Quyết định 69/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thanh Hóa

Quyết định này ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030, áp dụng cho các xã và thôn/bản. Quyết định quy định chi tiết về các tiêu chí như hạ tầng, kinh tế, giáo dục, y tế, môi trường, an ninh trật tự, nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống nông thôn.

Document No.69/2026/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityUbnd Tỉnh Thanh Hóa
Signed byCao Văn Cường — Phó Chủ tịch
Updated17/08/2026
SectorNông Nghiệp Và Môi Trường
FieldQuy Hoạch Đô Thị Và Nông Thôn
Issued date20/07/2026
Effective date20/07/2026
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030, áp dụng cho các xã và thôn/bản. Quyết định quy định chi tiết về các tiêu chí như hạ tầng, kinh tế, giáo dục, y tế, môi trường, an ninh trật tự, nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống nông thôn.

Scope of application

Các xã và thôn/bản trong tỉnh Thanh Hóa.

Key points

  • Xã nhóm 1, 2, 3 → có quy hoạch chung xã hoặc đô thị được phê duyệt công khai đúng thời hạn; tỷ lệ đường xã đạt chuẩn ≥50%; diện tích đất nông nghiệp tưới và tiêu nước chủ động ≥90%.
  • Các xã → tổ chức thực hiện các tiêu chí nông thôn mới, thẩm tra kết quả theo quy định.
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường → chủ trì, phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai xây dựng nông thôn mới.
  • Ủy ban nhân dân xã → triển khai thực hiện các tiêu chí đảm bảo chất lượng bền vững; cập nhật công khai báo cáo kết quả trên Cổng thông tin điện tử của xã.
  • Tỷ lệ nghèo đa chiều ≤2%; tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố ≥95%; tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn ≥80%.

🌐 Social impact of this document

  • Tiếp cận pháp luật và an ninh trật tự được cải thiện, giảm mâu thuẫn, tranh chấp.
  • Giảm nghèo bền vững thông qua việc nâng cao tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố, sử dụng nước sạch.
  • Tăng cường giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao cho người dân.
  • Phát triển kinh tế nông thôn thông qua các mô hình sản xuất công nghệ cao và du lịch nông thôn.
  • Nâng cao chất lượng môi trường sống thông qua việc thu gom, xử lý chất thải rắn và chăn nuôi.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho các xã nào?

Quyết định áp dụng cho các xã nhóm 1, 2, 3 trong tỉnh Thanh Hóa.

Tỷ lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch phải đạt mức bao nhiêu?

Đối với xã nhóm 1: ≥50%; xã nhóm 2 và 3 không có yêu cầu cụ thể về tỷ lệ này.

Diện tích đất nông nghiệp tưới và tiêu nước chủ động phải đạt mức bao nhiêu?

Đối với xã nhóm 1, 2: ≥90%; xã nhóm 3: ≥80%.

Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố cần đạt mức nào?

Đối với xã nhóm 1: ≥95%; xã nhóm 2 và 3 không có yêu cầu cụ thể về tỷ lệ này.

Quyết định áp dụng cho các thôn, bản thuộc xã nhóm nào?

Quyết định áp dụng cho các thôn, bản thuộc xã nhóm 1, 2, 3 trong tỉnh Thanh Hóa.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:
69/2026/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
20 tháng 7năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;

Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;

Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: Từ năm 2026-2030;

Căn cứ văn bản của các bộ, ngành, cơ quan trung ương liên quan về quy định, hướng dẫn thực hiện các tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1099/TTr-SNNMT ngày 13/7/2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2026-2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030, gồm:

a) Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục I).

b) Bộ tiêu chí thôn, bản nông thôn mới tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục II).

2. Các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh có liên quan; Ủy ban nhân dân các xã; các thôn, bản; các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình triển khai Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương, ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các nội dung tiêu chí xã nông thôn mới được phân công phụ trách; chủ động chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các xã tổ chức thực hiện các chỉ tiêu, tiêu chí nông thôn mới và thẩm tra kết quả thực hiện các chỉ tiêu, tiêu chí nông thôn mới theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh có liên quan, chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các xã tổ chức triển khai, thực hiện; định kỳ, tổng hợp, báo cáo Ban chỉ đạo tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh.

b) Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các xã để nghiên cứu, giải quyết các vấn đề trong phạm vi thẩm quyền; rà soát, tổng hợp, tham mưu, đề xuất sửa đổi, bổ sung các nội dung tiêu chí (nếu có), báo cáo Ban chỉ đạo tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phù hợp với tình hình thực tế.

