Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định 70/2016/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An và tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp, áp dụng từ ngày 1/1/2017.

文号70/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tây Ninh
签署人Trần Văn Cần — Chủ tịch
更新15/07/2026
行业Tài Chính
领域Ngân Sách Nhà Nước
发布日期09/12/2016
生效日期01/01/2017
失效日期01/06/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định 70/2016/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An và tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp, áp dụng từ ngày 1/1/2017.

适用范围

Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.

要点

  • Cát lấp: 4.000 đồng/m3, ngân sách cấp huyện 100% (Điều 2)
  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3 (Điều 2)
  • Sét làm gạch, ngói: 2.000 đồng/m3 (Điều 2)
  • Nước khoáng thiên nhiên: 2.500 đồng/m3 (Điều 2)
  • Than bùn: 10.000 đồng/tấn (Điều 2)

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho doanh nghiệp khai thác khoáng sản.

❓ 常见问题

Mức thu phí bao nhiêu?

Mức thu phí bao gồm 4.000 đồng/m3 cát lấp, 2.000 đồng/m3 đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, 2.000 đồng/m3 sét làm gạch, ngói, và 2.500 đồng/m3 nước khoáng thiên nhiên (Điều 2).

Tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp là bao nhiêu?

Ngân sách cấp huyện sẽ nhận 100% phí thu từ cát lấp (Điều 2).

Quyết định này áp dụng cho loại khoáng sản nào?

Quyết định áp dụng cho các loại khoáng sản gồm: cát lấp, đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, sét làm gạch, ngói, nước khoáng thiên nhiên và than bùn (Điều 2).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2017 (Điều 2).

Mức thu phí than bùn là bao nhiêu?

Mức thu phí than bùn là 10.000 đồng/tấn (Điều 2).

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí

 bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29/4/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An;

 Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4065/TTr-STC ngày 09/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, gồm: cát lấp; đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; sét làm gạch, ngói; nước khoáng thiên nhiên; than bùn.

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách sách các cấp

 

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách sách các cấp

1

Cát lấp

m3

4.000

 

Ngân sách cấp huyện 100%

2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

3

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

4

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.500

5

Than bùn

Tấn

10.000

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của UBND tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

70/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 2
38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。