của Quy định phân cấp:

“4. Thu tiền chậm nộp:

a) Ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100% tiền chậm nộp phát sinh từ các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100% được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định phân cấp hoặc từ người nộp gắn với cấp xã, phường, thị trấn quản lý.

b) Đối với các khoản thu chậm nộp phát sinh từ các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng theo tỷ lệ phần trăm được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quy định phân cấp: ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng bằng tỷ lệ phần trăm ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng từ các khoản thu này."

2. Bổ sung vào Khoản 1 Điều 1 của Quy định phân cấp:

“y. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật.”./.

Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 
CHỦ TỊCH
(Đã Ký)

Hồ Quốc Dũng

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
69/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Bổ sung quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 18
63/2017/TT-BTC Thông tư số 63/2017/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân 已失效 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 生效中 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 已失效 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 生效中 116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 已失效 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 35/2015/TT-BTNMT Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 已失效 30/2015/QĐ-TTg Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 已失效 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 180/2002/QĐ-TTg Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội 生效中 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。