3. Ủy ban nhân dân các xã

a) Căn cứ hướng dẫn của các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh và các quy định hiện hành có liên quan, triển khai tổ chức thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn đảm bảo chất lượng bền vững.

b) Định kỳ 6 tháng và hằng năm cập nhật, công khai báo cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới trên Cổng thông tin điện tử của xã.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3 Quyết định;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);

- Đảng ủy các xã;

- Công báo tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Lưu: VT, NNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Cao Văn Cường

Phụ lục I

BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HOÁ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

 

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quy hoạch

1.1. Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được phê duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn và ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch

Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch

Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị được duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch

Có quy hoạch chung xã, hoặc quy hoạch đô thị được duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch

 

 

 

 

1.2. Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy

hoạch chi tiết điểm dân cư mới

 

Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới được cụ thể hóa theo quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch phân khu (nếu có), hoặc quy hoạch chung xã

được cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm tuân thủ pháp luật quy hoạch đô thị và nông thôn

 

Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới được cụ thể hóa theo quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch phân khu (nếu có), hoặc quy hoạch chung xã

được cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm tuân thủ pháp luật quy hoạch đô thị và nông thôn

 

 

 

 

 

Không quy định

 

 

1.3. Có quy chế quản lý kiến

trúc được phê duyệt hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã

 

Có Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn, hoặc nội dung quy hoạch chung xã có tích hợp Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn

 

Có Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn, hoặc nội dung quy hoạch chung xã có tích hợp Quy chế quản lý kiến trúc

điểm dân cư nông thôn

 

 

 

Không quy định

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạ tầng kinh tế

- xã hội

2.1. Hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng cây xanh dọc tuyến

đường đạt ≥50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa

 

 

Đường xã đạt tiêu chuẩn đường đô thị, phù hợp với tốc độ đô thị hoá. Đường thôn, ngõ, xóm được bê tông hoá, nhựa hoá đạt tỷ lệ 100%.

Đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch có các hạng mục cần thiết theo quy định (hệ thống báo hiệu đường bộ: cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường, v.v...); rãnh thoát nước mặt đường, điện chiếu sáng, vỉa hè các đoạn qua khu dân cư.

Đường thôn, ngõ, xóm được bê tông hoá, nhựa hoá đạt tỷ lệ

≥90%.

Đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch có các hạng mục cần thiết theo quy định (hệ thống báo hiệu đường bộ: cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường, v.v...); rãnh thoát nước mặt đường các đoạn qua khu dân cư. Đường thôn, ngõ, xóm được bê tông hoá, nhựa hoá đạt tỷ lệ ≥ 50%.

2.2. Các công trình thủy lợi do xã quản lý được bảo trì hàng

năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥ 90%; có diện tích áp dụng công nghệ tiên tiến, phù hợp với phát triển nông nghiệp đô thị

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥ 80%; diện tích cây trồng chủ lực được tưới tiên tiến, tiết kiệm nước đạt tỷ lệ ≥ 30%

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động phù hợp với điều kiện địa hình, thủy văn, tập

quán canh tác địa phương đạt tỷ lệ ≥ 50% (trừ những địa bàn không có công trình thủy lợi)

2.3. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ

 

Tốt

 

Khá

 

Đạt

2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định

 

≥99%

 

≥99%

 

≥98%

2.5. Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn

Có chợ đạt chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm theo quy định hoặc có siêu thị hạng 3 trở lên theo quy định

Có chợ hoặc có siêu thị mini trở lên đạt theo quy định

Có chợ hoặc có cơ sở bán lẻ khác đạt theo quy định

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

2.6. Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phát triển kinh tế nông thôn

3.1. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người

Bình quân đạt từ 9,5%/năm trở lên

Bình quân đạt từ 9,5%/năm trở lên

Bình quân đạt từ 9,5%/năm trở lên

3.2. Vùng nguyên liệu tập trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng, gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm

 

≥01 vùng

 

≥01 vùng

 

≥01 vùng

3.3. Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc

mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả

≥03 mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc ≥01 mô

hình kinh tế xanh hoặc ≥01 mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả

