Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung về khoảng cách và địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; đồng thời quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú. Quyết định có hiệu lực từ 20/10/2017.

문서 번호69/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Trần Ngọc Căng — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 10. 2017
발효일20. 10. 2017
효력 만료일20. 11. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung về khoảng cách và địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; đồng thời quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú. Quyết định có hiệu lực từ 20/10/2017.

적용 범위

Học sinh, trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; các cơ quan, đơn vị liên quan như Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các huyện, thành phố.

핵심 사항

  • Học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày nếu khoảng cách từ nơi ở đến trường vượt quá 5km (Điều 1)
  • Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú là 70% (Điều 1)
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20/10/2017 (Điều 2)
  • Những nội dung khác của Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành (Điều 2)
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này (Điều 3)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Học sinh có khoảng cách xa hơn 5km đến trường sẽ được hỗ trợ về mặt học tập, đảm bảo an toàn cho học sinh đi lại.
  • Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn là 70% giúp giảm gánh nặng tài chính cho gia đình học sinh.

❓ 자주 묻는 질문

Học sinh nào được hưởng lợi từ quy định này?

Học sinh có khoảng cách từ nơi ở đến trường vượt quá 5km sẽ được hưởng lợi, đảm bảo an toàn và thuận tiện cho việc đi lại.

Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn là bao nhiêu?

Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú là 70% (Điều 1).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017 (Điều 2).

Những nội dung khác của Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND vẫn còn hiệu lực không?

Các nội dung khác của Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành (Điều 2).

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này (Điều 3).

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, kỳ họp thứ 3 Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Công văn số 323/HĐND-DT ngày 25 tháng 9 năm 2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 641/TTr-GDĐT ngày 06 tháng 9 năm 2017 về việc ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017. Những nội dung khác của Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

69/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.