Quyết định số 694/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên

Quyết định này quy định mức đóng góp của đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên cho hoạt động tại trung tâm cai nghiện, áp dụng từ tháng 4/2013.

문서 번호694/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Xuân Thơi — Phó Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội, Tài Chính
분야Lĩnh Vực GiáPhòngChống Tệ Nạn Xã Hội
발행일10. 04. 2013
발효일10. 04. 2013
효력 만료일01. 07. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức đóng góp của đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên cho hoạt động tại trung tâm cai nghiện, áp dụng từ tháng 4/2013.

적용 범위

cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên.

핵심 사항

  • cai nghiện tự nguyện → phải đóng góp tiền ăn (600.000 đồng/tháng), thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường (850.000 đồng/tháng - 160.000 đồng từ tháng thứ hai trở đi), xét nghiệm (150.000 đồng/tháng), sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao (150.000 đồng/tháng), điện nước (90.000 đồng/tháng), mua sắm vật dụng cá nhân (1.110.000 đồng cho một lần vào trung tâm), đóng góp xây dựng cơ sở vật chất (200.000 đồng/tháng) và chi phí, phục vụ quản lý (350.000 đồng/tháng).
  • cai nghiện tự nguyện → không phải đóng tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường từ tháng thứ hai trở đi.
  • Sở Tài chính → hướng dẫn, giám sát việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Lao động, Thương binh và Xã hội; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố → căn cứ quyết định thi hành.
  • cai nghiện tự nguyện → đóng góp tổng cộng 3.500.000 đồng/tháng trong tháng đầu tiên và 1.800.000 đồng/tháng từ tháng thứ hai trở đi.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp trung tâm cai nghiện hoạt động hiệu quả hơn, đảm bảo chất lượng phục vụ cho đối tượng cai nghiện.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về kinh tế cho đối tượng cai nghiện tự nguyện.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng cai nghiện tự nguyện phải đóng bao nhiêu tiền?

Đối tượng cai nghiện tự nguyện phải đóng 3.500.000 đồng/tháng trong tháng đầu tiên và 1.800.000 đồng/tháng từ tháng thứ hai trở đi.

Mức đóng góp bao gồm những gì?

Mức đóng góp bao gồm tiền ăn (600.000 đồng/tháng), thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường (850.000 đồng/tháng - 160.000 đồng từ tháng thứ hai trở đi), xét nghiệm (150.000 đồng/tháng), sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao (150.000 đồng/tháng), điện nước (90.000 đồng/tháng), mua sắm vật dụng cá nhân (1.110.000 đồng cho một lần vào trung tâm), đóng góp xây dựng cơ sở vật chất (200.000 đồng/tháng) và chi phí, phục vụ quản lý (350.000 đồng/tháng).

Sở Tài chính có trách nhiệm gì?

Sở Tài chính hướng dẫn, giám sát việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này áp dụng từ tháng 4/2013.

Đối tượng cai nghiện tự nguyện có được miễn, giảm đóng góp không?

Thông tin trong văn bản không đề cập đến việc miễn, giảm đóng góp cho đối tượng cai nghiện tự nguyện.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 135/2004/NĐ-CP ngày 10/6/2004 quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh; số 61/2011/NĐ-CP ngày 26/7/2011 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng;

Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 08/4/2013;

Xét đề nghị của liên ngành Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 170/TTr-LNLĐTBXH-TC ngày 07/12/2012 về việc phê duyệt mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện,.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên như sau:

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mức đóng góp

Tháng đầu

Từ tháng thứ hai trở đi

1

Tiền ăn

600.000

600.000

2

Tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường

850.000

160.000

3

Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác

150.000

150.000

4

Tiền sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao

150.000

150.000

5

Tiền điện, tiền nước sinh hoạt, vệ sinh

90.000

90.000

6

Tiền mua sắm vật dụng cá nhân (cho một lần vào trung tâm)

1.110.000

100.000

7

Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất

200.000

200.000

8

Tiền chi phí, phục vụ quản lý

350.000

350.000

 

Tổng cộng

3.500.000

1.800.000

Điều 2. Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn, giám sát việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí trên.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính;  Lao động, Thương binh và Xã hội; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các đối tượng cai nghiện tự nguyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
694/QĐ-UBND
Quyết định số 694/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.