≥02 mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc ≥01 mô

hình kinh tế xanh hoặc ≥01 mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả

 

≥01 mô hình

3.4. Có kế hoạch và thực hiện hiệu quả kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

3.5. Các mô hình du lịch nông thôn (nếu có) trong quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và hoạt động

hiệu quả gắn với đặc trưng của địa phương

 

 

Đạt

 

 

Đạt

 

 

Đạt

3.6. Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu quả

≥01

≥01

≥01

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

3.7. Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu quả

Không quy định

≥70 điểm

≥60 điểm

3.8. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi theo quy định

 

≥60%

 

≥50%

 

≥40%

3.9. Có hoạt động phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động địa phương

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

3.10. Có khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp hoặc làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ quy mô phù hợp được quy hoạch, đầu

tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật

 

 

 

≥01

 

 

 

≥01

 

 

 

≥01

 

 

4

Đào tạo nguồn nhân lực nông

thôn

4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

≥40%

≥35%

≥27%

4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi theo học các trình độ sau trung học phổ thông

 

≥60%

 

≥50%

 

≥40%

 

 

 

5

 

Văn hóa, Giáo dục, Y tế

5.1. Xã đạt tiêu chí về phát triển văn hóa

Đạt

Đạt

Đạt

5.2. Xã đạt tiêu chí về phát triển giáo dục

Đạt

Đạt

Đạt

5.3. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

5.4. Trạm y tế xã theo mô hình đơn vị sự nghiệp công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ

chăm sóc xã hội

 

 

 

Đạt

 

 

 

Đạt

 

 

 

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Giảm nghèo và An sinh xã hội

6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều

≤2%

≤5%

≤13%

6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố

≥95%

≥85%

≥75%

 

6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn

≥80% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập

trung)

≥70% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập trung)

≥40% (bao gồm tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước hộ gia đình và công trình cấp nước tập trung (nếu

có)).

6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an”

Đạt

Đạt

Đạt

6.5. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

6.6. Có hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em; chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn (nếu có)

 

 

Đạt

 

 

Đạt

 

 

Đạt

6.7. Đảm bảo an toàn thực phẩm

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

 

 

 

 

 

 

7

 

 

Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số

7.1. Điểm bưu chính phục vụ công cộng và chính quyền số tại địa bàn

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

7.2. Tỷ lệ số hóa dữ liệu về nông nghiệp và môi trường

Đạt

Đạt

Đạt

7.3. Triển khai hiệu quả hoạt động thương mại điện tử

Đạt

Đạt

Không quy định

7.4. Có mô hình thôn thông minh

≥01 mô hình

≥01 mô hình

Không quy định

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

Môi trường

và cảnh quan nông thôn

8.1. Hệ thống thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt

≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất thải rắn phát sinh

 

 

 

 

Đạt

 

 

 

 

Đạt

 

 

 

 

Đạt

8.2. Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón

 

 

≥90%

 

 

≥90%

 

 

≥90%

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

 

 

100%

 

 

100%

 

 

100%

8.4. Có phương án và thực hiện phương án phù hợp về thoát

nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường

Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥70%; có ít nhất 01 công trình xử lý nước thải sinh hoạt áp dụng biện pháp phù hợp

 

Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥60%

 

Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥50%

8.5. Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất lượng nước

mặt ao hồ, kênh mương trên địa bàn

 

 

Đạt

 

 

Đạt

 

 

Đạt

 

 

 

 

9

Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công

9.1. Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt

nhiệm vụ trở lên

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

9.2. Trung tâm phục vụ hành chính công hoạt động hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt ≥90%

 

 

Đạt

 

 

Đạt

 

 

Đạt

10

Tiếp cận

10.1. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

TT

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với từng nhóm xã

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

pháp luật và An ninh, Quốc phòng

10.2. An ninh, trật tự được bảo đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng, chất lượng, điều kiện

hoạt động

 

 

 

Đạt

 

 

 

Đạt

 

 

 

Đạt

 

10.3. Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã

Đạt

Đạt

Đạt

 

10.4. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân

sự, quốc phòng

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

Phụ lục II

BỘ TIÊU CHÍ THÔN, BẢN NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HOÁ, GIAI ĐOẠN 2026-2030

