Quyết định số 70 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh

Quyết định này bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí cho Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cần Thơ và Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh Cần Thơ, không quá 250.000đ/máy/tháng.

문서 번호70/2002/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Phong Quang — Chủ tịch
업데이트30. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 05. 2002
발효일28. 05. 2002
효력 만료일27. 05. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí cho Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cần Thơ và Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh Cần Thơ, không quá 250.000đ/máy/tháng.

적용 범위

Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cần Thơ; Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh Cần Thơ

핵심 사항

  • Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cần Thơ và Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh Cần Thơ được trang bị điện thoại di động.
  • Mức cước phí thanh toán cho điện thoại di động của hai đối tượng trên không quá 250.000đ/máy/tháng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các tổ chức xã hội hoạt động hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho ngân sách tỉnh tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng nào được trang bị điện thoại di động?

Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cần Thơ và Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh Cần Thơ được trang bị điện thoại di động.

Mức cước phí thanh toán cho điện thoại di động là bao nhiêu?

Mức cước phí thanh toán không quá 250.000đ/máy/tháng.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Có đối tượng khác được trang bị điện thoại di động không?

Theo thông tin trong văn bản, chỉ đề cập đến hai đối tượng là Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cần Thơ và Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh Cần Thơ.

Nếu sử dụng vượt quá mức cước phí được quy định có bị xử phạt không?

Văn bản không đề cập đến chế tài xử phạt nếu sử dụng vượt quá mức cước phí được quy định.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

   TỈNH CẦN THƠ                                                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Số:   70    /2002/QĐ-UB                                    Cần Thơ, ngày   29  tháng 5  năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH CẦN THƠ

V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và

mức thanh toán cước phí điện thoại di động

 tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội;

Căn cứ Thông tư số 73/2001/TT-BTC ngày 30/8/2001 của Bộ Tài chính V/v hướng dẫn thực hiện chế độ sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội;

- Xét đề nghị của Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã, Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước và Giám đốc Sở Tài chính Vật giá,   

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung 02 đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức cước phí thanh toán tại Điều 2, mục I, điểm 3 phần c của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 58/2001/QĐ-UB  ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Cần Thơ

Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh Cần Thơ

Mức cước phí thanh toán được tính theo thực tế sử dụng hàng tháng, nhưng không quá 250.000đ/máy/tháng.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Liên hiệp Hội hữu nghị các nước tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

                                                                                         TM. UBND TỈNH CẦN THƠ 

Nơi nhận:                                                                                                     CHỦ TỊCH

- TT.TU, TT.HĐND tỉnh                                                                                              Đã ký

- TT.UBND tỉnh                                                                                                                    Nguyễn Phong Quang

-  Lưu (HC-NCTH)

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
73/2001/TT-BTC Thông tư số 73/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội 만료됨
폐지됨 1
70/2002/QĐ-UB
Quyết định số 70 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.