Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung điều 1 của quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút

Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung chế độ nhuận bút cho báo in và báo hình/nói tại tỉnh Bình Phước, áp dụng từ năm 2011.

문서 번호70/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Trương Tấn Thiệu — Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 12. 2010
발효일01. 01. 2011
효력 만료일05. 05. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung chế độ nhuận bút cho báo in và báo hình/nói tại tỉnh Bình Phước, áp dụng từ năm 2011.

적용 범위

Báo chí in và báo hình/nói trên địa bàn tỉnh Bình Phước

핵심 사항

  • Nhóm tin, trả lời bạn đọc, tranh, ảnh, chính luận, phóng sự, văn học, nghiên cứu của báo in được quy định hệ số nhuận bút từ 1-30 theo Nghị định 61/2002 và UBND tỉnh.
  • Phóng viên nữ mang thai và nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi không trừ định mức, Trưởng, Phó Trưởng phòng khối trực tiếp và Thư ký chương trình thời sự được miễn trừ định mức khi tính hưởng nhuận bút như trực tiếp.
  • Đài Phát thanh và Truyền hình bổ sung thể loại phóng sự chuyên đề, chuyên đề, phim tài liệu với hệ số từ 10-30 theo Nghị định 61/2002 và UBND tỉnh.
  • Kinh phí cho chế độ nhuận bút được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm và từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo công bằng trong việc tính nhuận bút cho phóng viên nữ mang thai và nuôi con nhỏ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí hoạt động đối với đơn vị báo chí do cần xây dựng định mức chi tiết theo quy chế chi tiêu nội bộ.

❓ 자주 묻는 질문

Nhóm nào của báo in được quy định hệ số nhuận bút?

Nhóm tin, trả lời bạn đọc, tranh, ảnh, chính luận, phóng sự, văn học, nghiên cứu của báo in đều được quy định hệ số nhuận bút từ 1-30 theo Nghị định 61/2002 và UBND tỉnh.

Phóng viên nữ mang thai có được miễn trừ định mức không?

Có, phóng viên nữ mang thai và nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi không bị trừ định mức khi tính nhuận bút.

Đài Phát thanh và Truyền hình bổ sung thêm thể loại nào trong quyết định này?

Đài Phát thanh và Truyền hình bổ sung thể loại phóng sự chuyên đề, chuyên đề, phim tài liệu với hệ số từ 10-30 theo Nghị định 61/2002 và UBND tỉnh.

Kinh phí cho chế độ nhuận bút được lấy từ đâu?

Kinh phí cho chế độ nhuận bút được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm và từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung điều 1 của quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút

__________________________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11/6/2002 của Chính Phủ về chế độ nhuận bút;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC ngày 01/7/2003 của liên Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng quỹ nhuận bút loại hình tác phẩm quy định tại Nghị định số 61/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND, ngày 07 tháng 4 năm 2009 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án báo chí in trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm 2009 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 67/TTr-STTTT ngày 06/12/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND về chế độ nhuận bút.

1. Điểm b, Khoản 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

b) Chế độ nhuận bút đối với báo in:

Nhóm

Thể loại

Hệ số theo Nghị định 61/2002

Hệ số quy định của UBND tỉnh

1

Tin

1 - 10

1 - 10

2

Trả lời bạn đọc

1 - 10

1 - 10

3

Tranh

1 - 10

1 - 10

4

Ảnh

1 - 10

1 - 10

5

Chính luận

10 - 30

10 - 30

6

Phóng sự

10 - 30

10 - 30

7

Văn học

8 - 30

8 - 30

8

Nghiên cứu

10 - 30

10 - 30

2. Điểm b, Khoản 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

b) Chế độ nhuận bút đối với Báo hình, báo nói:

- Về trừ định mức:

+ Không trừ định mức đối với phóng viên nữ mang thai và nuôi con nhỏ từ 12 tháng tuổi trở xuống.

+ Không trừ định mức đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng khối trực tiếp, Thư ký chương trình thời sự (nếu tính hưởng như trực tiếp).

+ Những người được cấp có thẩm quyền cử đi học theo chế độ hiện hành thì được miễn trừ định mức đối với khối trực tiếp; được hưởng nguyên lương nhuận bút đối với khối gián tiếp.

- Bổ sung thể loại trong phụ lục chế độ nhuận bút đối với Đài Phát thanh và Truyền hình vào Quyết định 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh:

Nhóm

Thể loại

Hệ số theo Nghị định 61/2002

Hệ số quy định của UBND tỉnh

1

Phóng sự chuyên đề

10 - 30

10 - 23

2

Chuyên đề

10 - 30

10 - 23

3

Phóng sự tài liệu

10 - 30

10- 23

4

Phim tài liệu

10 - 30

10 - 30

Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút.

Các đơn vị phải thực hiện xây dựng chi tiết định mức chi từng nội dung trên cơ sở quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.

Nguồn kinh phí: được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm và từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Báo Bình Phước, Đài Phát thanh và Truyền hình, Tạp chí Khoa học thời đại và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
70/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung điều 1 của quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.