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với thôn, bản thuộc từng nhóm xã

Thôn, bản thuộc xã nhóm 1

Thôn, bản thuộc xã nhóm 2

Thôn, bản thuộc xã nhóm 3

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Hạ tầng kinh tế -xã hội

 

 

1.1. Hệ thống đường giao thông thôn, ngõ, xóm đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa

Bảo đảm kết nối giao thông theo quy định; đường thôn, ngõ, xóm được bê tông hóa,

nhựa hóa đạt tỷ lệ 100%

Bảo đảm kết nối giao thông theo quy định; đường thôn, ngõ, xóm được bê tông hóa,

nhựa hóa đạt tỷ lệ

≥90%

Bảo đảm kết nối giao thông theo quy định; đường thôn, ngõ, xóm được bê tông hóa, nhựa hóa đạt tỷ lệ ≥ 50%

1.2. Hệ thống thủy lợi liên quan đến thôn, bản cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất, dân sinh và đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ

 

Tốt

 

Khá

 

Đạt

1.3. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định

≥99%

≥99%

≥98%

1.4. Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư, vùng sản xuất

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

 

 

2

 

 

Phát

triển kinh tế nông thôn

2.1. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người

Bình quân đạt từ

≥9,5%/năm trở lên

Bình quân đạt từ

≥9,5%/năm trở lên

Bình quân đạt từ

≥9,5%/năm trở lên

2.2. Triển khai kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP của xã gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương

Đạt

Đạt

Không quy định

2.3. Tham gia hoạt động tổ khuyến nông cộng đồng trên địa bàn

Không quy định

Đạt

Đạt

2.4. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi theo quy định

≥60%

≥50%

≥40%

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với thôn, bản thuộc từng nhóm xã

Thôn, bản thuộc xã nhóm 1

Thôn, bản thuộc xã nhóm 2

Thôn, bản thuộc xã nhóm 3

2.5. Có hoạt động phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động địa phương

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Khuôn viên hộ gia đình

.1. Vườn hộ - vườn nằm trong khuôn viên hộ gia đình: đối với vườn có diện tích từ 200m2 trở lên (nếu có):

- Có bản vẽ hoặc sơ đồ quy hoạch được UBND xã xác nhận.

- Có cảnh quan xanh - sạch - đẹp; có sản phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

- Thu nhập từ vườn hàng năm: tối thiểu đạt 30 triệu đồng/500m²

 

 

 

Đạt

 

 

 

Đạt

 

 

 

Đạt

3.2. Tỷ lệ hộ chăn nuôi (nếu có): Đúng quy cách kỹ thuật, có sử dụng bể biogas hoặc chế phẩm sinh học, đảm bảo vệ sinh môi trường.

 

≥ 90%

 

≥ 80%

 

≥ 75%

3.3. Tỷ lệ hộ gia đình có hàng rào trồng bằng cây xanh, cây hoa hoặc tường rào cứng được phủ bằng cây xanh, cây hoa

≥ 85%

≥ 80%

≥ 75%

 

 

4

Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn

4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

≥40%

≥35%

≥27%

4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi theo học các trình độ sau trung học phổ thông

 

≥60%

 

≥50%

 

≥40%

 

 

 

5

 

 

Văn hóa, Giáo dục, Y tế

5.1. Văn hóa

Đạt

Đạt

Đạt

5.1.1. Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, bản đạt chuẩn theo quy định; có ít nhất 01 câu lạc bộ văn hóa, nghệ thuật và 01 câu lạc bộ thể dục, thể thao hoạt động thường xuyên

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

5.1.2. Thôn, bản có điểm sinh hoạt cộng đồng được lắp đặt dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời và thiết bị vui chơi, giải trí cho trẻ em

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với thôn, bản thuộc từng nhóm xã

Thôn, bản thuộc xã nhóm 1

Thôn, bản thuộc xã nhóm 2

Thôn, bản thuộc xã nhóm 3

5.1.3. Thôn, bản đạt danh hiệu văn hóa theo quy định

Đạt

Đạt

Đạt

5.1.4. Hàng rào khuôn viên Nhà văn hóa- Khu thể thao thôn được trồng bằng cây xanh hoặc tường rào cứng được phủ bằng cây xanh

 

≥85%

 

≥80%

 

