Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường Thảo Điền, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường Thảo Điền, quận 2. Quyết định chi tiết về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm, đồng thời quy định trách nhiệm của các cơ quan thực hiện.

文号698/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Nguyễn Thành Tài — Phó Chủ tịch thường trực
更新25/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期23/02/2009
生效日期05/03/2009
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường Thảo Điền, quận 2. Quyết định chi tiết về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm, đồng thời quy định trách nhiệm của các cơ quan thực hiện.

要点

  • Phường Thảo Điền, quận 2 → được duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010)
  • Diện tích đất nông nghiệp: từ 16,31 ha (hiện trạng) giảm xuống còn 2,61 ha (quy hoạch), trong đó đất trồng cây lâu năm từ 15,32 ha giảm xuống còn 2,45 ha
  • Diện tích đất phi nông nghiệp tăng lên từ 357,08 ha (hiện trạng) lên 370,78 ha (quy hoạch)
  • Năm 2006 - 2010, có 13,7 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
  • Năm 2006 - 2010, có 4,42 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
  • Năm 2006 - 2010, có 32,53 ha đất phải thu hồi

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng diện tích đất ở và các khu vực công cộng, hỗ trợ phát triển đô thị
  • Tác động tiêu cực: Giảm diện tích đất nông nghiệp, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp địa phương

❓ 常见问题

Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng là bao nhiêu?

Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là 16,31 ha.

Quy hoạch đến năm 2010, diện tích đất nông nghiệp sẽ còn bao nhiêu?

Quy hoạch đến năm 2010, diện tích đất nông nghiệp sẽ còn 2,61 ha.

Năm 2006 - 2010 có bao nhiêu ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp?

Năm 2006 - 2010 có 13,7 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp.

Diện tích đất ở hiện trạng là bao nhiêu?

Diện tích đất ở hiện trạng năm 2005 là 208,74 ha.

Quy hoạch đến năm 2010, diện tích đất ở sẽ còn bao nhiêu?

Quy hoạch đến năm 2010, diện tích đất ở sẽ còn 205,65 ha.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 698/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG THẢO ĐIỀN, QUẬN 2

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 tại Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 506/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Thảo Điền, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                                            Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

373,39

100,00

373,39

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,31

4,37

2,61

0,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

15,32

93,93

2,45

93,87

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,32

100,00

2,45

100,00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,99

6,07

0,16

6,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

357,08

95,63

370,78

99,30

2.1

Đất ở

OTC

208,74

58,46

205,65

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

72,47

20,30

89,52

24,14

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

0,52

0,36

0,40

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

6,38

8,80

6,38

7,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

11,54

15,92

11,18

12,49

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

11,54

100,00

11,18

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

54,17

74,75

71,60

79,98

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

44,62

82,37

52,50

73,32

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,20

0,37

0,20

0,28

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,44

6,35

3,83

5,35

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,44

0,24

0,34

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,96

7,31

11,93

16,66

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,71

3,16

2,51

3,51

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

0,33

0,46

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

0,06

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,75

0,21

0,75

0,20

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,03

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

75,02

21,01

74,86

20,19

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                            Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

13,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

12,87

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,87

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,83

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đát ở

PKT(a)/OTC

3,23

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

3,13

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,13

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,10

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                                                     Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

12,87

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,87

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,83

2.1

Đất ở

OTC

14,95

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

14,95

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3,62

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,34

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,24

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

0,16

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

Cộng

 

32,53

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Thảo Điền, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Thảo Điền, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                        Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

373,39

373,39

373,39

373,39

373,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,04

14,49

11,73

7,49

2,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

14,05

14,05

11,30

7,33

2,45

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,05

14,05

11,30

7,33

2,45

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,99

0,44

0,43

0,16

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

358,35

358,90

361,66

365,90

370,78

2.1

Đất ở

OTC

213,14

209,04

204,87

202,09

205,65

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

213,14

209,04

204,87

202,09

205,65

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

69,34

74,09

81,07

88,14

89,52

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

0,38

0,38

0,38

0,36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

6,40

6,40

6,40

6,38

6,38

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

8,41

8,41

10,34

11,39

11,18

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

8,41

8,41

10,34

11,39

11,18

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

54,15

58,90

63,95

69,99

71,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

44,62

48,19

49,95

51,26

52,50

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,44

3,44

3,74

3,52

3,83

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,94

5,12

8,11

11,93

11,93

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,71

1,71

1,71

2,51

2,51

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

0,33

0,33

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

0,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

75,02

75,02

74,97

74,92

74,86

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

13,70

1,27

0,55

2,76

4,24

4,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

12,87

1,27

-

2,75

3,97

4,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,87

1,27

 

2,75

3,97

4,88

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,83

-

0,55

0,01

0,27

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

3,23

3,13

0,10

-

 

-

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

3,13

3,13

-

-

-

-

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,13

3,13

-

-

-

-

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,10

-

0,10

-

-

-

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,70

1,27

0,55

2,76

4,24

4,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

12,87

1,27

-

2,75

3,97

4,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,87

1,27

-

2,75

3,97

4,88

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,83

-

0,55

0,01

0,27

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,83

3,15

4,30

4,22

6,30

0,86

2.1

Đất ở

OTC

14,95

-

4,20

4,17

6,01

0,57

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3,62

3,15

-

-

0,24

0,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,02

-

-

-

-

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

-

-

-

0,02

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,34

3,13

-

-

-

0,21

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,24

0,02

-

-

0,22

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

-

0,10

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

0,16

-

-

0,05

0,05

0,06

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

 

Cộng

 

32,53

4,42

4,85

6,98

10,54

5,74

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 2 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thảo Điền, quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC


Nguyễn Thành Tài

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

698/QĐ-UBND
Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường Thảo Điền, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。