Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động và đơn vị sự nghiệp công lập. Quyết định có hiệu lực từ ngày 8 tháng 12 năm 2017.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An.
Các điểm cốt lõi
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động → phải tuân theo Quy chế này để quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm lãng phí tài sản nhà nước, nâng cao hiệu quả sử dụng máy móc, thiết bị.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị nếu không tuân thủ quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?
Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 8 tháng 12 năm 2017.
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động phải tuân theo quy định nào?
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động phải tuân theo Quy chế Quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị do UBND tỉnh Nghệ An ban hành.
Quyết định này căn cứ vào những văn bản nào?
Quyết định căn cứ vào Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, Nghị định số 52/2009/NĐ-CP của Chính phủ, Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 19/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TỈNH NGHỆ AN |
|
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
|
|
|
|
Số: 70/2017/QĐ-UBND |
|
Nghệ An, ngày 24 tháng 11 năm 2017 |
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN |
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008;
Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 309/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của HĐND tỉnh Nghệ An về việc phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2715/TTr-STC ngày 08/9/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án, chương trình sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Giám đốc Ban quản lý dự án, chương trình do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Đại
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.