≥75%

5.1.5. Trong khuôn viên Nhà văn hóa- Khu thể thao thôn, bản trồng cây xanh hoặc trồng hoa hài hòa, hợp lý

Đạt

Đạt

Đạt

5.2. Giáo dục

Đạt

Đạt

Đạt

5.2.1. Giáo dục bắt buộc hết trung học cơ sở

Đạt

Đạt

Đạt

5.2.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương

≥90%

≥85%

≥80%

5.2.3. Tỷ lệ học sinh hoàn thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ khác

≥90%

≥85%

≥80%

5.2.4. Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi

Đạt

Đạt

Đạt

5.2.5. Duy trì, nâng cao chất lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 5 đến 6 tuổi

Đạt

Đạt

Đạt

5.2.6. Đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2

Đạt

Đạt

Đạt

5.3. Y tế

Đạt

Đạt

Đạt

5.3.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

≥96%

≥96%

≥95%

5.3.2. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)

≤20%

≤20%

≤22%

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với thôn, bản thuộc từng nhóm xã

Thôn, bản thuộc xã nhóm 1

Thôn, bản thuộc xã nhóm 2

Thôn, bản thuộc xã nhóm 3

5.3.3. Thôn, bản triển khai thực hiện sổ sức khỏe điện tử

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Giảm nghèo và An sinh xã hội

6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều

≤2%

≤5%

≤13%

6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố

≥95%

≥85%

≥75%

 

 

 

6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn

≥80% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập

trung)

≥70% (trong đó phải có tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập trung)

≥40% (bao gồm tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước hộ gia đình và công trình cấp

nước tập trung (nếu có).

6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an”

Đạt

Đạt

Đạt

6.5. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

6.6. Đảm bảo an toàn thực phẩm

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

7

Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số

7.1. Chủ thể kinh doanh, người dân trên địa bàn tham gia hiệu quả hoạt động thương mại điện tử

Đạt

Đạt

Không quy định

 

7.2. Triển khai xây dựng mô hình thôn thông minh

 

Đạt

 

Đạt

 

Không quy định

8

Môi

trường và

8.1. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥80%

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với thôn, bản thuộc từng nhóm xã

Thôn, bản thuộc xã nhóm 1

Thôn, bản thuộc xã nhóm 2

Thôn, bản thuộc xã nhóm 3

cảnh quan nông thôn

8.2. Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón

 

≥90%

 

≥90%

 

≥90%

8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

 

100%

 

100%

 

100%

 

8.4. Thực hiện phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông thôn trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

8.5. Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

 

9

 

Xây dựng hệ thống chính trị

9.1. Chi bộ, Ban công tác Mặt trận và các tổ chức chính trị - xã hội trong thôn được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

9.2. Chi bộ có Nghị quyết chuyên đề về xây dựng thôn, bản nông thôn mới

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

 

 

10

 

Tiếp cận pháp luật và An ninh, Quốc phòng

10.1. Tỷ lệ mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm thuộc phạm vi hòa giải ở cơ sở được hòa giải thành

≥90%

≥90%

≥90%

10.2. Tỷ lệ người dân thuộc đối tượng hỗ trợ pháp lý tiếp cận và được trợ giúp pháp lý khi có yêu cầu

≥90%

≥90%

≥90%

10.3. An ninh, trật tự được bảo đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng, chất lượng, điều kiện hoạt động

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

 

TT

 

Tên tiêu chí

 

Nội dung tiêu chí

Yêu cầu đối với thôn, bản thuộc từng nhóm xã

Thôn, bản thuộc xã nhóm 1

Thôn, bản thuộc xã nhóm 2

Thôn, bản thuộc xã nhóm 3

10.4. Có hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn toàn thôn, bản

Đạt

Đạt

Đạt

10.5. Thực hiện tốt nhiệm vụ đăng ký, quản lý, xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, dự bị động viên, phương tiện kỹ thuật, hoàn thành tốt nhiệm vụ tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ hàng năm; phối hợp, tham mưu xây dựng khu vực phòng thủ;

tuyên truyền, phổ biến, giáo dục quốc phòng và an ninh cho toàn dân trên địa bàn

 

 

Đạt

 

 

Đạt

 

 

Đạt

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 5
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Expired 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 In effect 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 In effect
69/2026/QĐ-UBND
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thanh Hóa
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.