Quyết định 697/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định 697/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường An Phú, quận 2. Quyết định chi tiết về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm.

문서 번호697/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Chưa Xác Định — Phó Chủ tịch thường trực
업데이트25. 07. 2026
산업Đất Đai
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 02. 2009
발효일05. 03. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định 697/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường An Phú, quận 2. Quyết định chi tiết về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm.

적용 범위

Ủy ban nhân dân quận 2; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở - ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 và phường An Phú, quận 2.

핵심 사항

  • Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2005 đến 2010 được quy hoạch với nhiều loại đất cụ thể, trong đó diện tích đất trồng lúa từ 385,72 ha (2005) giảm xuống còn 2,12 ha (2010).
  • Đất phi nông nghiệp tăng từ 594,27 ha (2005) lên 1.019,12 ha (2010), trong đó đất ở tại đô thị từ 283,32 ha (2005) giảm xuống còn 168,32 ha (2010).
  • Năm 2006 - 2010, diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 424,85 ha, trong đó đất trồng cây hàng năm chuyển sang phi nông nghiệp là 385,72 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất từ năm 2006 đến 2010 bao gồm cả diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp, tổng cộng 629,18 ha.
  • Ủy ban nhân dân quận 2 có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện cơ sở hạ tầng và phát triển đô thị, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.
  • Tác động tiêu cực: Giảm diện tích đất nông nghiệp có thể gây ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Diện tích đất trồng lúa từ năm 2005 đến 2010?

Diện tích đất trồng lúa từ 385,72 ha (2005) giảm xuống còn 2,12 ha (2010).

Đất ở tại đô thị năm 2006 - 2010?

Đất ở tại đô thị từ 283,32 ha (2005) giảm xuống còn 168,32 ha (2010).

Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng năm 2006 - 2010?

Năm 2006 - 2010, diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 424,85 ha.

Diện tích đất phải thu hồi năm 2006 - 2010?

Tổng cộng 629,18 ha đất phải thu hồi từ năm 2006 đến 2010.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 697/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG AN PHÚ, QUẬN 2

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 tại Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 505/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường An Phú, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương an quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

1.021,24

100,00

1.021,24

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

426,97

41,81

2,12

0,21

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

415,35

97,28

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

385,72

92,87

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

385,72

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

385,72

100,00

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

7,13

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,62

2,72

2,12

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

594,27

58,19

1.019,12

99,79

2.1

Đất ở

OTC

283,32

47,68

168,32

16,52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

283,32

100,00

168,32

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

188,81

31,77

725,92

71,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,55

0,29

8,29

1,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,17

1,15

2,22

0,31

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,16

6,44

50,84

7,00

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

12,16

100,00

50,84

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

173,93

92,12

664,57

91,55

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

165,11

94,93

291,27

43,83

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

0,36

0,62

0,09

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

0,60

0,09

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

47,86

7,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,14

2,07

0,31

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,42

1,39

27,25

4,10

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,34

3,07

293,90

44,22

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

0,75

0,11

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,20

0,11

0,20

0,03

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

0,05

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,45

0,75

4,45

0,44

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,02

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

117,58

19,79

120,43

11,82

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

424,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

415,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

385,72

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,63

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

2,27

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,16

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2,16

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,11

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

424,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

415,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

385,72

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,33

2.1

Đất ở

OTC

195,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

195,78

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,72

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,31

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

Cộng

 

629,18

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường An Phú, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1.021,24

1.021,24

1.021,24

1.021,24

1.021,24

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

425,31

423,09

185,62

32,77

2,12

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

413,69

411,47

176,10

26,29

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

384,06

384,06

154,68

23,14

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

384,06

384,06

154,68

23,14

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

384,06

384,06

154,68

23,14

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

27,41

21,42

3,15

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,62

11,62

9,52

6,48

2,12

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

595,93

598,15

835,62

988,47

1.019,12

2.1

Đất ở

OTC

281,48

285,86

209,46

182,17

168,32

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

281,48

285,86

209,46

182,17

168,32

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

192,42

190,26

500,90

681,36

725,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,55

0,55

0,55

8,29

8,29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,17

2,17

2,22

2,22

2,22

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

11,91

9,75

34,71

40,47

50,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

11,91

9,75

34,71

40,47

50,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

177,79

177,79

463,42

630,38

664,57

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

165,11

165,11

228,64

270,34

291,27

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

0,62

0,62

0,62

0,62

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

-

-

0,60

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,05

2,05

30,49

47,56

47,86

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,24

1,25

2,07

2,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,18

4,18

9,44

15,37

27,25

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,34

5,34

192,46

293,90

293,90

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

0,27

0,27

0,75

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,45

4,45

4,45

4,45

4,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

117,58

117,58

120,81

120,49

120,43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

  Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển MĐSD đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PNN

NNP/PNN

424,85

1,66

2,22

237,47

152,85

30,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

415,35

1,66

2,22

235,37

149,81

26,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

385,72

1,66

-

229,38

131,54

23,14

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,63

 

2,22

5,99

18,27

3,15

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,50

-

-

2,10

3,04

4,36

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

2,27

0,11

2,16

-

-

-

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,16

-

2,16

-

-

-

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK/OTC

2,16

-

2,16

-

-

-

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,11

0,11

-

-

-

-

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

424,85

1,66

2,22

237,47

152,85

30,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

415,35

1,66

2,22

235,37

149,81

26,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

385,72

1,66

-

229,38

131,54

23,14

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,63

-

2,22

5,99

18,27

3,15

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,50

-

-

2,10

3,04

4,36

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

204,33

2,31

2,16

101,48

53,82

44,56

2.1

Đất ở

OTC

195,78

1,95

-

96,14

53,19

44,50

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,72

0,25

2,16

-

0,31

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

2,41

0,25

2,16

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,31

-

-

-

0,31

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,11

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

5,72

-

-

5,34

0,32

0,06

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

Cộng

 

629,18

3,97

4,38

338,95

206,67

75,21

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 2 có trach nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường An Phú, quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Nguyễn Thành Tài

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

697/QĐ-UBND
Quyết định 697/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.