Quyết định này quy định mức đóng góp của đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên cho hoạt động tại trung tâm cai nghiện, áp dụng từ tháng 4/2013.
适用范围
cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên.
要点
- cai nghiện tự nguyện → phải đóng góp tiền ăn (600.000 đồng/tháng), thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường (850.000 đồng/tháng - 160.000 đồng từ tháng thứ hai trở đi), xét nghiệm (150.000 đồng/tháng), sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao (150.000 đồng/tháng), điện nước (90.000 đồng/tháng), mua sắm vật dụng cá nhân (1.110.000 đồng cho một lần vào trung tâm), đóng góp xây dựng cơ sở vật chất (200.000 đồng/tháng) và chi phí, phục vụ quản lý (350.000 đồng/tháng).
- cai nghiện tự nguyện → không phải đóng tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường từ tháng thứ hai trở đi.
- Sở Tài chính → hướng dẫn, giám sát việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Lao động, Thương binh và Xã hội; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố → căn cứ quyết định thi hành.
- cai nghiện tự nguyện → đóng góp tổng cộng 3.500.000 đồng/tháng trong tháng đầu tiên và 1.800.000 đồng/tháng từ tháng thứ hai trở đi.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp trung tâm cai nghiện hoạt động hiệu quả hơn, đảm bảo chất lượng phục vụ cho đối tượng cai nghiện.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về kinh tế cho đối tượng cai nghiện tự nguyện.
❓ 常见问题
Đối tượng cai nghiện tự nguyện phải đóng bao nhiêu tiền?
Đối tượng cai nghiện tự nguyện phải đóng 3.500.000 đồng/tháng trong tháng đầu tiên và 1.800.000 đồng/tháng từ tháng thứ hai trở đi.
Mức đóng góp bao gồm những gì?
Mức đóng góp bao gồm tiền ăn (600.000 đồng/tháng), thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường (850.000 đồng/tháng - 160.000 đồng từ tháng thứ hai trở đi), xét nghiệm (150.000 đồng/tháng), sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao (150.000 đồng/tháng), điện nước (90.000 đồng/tháng), mua sắm vật dụng cá nhân (1.110.000 đồng cho một lần vào trung tâm), đóng góp xây dựng cơ sở vật chất (200.000 đồng/tháng) và chi phí, phục vụ quản lý (350.000 đồng/tháng).
Sở Tài chính có trách nhiệm gì?
Sở Tài chính hướng dẫn, giám sát việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này áp dụng từ tháng 4/2013.
Đối tượng cai nghiện tự nguyện có được miễn, giảm đóng góp không?
Thông tin trong văn bản không đề cập đến việc miễn, giảm đóng góp cho đối tượng cai nghiện tự nguyện.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 135/2004/NĐ-CP ngày 10/6/2004 quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh; số 61/2011/NĐ-CP ngày 26/7/2011 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng;
Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 08/4/2013;
Xét đề nghị của liên ngành Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 170/TTr-LNLĐTBXH-TC ngày 07/12/2012 về việc phê duyệt mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện,.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên như sau:
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mức đóng góp |
Tháng đầu |
Từ tháng thứ hai trở đi |
|
1 |
Tiền ăn |
600.000 |
600.000 |
|
2 |
Tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường |
850.000 |
160.000 |
|
3 |
Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác |
150.000 |
150.000 |
|
4 |
Tiền sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao |
150.000 |
150.000 |
|
5 |
Tiền điện, tiền nước sinh hoạt, vệ sinh |
90.000 |
90.000 |
|
6 |
Tiền mua sắm vật dụng cá nhân (cho một lần vào trung tâm) |
1.110.000 |
100.000 |
|
7 |
Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất |
200.000 |
200.000 |
|
8 |
Tiền chi phí, phục vụ quản lý |
350.000 |
350.000 |
|
|
Tổng cộng |
3.500.000 |
1.800.000 |
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Lao động, Thương binh và Xã hội; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các đối tượng cai nghiện tự nguyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。