Nghị quyết số 69/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho trẻ em, giáo viên, cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ cho trẻ em, giáo viên, và cơ sở giáo dục mầm non độc lập, dân lập, tư thục ở khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Mức hỗ trợ bao gồm 20 triệu đồng/cơ sở giáo dục mầm non độc lập, 160.000 đồng/trẻ/tháng cho trẻ em, và 800.000 đồng/giáo viên/tháng.

文号69/2021/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ngãi
签署人Dương Văn Trang — Chủ tịch
更新09/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/12/2021
生效日期24/12/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ cho trẻ em, giáo viên, và cơ sở giáo dục mầm non độc lập, dân lập, tư thục ở khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Mức hỗ trợ bao gồm 20 triệu đồng/cơ sở giáo dục mầm non độc lập, 160.000 đồng/trẻ/tháng cho trẻ em, và 800.000 đồng/giáo viên/tháng.

适用范围

Cơ sở giáo dục mầm non độc lập, dân lập, tư thục; trẻ em học mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục.

要点

  • Cơ sở giáo dục mầm non độc lập được hỗ trợ 20.000.000 đồng/cơ sở một lần
  • Trẻ em học mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp được hỗ trợ 160.000 đồng/trẻ/tháng trong thời gian không quá 9 tháng/năm học
  • Giáo viên mầm non làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục được hỗ trợ 800.000 đồng/giáo viên/tháng trong thời gian không quá 9 tháng/năm học
  • Mức hỗ trợ cho giáo viên tính theo số tháng dạy thực tế, với trường hợp dạy dưới 15 ngày trong một tháng được tính ½ tháng
  • Nghị quyết này do ngân sách địa phương thực hiện

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp cải thiện điều kiện làm việc và học tập cho trẻ em, giáo viên, và cơ sở giáo dục mầm non.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách địa phương tăng lên đáng kể.

❓ 常见问题

Cơ sở giáo dục mầm non độc lập được hỗ trợ bao nhiêu?

Cơ sở giáo dục mầm non độc lập được hỗ trợ 20.000.000 đồng/cơ sở một lần.

Trẻ em học mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp được hỗ trợ bao nhiêu?

Trẻ em học mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp được hỗ trợ 160.000 đồng/trẻ/tháng trong thời gian không quá 9 tháng/năm học.

Giáo viên mầm non làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục được hỗ trợ bao nhiêu?

Giáo viên mầm non làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục được hỗ trợ 800.000 đồng/giáo viên/tháng trong thời gian không quá 9 tháng/năm học.

Mức hỗ trợ cho giáo viên tính theo điều kiện gì?

Mức hỗ trợ cho giáo viên mầm non được tính theo số tháng dạy thực tế, với trường hợp dạy dưới 15 ngày trong một tháng được tính ½ tháng.

Nghị quyết này do ngân sách địa phương thực hiện như thế nào?

Nghị quyết này do ngân sách địa phương thực hiện theo phân cấp hiện hành.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 69/2021/NQ-HĐND
Kon Tum, ngày 14 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức hỗ trợ cho trẻ em, giáo viên, cơ sở giáo dục mầm non độc lập

dân lập, tư thục ở địa bàn khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum

_________________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 2

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Xét Tờ trình số 195 /TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Dự thảo Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ cho trẻ em, giáo viên, cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 396/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với các đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 5; Khoản 1 Điều 8 và Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ sở giáo dục mầm non độc lập, dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 105/2020/NĐ-CP.

b) Trẻ em học mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp được quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 105/2020/NĐ-CP.

c) Giáo viên mầm non làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp được quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 105/2020/NĐ-CP.

d) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Mức hỗ trợ

1. Cơ sở giáo dục mầm non độc lập đảm bảo các điều kiện thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 01 lần/cơ sở (một lần cho một cơ sở), bao gồm: trang bị đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học theo danh mục quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kinh phí sửa chữa cơ sở vật chất để phục vụ trực tiếp cho việc chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em. Mức hỗ trợ là 20.000.000 đồng/cơ sở giáo dục mầm non độc lập.

2. Trẻ em thuộc đối tượng quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ hàng tháng, mức hỗ trợ 160.000 đồng/trẻ/tháng. Thời gian hỗ trợ tính theo số tháng học thực tế, nhưng không quá 9 tháng/năm học.

3. Giáo viên mầm non thuộc đối tượng quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ hàng tháng, mức hỗ trợ 800.000 đồng/giáo viên/tháng. Thời gian hưởng hỗ trợ tính theo số tháng dạy thực tế, nhưng không quá 9 tháng/năm học. Trường hợp dạy dưới 15 ngày trong 01 tháng thì được tính ½ tháng, trường hợp từ 15 ngày trở lên được tính tròn 01 tháng.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Do ngân sách địa phương thực hiện theo phân cấp hiện hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2021.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2021./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Dương Văn Trang

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

69/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 69/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho trẻ em, giáo viên, cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 9
39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 生效中 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 生效中 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 生效中 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。