Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, Phòng Quản lý đô thị thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình

Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về điều kiện, tiêu chuẩn và chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

문서 번호70/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Bùi Văn Khánh — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 10. 2021
발효일28. 10. 2021
효력 만료일25. 09. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về điều kiện, tiêu chuẩn và chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

적용 범위

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Nội vụ, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

핵심 사항

  • Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Xây dựng → được tham gia công tác quản lý nhà nước về xây dựng
  • Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình → được tham gia công tác quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Nâng cao chất lượng quản lý nhà nước về xây dựng, đảm bảo tính chuyên nghiệp và hiệu quả trong hoạt động của các cơ quan chức năng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra chi phí thời gian và công sức cho quá trình đào tạo, đánh giá để đáp ứng yêu cầu mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 10 năm 2021.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.

Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng cần đáp ứng điều kiện gì?

Quyết định không nêu rõ các điều kiện cụ thể để trở thành Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng. Cần tham khảo Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn được ban hành kèm theo quyết định.

Các chức danh tương đương với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng là gì?

Các chức danh tương đương không được nêu rõ trong văn bản. Cần tham khảo Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn được ban hành kèm theo quyết định.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 70/2021/QĐ-UBND
Hòa Bình, ngày 15 tháng 10 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh

Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương 

thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực

xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện,

Phòng Quản lý đô thị thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình 

-------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Nghị định số 108/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3411/TTr-SXD ngày 16 tháng 9 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, Phòng Quản lý đô thị thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tư pháp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Văn Khánh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 07/2015/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨
70/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, Phòng Quản lý đô thị thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.